Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Cho vay vốn đối với hộ gia đình có người nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng và cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ có sử dụng lao động là người nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ gia đình có người sau cai nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sử dụng lao động là người sau cai nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng (kể cả các đối tượng được quản lý tại cộng đồng theo Nghị định 163/2003/NĐ-CP ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục đích cho vay 1. Đối với hộ gia đình, vốn vay dùng để thực hiện vào các công việc sau: a) Mua sắm các loại vật tư, giống cây trồng, vật nuôi, phân bón phục vụ cho chăn nuôi, trồng trọt. b) Đầu tư làm các nghề thủ công trong hộ gia đình như: mua nguyên vật liệu sản xuất, công cụ lao động thủ công, máy móc nhỏ, xe máy. c) Than...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với đối tượng là người sau cai nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng nằm trong hộ gia đình: a) Có hộ khẩu thường trú hoặc có đăng ký tạm trú dài hạn tại xã, phường, thị trấn nơi cho vay; b) Có ý kiến xác nhận của Sở Lao động - Thương binh và xã hội là đối tượng sau cai nghiện ma...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1.Thời hạn cho vay: Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của đối tượng được vay vốn, thời hạn thu hồi vốn của phương án hoặc dự án sản xuất kinh doanh và khả năng trả nợ của đối tượng được vay vốn, có 02 thời hạn vay như sau: a) Vay ngắn hạn: cho vay đến 12 tháng (01 năm); b) Vay t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức vốn cho vay 1. Mức cho vay được xác định căn cứ vào nhu cầu vay vốn, phương án sản xuất, kinh doanh và khả năng hoàn trả nợ vay. Mức cho vay đối với hộ gia đình có người sau cai nghiện ma túy, mại dâm hoàn lương tái hòa nhập cộng đồng và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sử dụng lao động là người sau cai nghiện ma túy,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lãi suất cho vay 1. Đối với hộ gia đình: Lãi suất cho vay bằng lãi suất cho vay hộ nghèo theo từng thời kỳ do Chính phủ quy định; lãi suất được hỗ trợ là 100%, thời gian hỗ trợ lãi suất tối đa là 24 tháng kể từ ngày người vay nhận tiền vay. 2. Đối với cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ: lãi suất cho vay là 0,65%/tháng. 3. Lãi s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay Thực hiện theo văn bản số 316/NHCS-TD ngày 22 tháng 4 năm 2007 của Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội về hướng dẫn nghiệp vụ cho vay đối với hộ nghèo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công tác xử lý nợ rủi ro Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định hướng dẫn việc thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguồn vốn cho vay 1. Huy động nguồn kinh phí đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong và ngoài tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh trích một phần từ nguồn tăng thu ngân sách hàng năm để thành lập nguồn vốn cho vay và ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Khánh Hòa thực hiện việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Hàng năm, báo cáo trước Hội đồng nhân dân tỉnh về tình hình triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi trách nhiệm được phân công. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa IV, kỳ họp thứ 13 thông qua./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định của Nghị quyết số 35/2007/NQ-HĐND ngày 19/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Định
Điều 1. Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2007/NQ-HĐND ngày 19/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X (có Quy định sửa đổi, bổ sung kèm theo) .
Điều 2. Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, lãnh đạo các ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã,...
Điều 3. Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 16 thông qua./. CHỦ TỊCH Vũ Hoàng Hà HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Q...
Điều 2. Điều 2. Chi cho tổ chức kỳ họp HĐND tỉnh. Khoản 1: Sửa đổi mức chi và bổ sung nội dung, đối tượng như sau : “1. Chi tiền ăn cho đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu khách mời (Đại diện Thường trực HĐND các huyện, TP. Quy Nhơn, đại biểu nguyên là lãnh đạo tỉnh, đại biểu các cơ quan TW, sở, ngành,…) trong thời gian dự kỳ họp mức chi tối đa là...
Điều 4. Điều 4. Chi cho công tác giám sát (chỉ thanh toán đối với hoạt động giám sát đã được ghi trong Nghị quyết của HĐND tỉnh về Chương trình hoạt động giám sát hằng năm giao cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh). - Bổ sung 1 khoản mới (khoản 5), nội dung như sau : “ 5. Các thành viên tham gia Đoàn Giám sát được thanh toán công tác...
Điều 5. Điều 5. Chi tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND tỉnh Khoản 1. Sửa đổi mức chi và bổ sung đối tượng như sau : “1. Căn cứ thông báo phân công của Tổ trưởng Tổ đại biểu HĐND tỉnh và thực tế số lần TXCT chi hỗ trợ mỗi điểm TXCT (trang trí, âm thanh, nước uống,...): 250.000đ/điểm/lần; bồi dưỡng cho đại biểu, đại diện lãnh đạo UBMTTQ chủ trì b...
Điều 6. Điều 6. Chi công tác xã hội Khoản 1. Sửa đổi mức chi ở điểm b như sau : 1. Chế độ tặng quà đối với các tổ chức và đối tượng chính sách nhân dịp lễ, tết: b. Đối với cá nhân, mức cao nhất không quá 500.000đ/lần/cá nhân Mức thăm cho từng tổ chức, cá nhân, từng lần, HĐND tỉnh giao TT HĐND tỉnh quyết định cụ thể Khoản 2. Bổ sung điểm mới (đ...