Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, quản lý và sử dụng
  • phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Định kỳ hai (02) năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh và địa phương tiến hành rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất. - Trường hợp đo đạc để thực hiện theo yêu cầu của người sử dụng đất hoặc theo yêu cầu của Tòa án, cơ quan thi hành án để phục vụ cho công tác xét xử, th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất.
  • - Trường hợp đo đạc để thực hiện theo yêu cầu của người sử dụng đất hoặc theo yêu cầu của Tòa án, cơ quan thi hành án để phục vụ cho công tác xét xử, thi hành án thì được áp dụng mức thu theo Quyết...
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Định kỳ hai (02) năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh và địa phương tiến hành rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục các khu dân...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Đối tượng nộp phí
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí 1. Đối với các thửa đất có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 200 m 2 : Mức thu phí 1.500 đồng/m 2 . 2. Đối với các thửa đất có diện tích từ trên 200 m 2 đến 10.000 m 2 , mức thu phí được tính như sau: a) Khu vực đô thị - Từ 01 m 2 đến 200 m 2 : Mức thu phí 1.500 đồng/m 2 ; - Từ trên 200 m 2 đến 10.000 m 2 : Mức thu phí 75...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức thu phí
  • 1. Đối với các thửa đất có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 200 m 2 : Mức thu phí 1.500 đồng/m 2 .
  • 2. Đối với các thửa đất có diện tích từ trên 200 m 2 đến 10.000 m 2 , mức thu phí được tính như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục các khu dân...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Cai Lậy, thị...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí Cơ quan thu phí được để lại 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí phục vụ cho công tác thu phí theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư s...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.