Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 11
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định của Nghị quyết số 35/2007/NQ-HĐND ngày 19/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2007/NQ-HĐND ngày 19/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X (có Quy định sửa đổi, bổ sung kèm theo) .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, lãnh đạo các ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 16 thông qua./. CHỦ TỊCH Vũ Hoàng Hà HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với đối tượng là người sau cai nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng nằm trong hộ gia đình: a) Có hộ khẩu thường trú hoặc có đăng ký tạm trú dài hạn tại xã, phường, thị trấn nơi cho vay; b) Có ý kiến xác nhận của Sở Lao động - Thương binh và xã hội là đối tượng sau cai nghiện ma...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 16 thông qua./.
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện được vay vốn
  • 1. Đối với đối tượng là người sau cai nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng nằm trong hộ gia đình:
  • a) Có hộ khẩu thường trú hoặc có đăng ký tạm trú dài hạn tại xã, phường, thị trấn nơi cho vay;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 16 thông qua./.
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Target excerpt

Điều 3. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với đối tượng là người sau cai nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng nằm trong hộ gia đình: a) Có hộ khẩu thường trú hoặc có đăng ký tạm trú dài hạn tại xã, phư...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chi cho tổ chức kỳ họp HĐND tỉnh. Khoản 1: Sửa đổi mức chi và bổ sung nội dung, đối tượng như sau : “1. Chi tiền ăn cho đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu khách mời (Đại diện Thường trực HĐND các huyện, TP. Quy Nhơn, đại biểu nguyên là lãnh đạo tỉnh, đại biểu các cơ quan TW, sở, ngành,…) trong thời gian dự kỳ họp mức chi tối đa là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chi cho công tác giám sát (chỉ thanh toán đối với hoạt động giám sát đã được ghi trong Nghị quyết của HĐND tỉnh về Chương trình hoạt động giám sát hằng năm giao cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh). - Bổ sung 1 khoản mới (khoản 5), nội dung như sau : “ 5. Các thành viên tham gia Đoàn Giám sát được thanh toán công tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chi tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND tỉnh Khoản 1. Sửa đổi mức chi và bổ sung đối tượng như sau : “1. Căn cứ thông báo phân công của Tổ trưởng Tổ đại biểu HĐND tỉnh và thực tế số lần TXCT chi hỗ trợ mỗi điểm TXCT (trang trí, âm thanh, nước uống,...): 250.000đ/điểm/lần; bồi dưỡng cho đại biểu, đại diện lãnh đạo UBMTTQ chủ trì b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi công tác xã hội Khoản 1. Sửa đổi mức chi ở điểm b như sau : 1. Chế độ tặng quà đối với các tổ chức và đối tượng chính sách nhân dịp lễ, tết: b. Đối với cá nhân, mức cao nhất không quá 500.000đ/lần/cá nhân Mức thăm cho từng tổ chức, cá nhân, từng lần, HĐND tỉnh giao TT HĐND tỉnh quyết định cụ thể Khoản 2. Bổ sung điểm mới (đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Định mức chi cho kỳ họp HĐND Khoản 1: Bổ sung nội dung và sửa đổi mức chi như sau : “1. Chi tiền ăn cho đại biểu HĐND và khách mời tham dự kỳ họp (nếu không ăn tại nhà ăn thì được cấp bằng tiền) + Cấp huyện: Tối đa 80.000đ/người/ngày . + Cấp xã: Tối đa 60.000đ/người/ngày . Tùy điều kiện, khả năng ngân sách của các cấp, TT HĐND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi thời gian họp giao ban định kỳ như sau : “- Chi cho họp giao ban hàng quý giữa Thường trực HĐND cấp huyện với UBND, UBMTTQVN, các ban HĐND, Văn phòng HĐND và UBND huyện (TP), Thường trực HĐND các xã, phường, thị trấn; sinh hoạt Ban của HĐND cấp huyện và sinh hoạt Tổ đại biểu HĐND cấp huyện 50.000đ/người/ngày”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chi hỗ trợ cho tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND. Khoản 1, cấp huyện: Bổ sung đối tượng và sửa đổi mức chi như sau : 1. Cấp huyện: Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND TXCT và đại biểu là lãnh đạo UBND, đại diện Ban Thường trực UBMTTQ, cán bộ, công chức các phòng, ban chức năng cấp huyện phục vụ công tác TXCT: 50.000đ/người/ngày; l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chi cho hoạt động giám sát của HĐND cấp huyện (TP) (chỉ thanh toán theo các chương trình hoạt động giám sát do HĐND cùng cấp giao hằng năm nêu trong nghị quyết). - Bổ sung nội dung, đối tượng như sau : “Bồi dưỡng cho các thành viên Đoàn Giám sát và đại biểu mời tham gia giám sát (kể cả CBCC Văn phòng HĐND & UBND cấp huyện) (th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành Khoản 1: Bổ sung, sửa đổi phương thức giải quyết kinh phí hỗ trợ TXCT : “1. Căn cứ các quy định trên, Thường trực HĐND các cấp chỉ đạo Văn phòng cấp mình dự toán kinh phí chi hằng năm, trao đổi, thống nhất với UBND cùng cấp, trình HĐND quyết định phân bổ kinh phí để bảo đảm thực hiện (các nội dung chi thuộc...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức vốn cho vay 1. Mức cho vay được xác định căn cứ vào nhu cầu vay vốn, phương án sản xuất, kinh doanh và khả năng hoàn trả nợ vay. Mức cho vay đối với hộ gia đình có người sau cai nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sử dụng lao động là người sau cai nghiện ma túy,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Điều khoản thi hành
  • Khoản 1: Bổ sung, sửa đổi phương thức giải quyết kinh phí hỗ trợ TXCT :
  • Căn cứ các quy định trên, Thường trực HĐND các cấp chỉ đạo Văn phòng cấp mình dự toán kinh phí chi hằng năm, trao đổi, thống nhất với UBND cùng cấp, trình HĐND quyết định phân bổ kinh phí để bảo đả...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức vốn cho vay
  • Mức cho vay được xác định căn cứ vào nhu cầu vay vốn, phương án sản xuất, kinh doanh và khả năng hoàn trả nợ vay.
  • Mức cho vay đối với hộ gia đình có người sau cai nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sử dụng lao động là người sau cai nghiện ma túy,...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều khoản thi hành
  • Khoản 1: Bổ sung, sửa đổi phương thức giải quyết kinh phí hỗ trợ TXCT :
  • Căn cứ các quy định trên, Thường trực HĐND các cấp chỉ đạo Văn phòng cấp mình dự toán kinh phí chi hằng năm, trao đổi, thống nhất với UBND cùng cấp, trình HĐND quyết định phân bổ kinh phí để bảo đả...
Target excerpt

Điều 5. Mức vốn cho vay 1. Mức cho vay được xác định căn cứ vào nhu cầu vay vốn, phương án sản xuất, kinh doanh và khả năng hoàn trả nợ vay. Mức cho vay đối với hộ gia đình có người sau cai nghiện ma túy, mại dâm hoàn...

Only in the right document

Tiêu đề Cho vay vốn đối với hộ gia đình có người nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng và cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ có sử dụng lao động là người nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Điều 1. Điều 1. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ gia đình có người sau cai nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sử dụng lao động là người sau cai nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng (kể cả các đối tượng được quản lý tại cộng đồng theo Nghị định 163/2003/NĐ-CP ngày...
Điều 2. Điều 2. Mục đích cho vay 1. Đối với hộ gia đình, vốn vay dùng để thực hiện vào các công việc sau: a) Mua sắm các loại vật tư, giống cây trồng, vật nuôi, phân bón phục vụ cho chăn nuôi, trồng trọt. b) Đầu tư làm các nghề thủ công trong hộ gia đình như: mua nguyên vật liệu sản xuất, công cụ lao động thủ công, máy móc nhỏ, xe máy. c) Than...
Điều 4. Điều 4. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1.Thời hạn cho vay: Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của đối tượng được vay vốn, thời hạn thu hồi vốn của phương án hoặc dự án sản xuất kinh doanh và khả năng trả nợ của đối tượng được vay vốn, có 02 thời hạn vay như sau: a) Vay ngắn hạn: cho vay đến 12 tháng (01 năm); b) Vay t...
Điều 6. Điều 6. Lãi suất cho vay 1. Đối với hộ gia đình: Lãi suất cho vay bằng lãi suất cho vay hộ nghèo theo từng thời kỳ do Chính phủ quy định; lãi suất được hỗ trợ là 100%, thời gian hỗ trợ lãi suất tối đa là 24 tháng kể từ ngày người vay nhận tiền vay. 2. Đối với cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ: lãi suất cho vay là 0,65%/tháng. 3. Lãi s...
Điều 7. Điều 7. Thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay Thực hiện theo văn bản số 316/NHCS-TD ngày 22 tháng 4 năm 2007 của Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội về hướng dẫn nghiệp vụ cho vay đối với hộ nghèo.
Điều 8. Điều 8. Công tác xử lý nợ rủi ro Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định hướng dẫn việc thực hiện.
Điều 9. Điều 9. Nguồn vốn cho vay 1. Huy động nguồn kinh phí đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong và ngoài tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh trích một phần từ nguồn tăng thu ngân sách hàng năm để thành lập nguồn vốn cho vay và ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Khánh Hòa thực hiện việc...