Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
07/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
27/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Quy định mức thu, quản lý và sử dụng
- phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất. - Trường hợp đo đạc để thực hiện theo yêu cầu của người sử dụng đất hoặc theo yêu cầu của Tòa án, cơ quan thi hành án để phục vụ cho công tác xét xử, th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Định kỳ hai (02) năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh và địa phương tiến hành rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Định kỳ hai (02) năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh và địa phương tiến hành rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục các khu dân...
- - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất.
- - Trường hợp đo đạc để thực hiện theo yêu cầu của người sử dụng đất hoặc theo yêu cầu của Tòa án, cơ quan thi hành án để phục vụ cho công tác xét xử, thi hành án thì được áp dụng mức thu theo Quyết...
- Left: Điều 2. Đối tượng nộp phí Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí 1. Đối với các thửa đất có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 200 m 2 : Mức thu phí 1.500 đồng/m 2 . 2. Đối với các thửa đất có diện tích từ trên 200 m 2 đến 10.000 m 2 , mức thu phí được tính như sau: a) Khu vực đô thị - Từ 01 m 2 đến 200 m 2 : Mức thu phí 1.500 đồng/m 2 ; - Từ trên 200 m 2 đến 10.000 m 2 : Mức thu phí 75...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục các khu dân...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Cai Lậy, thị...
- CÁC KHU DÂN CƯ KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
- 1. Đối với các thửa đất có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 200 m 2 : Mức thu phí 1.500 đồng/m 2 .
- 2. Đối với các thửa đất có diện tích từ trên 200 m 2 đến 10.000 m 2 , mức thu phí được tính như sau:
- a) Khu vực đô thị
- Left: Điều 3. Mức thu phí Right: Điều 3. Điều khoản thi hành
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí Cơ quan thu phí được để lại 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí phục vụ cho công tác thu phí theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.