Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tiêu chuẩn chăm sóc tại các cơ sở bảo trợ xã hội

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động và Dạy nghề

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013
  • của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động...
Removed / left-side focus
  • Quy định tiêu chuẩn chăm sóc tại các cơ sở bảo trợ xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định tiêu chuẩn chăm sóc tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập do cấp có thẩm quyền thành lập theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng phục vụ của các cơ sở bảo trợ xã hội gồm: Người cao tuổi, người tâm thần, người khuyết tật, người nhiễm HIV/AIDS, n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ chi phí mai táng cho ác đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quy định tại Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: g) Hỗ trợ chi phí mai táng: - Người lớn : 6.600.000 đồng/người. - Trẻ em : 6.100.000 đồng/người.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ chi phí mai táng cho ác đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quy định tại Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/201...
  • Vũng Tàu như sau:
  • g) Hỗ trợ chi phí mai táng:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định tiêu chuẩn chăm sóc tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập do cấp có thẩm quyền thành lập theo quy định của pháp luật.
  • 2. Đối tượng phục vụ của các cơ sở bảo trợ xã hội gồm: Người cao tuổi, người tâm thần, người khuyết tật, người nhiễm HIV/AIDS, người lang thang, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt, người nghèo, đối tượng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy trình tiếp nhận và chăm sóc đối tượng Quy trình tiếp nhận và chăm sóc đối tượng tại các cơ sở bảo trợ xã hội gồm các bước sau: 1. Tiếp nhận thông tin, yêu cầu của đối tượng; tổ chức sàng lọc và phân loại đối tượng. 2. Đánh giá về tâm sinh lý, tình trạng sức khỏe và các nhu cầu của đối tượng. 3. Lập kế hoạch chăm sóc đối tượ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy trình tiếp nhận và chăm sóc đối tượng
  • Quy trình tiếp nhận và chăm sóc đối tượng tại các cơ sở bảo trợ xã hội gồm các bước sau:
  • 1. Tiếp nhận thông tin, yêu cầu của đối tượng; tổ chức sàng lọc và phân loại đối tượng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn về y tế, vệ sinh, quần áo và dinh dưỡng Cơ sở bảo trợ xã hội bảo đảm đối tượng được chăm sóc theo các tiêu chuẩn sau: 1. Chăm sóc y tế Cơ sở bảo trợ xã hội có cán bộ y tế, trang thiết bị, dụng cụ y tế phù hợp, tủ thuốc bảo đảm chăm sóc sức khỏe ban đầu, sơ cấp cứu khi cần thiết; điều trị và mở sổ theo dõi; kiểm tra s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Thời gian thực hiện áp dụng từ ngày 01/10/2014.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Thời gian thực hiện áp dụng từ ngày 01/10/2014.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn về y tế, vệ sinh, quần áo và dinh dưỡng
  • Cơ sở bảo trợ xã hội bảo đảm đối tượng được chăm sóc theo các tiêu chuẩn sau:
  • 1. Chăm sóc y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn về giáo dục và học nghề Cơ sở bảo trợ xã hội bảo đảm cung cấp cho đối tượng được học văn hóa (đối với người có khả năng học tập); được học nghề (đối với trẻ em từ 13 tuổi trở lên và những người có khả năng lao động và có nhu cầu học nghề), cụ thể: 1. Bảo đảm phổ cập giáo dục theo quy định tại khoản 1, Điều 11 Luật Gi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội huyện Đất Đỏ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội huyện Đất Đỏ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn về giáo dục và học nghề
  • Cơ sở bảo trợ xã hội bảo đảm cung cấp cho đối tượng được học văn hóa (đối với người có khả năng học tập)
  • được học nghề (đối với trẻ em từ 13 tuổi trở lên và những người có khả năng lao động và có nhu cầu học nghề), cụ thể:
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn về văn hóa, thể thao và giải trí Cơ sở bảo trợ xã hội bảo đảm cho đối tượng: 1. Về văn hóa a) Môi trường văn hóa có sự quan tâm, chia sẻ và hỗ trợ đối tượng thể hiện tình cảm, suy nghĩ, ý tưởng và sự sáng tạo; b) Có cơ hội tham gia vào các hoạt động tôn giáo và xã hội; c) Học văn hóa truyền thống dân tộc và tôn trọng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các quyền của đối tượng trong cơ sở bảo trợ xã hội 1. Tham gia quá trình lập kế hoạch chăm sóc và trợ giúp đối tượng. 2. Tham gia quá trình đưa ra quyết định về việc tái hòa nhập gia đình, cộng đồng của đối tượng; bảo đảm an toàn và phúc lợi cho đối tượng. 3. Được biết về các tiêu chuẩn chăm sóc và các chính sách của nhà nước l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Đánh đập. 2. Nhốt đối tượng vào một nơi tách biệt. 3. Trói đối tượng. 4. Không cho đối tượng ăn, uống hoặc ngủ. 5. Buộc đối tượng mặc những loại quần áo dị thường hoặc không phù hợp. 6. Ngừng chăm sóc y tế cho đối tượng. 7. Dùng đối tượng này để kỷ luật đối tượng khác. 8. Đe dọa hoặc mắng nhiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn về môi trường, khuôn viên và nhà ở 1. Môi trường và khuôn viên của cơ sở bảo trợ xã hội bảo đảm các điều kiện sau: a) Có ít nhất một khu vườn, cột cờ và không gian phù hợp cho đối tượng tập thể dục, vui chơi và thể thao. Nếu có ao, hồ thì cần được rào lại, bảo đảm an toàn cho đối tượng; b) Có khu đất để tăng gia, sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Về quản lý hành chính Cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập: 1. Chịu trách nhiệm chính trong việc bảo đảm sự an toàn của đối tượng, ngăn ngừa việc đối tượng bị bạo lực, bóc lột và lạm dụng. 2. Báo cáo hàng tháng cho cơ quan Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý trực tiếp. 3. Có văn bản tiếp nhận đối tượng khi đối t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, ngành có cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện các công việc sau: a) Hướng dẫn, kiểm tra thực hiện các tiêu chuẩn chăm sóc của cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền quản lý; b) Dự toán và phân bổ kinh phí bảo đảm thực hiện các tiêu chuẩn chă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2011. 2. Bãi bỏ Điều 2, Điều 3 của Thông tư số 07/2009/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2009 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.