Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động và Dạy nghề
64/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định tiêu chuẩn chăm sóc tại các cơ sở bảo trợ xã hội
04/2011/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động và Dạy nghề
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tiêu chuẩn chăm sóc tại các cơ sở bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tiêu chuẩn chăm sóc tại các cơ sở bảo trợ xã hội
- Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013
- của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ chi phí mai táng cho ác đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quy định tại Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: g) Hỗ trợ chi phí mai táng: - Người lớn : 6.600.000 đồng/người. - Trẻ em : 6.100.000 đồng/người.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định tiêu chuẩn chăm sóc tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập do cấp có thẩm quyền thành lập theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng phục vụ của các cơ sở bảo trợ xã hội gồm: Người cao tuổi, người tâm thần, người khuyết tật, người nhiễm HIV/AIDS, n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định tiêu chuẩn chăm sóc tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập do cấp có thẩm quyền thành lập theo quy định của pháp luật.
- 2. Đối tượng phục vụ của các cơ sở bảo trợ xã hội gồm: Người cao tuổi, người tâm thần, người khuyết tật, người nhiễm HIV/AIDS, người lang thang, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt, người nghèo, đối tượng...
- Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ chi phí mai táng cho ác đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quy định tại Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/201...
- Vũng Tàu như sau:
- g) Hỗ trợ chi phí mai táng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy trình tiếp nhận và chăm sóc đối tượng Quy trình tiếp nhận và chăm sóc đối tượng tại các cơ sở bảo trợ xã hội gồm các bước sau: 1. Tiếp nhận thông tin, yêu cầu của đối tượng; tổ chức sàng lọc và phân loại đối tượng. 2. Đánh giá về tâm sinh lý, tình trạng sức khỏe và các nhu cầu của đối tượng. 3. Lập kế hoạch chăm sóc đối tượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy trình tiếp nhận và chăm sóc đối tượng
- Quy trình tiếp nhận và chăm sóc đối tượng tại các cơ sở bảo trợ xã hội gồm các bước sau:
- 1. Tiếp nhận thông tin, yêu cầu của đối tượng; tổ chức sàng lọc và phân loại đối tượng.
- Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Thời gian thực hiện áp dụng từ ngày 01/10/2014.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn về y tế, vệ sinh, quần áo và dinh dưỡng Cơ sở bảo trợ xã hội bảo đảm đối tượng được chăm sóc theo các tiêu chuẩn sau: 1. Chăm sóc y tế Cơ sở bảo trợ xã hội có cán bộ y tế, trang thiết bị, dụng cụ y tế phù hợp, tủ thuốc bảo đảm chăm sóc sức khỏe ban đầu, sơ cấp cứu khi cần thiết; điều trị và mở sổ theo dõi; kiểm tra s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tiêu chuẩn về y tế, vệ sinh, quần áo và dinh dưỡng
- Cơ sở bảo trợ xã hội bảo đảm đối tượng được chăm sóc theo các tiêu chuẩn sau:
- 1. Chăm sóc y tế
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Thời gian thực hiện áp dụng từ ngày 01/10/2014.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội huyện Đất Đỏ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn về giáo dục và học nghề Cơ sở bảo trợ xã hội bảo đảm cung cấp cho đối tượng được học văn hóa (đối với người có khả năng học tập); được học nghề (đối với trẻ em từ 13 tuổi trở lên và những người có khả năng lao động và có nhu cầu học nghề), cụ thể: 1. Bảo đảm phổ cập giáo dục theo quy định tại khoản 1, Điều 11 Luật Gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chuẩn về giáo dục và học nghề
- Cơ sở bảo trợ xã hội bảo đảm cung cấp cho đối tượng được học văn hóa (đối với người có khả năng học tập)
- được học nghề (đối với trẻ em từ 13 tuổi trở lên và những người có khả năng lao động và có nhu cầu học nghề), cụ thể:
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội huyện Đất Đỏ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections