Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 20
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụngđất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3245/2008/QĐ-UBND ngày 12/11/2008 của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐIỂM VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3997 /2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2009...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản Quy định này quy định cụ thể một số điểm sau: 1. Quản lý, sử dụng đất ở; 2. Thu hồi, giao đất để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; 3. Trách nhiệm của các ngành, các cấp và người sử dụng đất. Các nội dung không quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật đất đai năm 2003 và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Định mức đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa 1. Diện tích sử dụng đất cho mỗi mộ hung táng và chôn cất một lần không quá 5,0 mét vuông; diện tích sử dụng đất cho mỗi mộ cát táng không quá 3 mét vuông. 2. Diện tích đất cho một tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa không q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật đất đai năm 2003 và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Định mức đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa
  • 1. Diện tích sử dụng đất cho mỗi mộ hung táng và chôn cất một lần không quá 5,0 mét vuông; diện tích sử dụng đất cho mỗi mộ cát táng không quá 3 mét vuông.
  • Diện tích đất cho một tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa không quá 35,0 mét vuông, chiều rộng không quá 5,0 mét, chiều dài không quá 7,0 mét.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật đất đai năm 2003 và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Target excerpt

Điều 9. Định mức đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa 1. Diện tích sử dụng đất cho mỗi mộ hung táng và chôn cất một lần không quá 5,0 mét vuông; diện tích sử dụng đất cho mỗi mộ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Mục 1: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất ở 1. Diện tích đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân thực hiện theo quy hoạch sử dụng đất chi tiết đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, nhưng không được nhỏ hơn 50 m2 và không vượt quá hạn mức quy định sau đây: a. Đối với phường, thị trấn : 200 m2 (hai trăm mét vuông). b. Đối với các xã đồng bằng, trung du: 300...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình 1. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình được áp dụng để xác định diện tích đất ở trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân 1. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xét giao đất làm nhà ở: Hộ gia đình, cá nhân (cá nhân phải là người đã thành niên theo quy định của Bộ Luật dân sự, sống độc lập, có sổ hộ khẩu riêng) có các điều kiện sau thì được xem xét giao đất ở: Có nhu cầu đất ở, nhà ở tại huyện, thành, thị nơi có...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý việc xây phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa 1. UBND các xã, phường, thị trấn hoặc chủ đầu tư được giao thực hiện xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa lập quy hoạch xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa trình UBND cấp huyện phê duyệt; có quy chế quản lý sử dụng đất nghĩa trang, nghĩa địa vào các mục đí...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xét giao đất làm nhà ở:
  • Hộ gia đình, cá nhân (cá nhân phải là người đã thành niên theo quy định của Bộ Luật dân sự, sống độc lập, có sổ hộ khẩu riêng) có các điều kiện sau thì được xem xét giao đất ở: Có nhu cầu đất ở, nh...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý việc xây phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa
  • 1. UBND các xã, phường, thị trấn hoặc chủ đầu tư được giao thực hiện xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa lập quy hoạch xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa trình UBND cấp huyện phê duyệt
  • có quy chế quản lý sử dụng đất nghĩa trang, nghĩa địa vào các mục đích xây tượng đài, bia tưởng niệm, xây dựng phần mộ trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xét giao đất làm nhà ở:
  • Hộ gia đình, cá nhân (cá nhân phải là người đã thành niên theo quy định của Bộ Luật dân sự, sống độc lập, có sổ hộ khẩu riêng) có các điều kiện sau thì được xem xét giao đất ở: Có nhu cầu đất ở, nh...
Target excerpt

Điều 10. Quản lý việc xây phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa 1. UBND các xã, phường, thị trấn hoặc chủ đầu tư được giao thực hiện xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa lập quy hoạch xây dựng ngh...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Diện tích đất vườn, ao được chuyển mục đích sang đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao và thửa đất nông nghiệp có vườn, ao tại đô thị Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng thửa đất ở có vườn, ao; đất nông nghiệp có vườn, ao tại các phường, thị trấn có nhu cầu chuyển mục đích từ đất vườn, ao (không được xác định là đất ở) sang đấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Diện tích đất vườn, ao được chuyển mục đích sang đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao và thửa đất nông nghiệp có vườn, ao tại đô thị
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng thửa đất ở có vườn, ao
  • đất nông nghiệp có vườn, ao tại các phường, thị trấn có nhu cầu chuyển mục đích từ đất vườn, ao (không được xác định là đất ở) sang đất ở. Trên cơ sở quy hoạch sử dụng đất chi tiết và hạn mức đất ở...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Diện tích đất vườn, ao được chuyển mục đích sang đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao và thửa đất nông nghiệp có vườn, ao tại đô thị
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng thửa đất ở có vườn, ao
  • đất nông nghiệp có vườn, ao tại các phường, thị trấn có nhu cầu chuyển mục đích từ đất vườn, ao (không được xác định là đất ở) sang đất ở. Trên cơ sở quy hoạch sử dụng đất chi tiết và hạn mức đất ở...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Cụ thể một số nội dung về q...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở 1. Thửa đất ở chỉ được tách thửa khi diện tích của các thửa đất hình thành sau khi tách từ thửa đất đó không nhỏ hơn 50 (năm mươi) m2 và đảm bảo có kích thước chiều dài bề mặt và chiều sâu không nhỏ hơn 04 m (bốn mét). 2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở xin tách thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn sử dụng đất đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng Đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng, trong đó có mục đích chính và mục đích khác thì thời hạn sử dụng của thửa đất đó được xác định theo thời hạn sử dụng của loại đất là mục đích sử dụng chính. Đối với thửa đất ở có vườn, ao thì thời hạn sử dụng của thửa đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Mục 2: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện tổ chức trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân được giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khi có đủ các điều kiện sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.8 targeted reference

Điều 10a.

Điều 10a. Áp dụng thủ tục thu hồi, giao đất, cho thuê đất đối với các dự án đầu tư 1. Trình tự, thủ thực hiện đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế: a. Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự á...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Ủy quyền thu hồi đất Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 66 Luật đất đai năm 2013 thì UBND tỉnh ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất.

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10a. Áp dụng thủ tục thu hồi, giao đất, cho thuê đất đối với các dự án đầu tư
  • 1. Trình tự, thủ thực hiện đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế:
  • a. Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất thì trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11 Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 11. Ủy quyền thu hồi đất
  • Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 66 Luật đất đai năm 2013 thì UBND tỉnh ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 10a. Áp dụng thủ tục thu hồi, giao đất, cho thuê đất đối với các dự án đầu tư
  • 1. Trình tự, thủ thực hiện đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế:
  • a. Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất thì trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11 Quy định này;
Target excerpt

Điều 11. Ủy quyền thu hồi đất Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 66 Luật đất đai năm 2013 thì UBND tỉnh ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giới thiệu địa điểm sử dụng đất và thông báo thu hồi đất 1. Quy định về giới thiệu địa điểm sử dụng đất: a. Đối với tổ chức: - Trường hợp đất đã có quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng chi tiết được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì UBND cấp huyện nơi có đất chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xem x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục thu hồi, giao đất, cho thuê đất 1. Đối với các tổ chức: a. Trường hợp trên khu đất có đất của các hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thì nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại UBND cấp huyện. Hồ sơ gồm: - Văn bản đề nghị thu hồi đất của chủ dự án; - Danh sách hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất trong ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cho thuê đất đối với trường hợp nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của tổ chức trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức) thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm 1. Tổ chức nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của tổ chức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (kể cả trường hợp ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các ngành, các cấp và người sử dụng đất 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a. Là cơ quan đầu mối tiếp nhận và thẩm định hồ sơ khi thực hiện các thủ tục: Giới thiệu địa điểm sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khen thưởng, xử lý vi phạm Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, tổ chức, cá nhân có thành tích thì được khen thưởng; tổ chức, cá nhân vi phạm thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu phát hiện những vướng mắc phát si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định: số 3997/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009, số 4167/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định cụ thể một số nội dung sau: a) Hạn mức đất giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở; hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mụ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN ĐẤT Ở, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở