Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân đối với công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự; công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến và việc huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai

Open section

Tiêu đề

Về việc cụ thể hóa mặt hàng kinh doanh xuất nhập khẩu của Công ty Thương mại Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc cụ thể hóa mặt hàng kinh doanh xuất nhập khẩu của Công ty Thương mại Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Quy định ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân đối với công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự
  • công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến và việc huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Nghị định này quy định ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân đối với công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự; công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến; việc huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai, chế độ, chính sách và kinh phí bảo đảm cho binh sĩ dự bị hạng hai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay bổ sung mặt hàng kinh doanh Xuất nhập khẩu của Công ty Thương mại Lào Cai: (bổ sung Điều 1 Quyết định số: 78/QĐ-UB ngày 25/4/1998). - Nhóm hàng tư liệu sản xuất: Máy móc, thiết bị, nguyên phụ liệu, vật tư, dược liệu, tinh dầu phục vụ sản xuất nông nghiệp. - Nhóm hàng tư liệu tiêu dùng: Nông, lâm, hải sản, thực phẩm, công ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay bổ sung mặt hàng kinh doanh Xuất nhập khẩu của Công ty Thương mại Lào Cai: (bổ sung Điều 1 Quyết định số: 78/QĐ-UB ngày 25/4/1998).
  • - Nhóm hàng tư liệu sản xuất: Máy móc, thiết bị, nguyên phụ liệu, vật tư, dược liệu, tinh dầu phục vụ sản xuất nông nghiệp.
  • - Nhóm hàng tư liệu tiêu dùng: Nông, lâm, hải sản, thực phẩm, công nghệ phẩm, điện máy, xe máy, phương tiện vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
  • Nghị định này quy định ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân đối với công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự
  • công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đ ố i tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân đối với công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự; công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến; việc huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Công ty Thương mại Lào Cai phải tiến hành đăng ký bổ sung ngành nghề kinh doanh theo Điều 1 Quyết định này và hoạt động theo đúng qui định của pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Công ty Thương mại Lào Cai phải tiến hành đăng ký bổ sung ngành nghề kinh doanh theo Điều 1 Quyết định này và hoạt động theo đúng qui định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đ ố i tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân đối với công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự
  • công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến
left-only unmatched

Chương II

Chương II NGÀNH, NGHỀ CHUYÊN MÔN ĐỐI VỚI CÔNG DÂN NỮ TRONG ĐỘ TUỔI THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ PHÙ HỢP YÊU CẦU CỦA QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ SẮP XẾP, QUẢN LÝ CÔNG DÂN NỮ TRONG NGẠCH DỰ BỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ngành, nghề chuyên môn của công dân nữ phù hợp yêu cầu Quân đội nhân dân 1. Trình độ thạc sĩ, tiến sĩ a) Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Nga; Ngôn ngữ Pháp; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Nhật; b) Báo chí và Truyền thông: Báo chí học; Truyền thông đại chúng; c) Văn thư - lưu trữ: Lưu trữ học; Bảo tàng học;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại và du lịch, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Cục trưởng Cục Hải quan Lào Cai, Giám đốc Công ty Thương mại Lào Cai và các ngành chức năng có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại và du lịch, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Cục trưởng Cục Hải quan Lào Cai, Giám đốc Công ty Thương mại Lào Cai và các ngành chức năng có...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ngành, nghề chuyên môn của công dân nữ phù hợp yêu cầu Quân đội nhân dân
  • 1. Trình độ thạc sĩ, tiến sĩ
  • a) Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Nga; Ngôn ngữ Pháp; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Nhật;
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sắp xếp, quản l ý công dân nữ có ngành, nghề chuyên môn đã đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch xây dựng và huy động lực lượng dự bị động viên, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch về quy mô, loại hình tổ chức, số lượng đơn vị dự bị động viên và căn cứ d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III MIỄN GỌI NHẬP NGŨ TRONG THỜI CHIẾN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Công dân đang làm việc trong tổ chức chính trị, t ổ chức ch í nh trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp 1. Công dân đang làm việc trong tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam a) Bí thư, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh), Bí thư, Phó Bí thư Thường trự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công dân đang làm v i ệc trong các cơ quan nhà nước 1. Bộ trưởng, Thứ trưởng và các chức vụ tương đương thuộc Bộ, ngành; Tổng Cục trưởng, Phó Tổng Cục trưởng, Cục trưởng, Vụ trưởng và các chức vụ tương đương thuộc Bộ, ngành. 2. Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội. 3. Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Công dân đang làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước 1. Công dân đang làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước tại địa bàn các xã biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng dân tộc ít người được xác định đặc biệt khó khăn theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ a) Người làm việc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ khác 1. Học sinh đạt giải ba trở lên trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp quốc gia; học sinh, sinh viên đạt huy chương hoặc danh hiệu trong các kỳ thi quốc tế, hội thi tay nghề thế giới, ASEAN, đạt giải ba trở lên trong hội thi tay nghề quốc gia được miễn gọi nhập ngũ đến khi tốt nghiệp trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xác nh ậ n số lư ợ ng công dân đang làm việc tại cơ quan, tổ chức và việc phục vụ trong Quân đội nhân dân đố i với công dân thuộc diện miễn gọ i nhập ngũ 1. Hằng năm, người đứng đầu các doanh nghiệp quy định tại Điểm o Khoản 2 Điều 7 của Nghị định này báo cáo số lượng công dân đang làm việc tại doanh nghiệp về Bộ Tư lệnh Thủ đô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến Đăng ký miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 13/2016/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục đăng ký và chế độ, chính sách của công dân trong thời gian đăng ký, khám, kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HUẤN LUYỆN BINH SĨ DỰ BỊ HẠNG HAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng gọi tập trung huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai Đối tượng gọi tập trung huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 24 Luật Nghĩa vụ quân sự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Yêu cầu huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai Huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai phải đúng đối tượng, đủ số lượng và thời gian, đúng nội dung, chương trình quy định cho từng đối tượng; phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ xây dựng lực lượng dự bị động viên và sẵn sàng chiến đấu của Quân đội nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giao chỉ tiêu huấn luyện binh sĩ dự bị hạng ha i 1. Hằng năm, Thủ tướng Chính phủ quyết định giao chỉ tiêu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Bộ, ngành tuyển chọn binh sĩ dự bị hạng hai giao cho các đơn vị quân đội tổ chức huấn luyện. 2. Căn cứ Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cho Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiêu chuẩn tuyển chọn, gọi tập trung huấn luyện binh sĩ dự b ị hạng hai chuyển thành binh sĩ dự bị hạng một 1. Nam binh sĩ dự bị hạng hai đến hết 35 tuổi; nữ binh sỹ dự bị hạng hai đến hết 30 tuổi. 2. Phẩm chất chính trị, sức khỏe, văn hóa thực hiện theo tiêu chuẩn trong tuyển chọn, gọi công dân nhập ngũ hằng năm do Bộ Quốc ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thời gian, nội dung huấn luyện và việc chuyển hạng cho b i nh sĩ dự bị hạng hai thành binh sĩ dự bị hạng một 1. Thời gian huấn luyện: 06 tháng. 2. Nội dung huấn luyện, bao gồm: Giáo dục chính trị, pháp luật, huấn luyện quân sự, hậu cần, kỹ thuật. 3. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định nội dung, chương trình huấn luyện; số lần huấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chế độ, chính sách bảo đảm cho binh sĩ dự bị hạng ha i trong th ờ i g i an tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu Trong thời gian tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm ta sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu (sau đây gọi tắt là thời gian tập trung huấn luyện), binh sĩ dự bị hạng hai đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ chi cho huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai 1. Ngân sách nhà nước cấp cho Bộ Quốc phòng chi cho các nhiệm vụ sau: a) Chi trả phụ cấp cho binh sĩ dự bị hạng hai trong thời gian tập trung huấn luyện, thuộc diện không hưởng lương từ ngân sách nhà nước; b) Bảo đảm ăn, ở, quân trang, y tế, đồ dùng sinh hoạt cho binh sĩ dự bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 8 . Nguồn ngân sách đảm bảo Nguồn ngân sách nhà nước đảm bảo cho huấn luyện binh sĩ dự bị hạng hai được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm của Bộ, ngành, địa phương theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành. Việc lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Chủ trì, phối hợp các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức đăng ký, quản lý: Công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân; công dân thuộc diện miễn gọi nhập ngũ. 2. Quy định nội dung, chương trình, thời gian huấn luy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Bộ Quốc phòng trong công tác lập và thực hiện dự toán ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước để bảo đảm thực hiện chế độ, chính sách quy định tại Nghị định này. 2. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phối hợp Bộ Quốc p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2016. 2. Nghị định số 42/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định công dân thuộc diện làm nghĩa vụ quân sự được miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến; Nghị định số 150/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về huấn luyệ...

Open section

Tiêu đề

Về việc cụ thể hóa mặt hàng kinh doanh xuất nhập khẩu của Công ty Thương mại Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc cụ thể hóa mặt hàng kinh doanh xuất nhập khẩu của Công ty Thương mại Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2016.
  • 2. Nghị định số 42/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định công dân thuộc diện làm nghĩa vụ quân sự được miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.