Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 30
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định: số 3997/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009, số 4167/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3245/2008/QĐ-UBND ngày 12/11/2008 của UBND tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định: số 3997/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009, số 4167/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định: số 3997/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009, số 4167/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3245/2008/QĐ-UBND ngày 12/11/2008 của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3245/2008/QĐ-UBND ngày 12/11/2008 của UBND tỉnh.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định cụ thể một số nội dung sau: a) Hạn mức đất giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở; hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân 1. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xét giao đất làm nhà ở: Hộ gia đình, cá nhân (cá nhân phải là người đã thành niên theo quy định của Bộ Luật dân sự, sống độc lập, có sổ hộ khẩu riêng) có các điều kiện sau thì được xem xét giao đất ở: Có nhu cầu đất ở, nhà ở tại huyện, thành, thị nơi có...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xét giao đất làm nhà ở:
  • Hộ gia đình, cá nhân (cá nhân phải là người đã thành niên theo quy định của Bộ Luật dân sự, sống độc lập, có sổ hộ khẩu riêng) có các điều kiện sau thì được xem xét giao đất ở: Có nhu cầu đất ở, nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013.
Target excerpt

Điều 5. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân 1. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xét giao đất làm nhà ở: Hộ gia đình, cá nhân (cá nhân phải là người đã thành niên theo quy định của Bộ Luật dân sự, sống độc lập, có s...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN ĐẤT Ở, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Hạn mức giao đất ở 1. Diện tích đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân thực hiện theo quy hoạch sử dụng đất chi tiết đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, nhưng không được nhỏ hơn 50 m 2 và không vượt quá hạn mức quy định sau đây: a) Đối với phường, thị trấn: 200 (hai trăm) mét vuông; b) Đối với các xã đồng bằng, trung du: 300 (b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình 1. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu được quy định như sau: a) Đối với các phường, thị trấn: 50 (năm mươi) mét vuông/01 khẩu; b) Đối với các xã đồng bằng, trung du: 75 (bảy mươi lăm) mét vuông/01 khẩu; c) Đối với các xã miền núi: 100 (một trăm) mét...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐIỂM VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3997 /2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2009...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
  • 1. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu được quy định như sau:
  • a) Đối với các phường, thị trấn: 50 (năm mươi) mét vuông/01 khẩu;
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./.
  • CỤ THỂ MỘT SỐ ĐIỂM VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 3997 /2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2009 của UBND tỉnh)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
  • 1. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu được quy định như sau:
  • a) Đối với các phường, thị trấn: 50 (năm mươi) mét vuông/01 khẩu;
Target excerpt

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐIỂM VỀ QUẢN...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để trồng cây hàng năm là không quá 02 héc ta. 2. Hạn mức giao đất trống, đồi nú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở 1. Thửa đất ở chỉ được tách thửa khi diện tích của các thửa đất hình thành sau khi tách từ thửa đất đó không nhỏ hơn 50 (năm mươi) mét vuông. 2. Trường hợp người sử dụng đất xin tách thửa đất thành các thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu quy định tại Khoản 1 Điều n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân không theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xem xét giao đất làm nhà ở: Hộ gia đình, cá nhân (cá nhân phải là người đã thành niên theo quy định của Bộ Luật dân sự, có sổ hộ khẩu riêng) không có đất ở, nhà ở tại huyện, thành, thị nơi xin giao đất và ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất, giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ xin giao đất ở theo quy định tại Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện hoặc UBND cấp xã nơi có đất. Nếu nộp hồ sơ tại UBND cấp xã, thì UBND cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận và có giấy giao nhận hồ sơ. Sau thời gian không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 MỨC ĐẤT VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VIỆC XÂY DỰNG PHẦN MỘ, TƯỢNG ĐÀI, BIA TƯỞNG NIỆM TRONG NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Định mức đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa 1. Diện tích sử dụng đất cho mỗi mộ hung táng và chôn cất một lần không quá 5,0 mét vuông; diện tích sử dụng đất cho mỗi mộ cát táng không quá 3 mét vuông. 2. Diện tích đất cho một tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa không q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý việc xây phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa 1. UBND các xã, phường, thị trấn hoặc chủ đầu tư được giao thực hiện xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa lập quy hoạch xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa trình UBND cấp huyện phê duyệt; có quy chế quản lý sử dụng đất nghĩa trang, nghĩa địa vào các mục đí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, CƠ QUAN TIẾP NHẬN, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THẨM ĐỊNH NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT, THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT; THU HỒI ĐẤT; GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ủy quyền thu hồi đất Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 66 Luật đất đai năm 2013 thì UBND tỉnh ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 2 . T hẩm định nhu cầu sử dụng đất; điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc không phải cấp Giấy chứng nhận đầu tư: a) Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Phòng Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp thuộc thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Thông báo thu hồi đất 1. Xác định ranh giới thu hồi đất: Trên cơ sở dự án đầu tư đã được thẩm định nhu cầu sử dụng đất, điều kiện giao đất, thuê đất và được phê duyệt theo quy định, chủ đầu tư liên hệ với cơ quan tài nguyên và môi trường cấp thẩm quyền thu hồi đất để xác định ranh giới thu hồi đất tại thực địa làm cơ sở thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thu hồi đất 1. Chủ đầu tư (nếu thu hồi đất để giao cho Chủ đầu tư) hoặc Tổ chức phát triển quỹ đất (nếu thu hồi đất để giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất) lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thu hồi đất của UBND tỉnh), nộp tại Phòng Tài nguyên và Môi trường (đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5. G iao đất, cho thuê đất 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường có trách nhiệm cung cấp trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với những nơi đã có bản đồ địa chính hoặc thực hiện trích đo địa chính thửa đất theo yêu cầu của người xin giao đất, thuê đất. 2. Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Sở Tài nguyên và Môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 TRÌNH TỰ, CƠ QUAN TIẾP NHẬN, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, ĐIỀU CHỈNH THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT; HỒ SƠ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. C ho phép chuyển mục đích sử dụng đất và điều chỉnh thời hạn sử dụng đất 1. Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của UBND tỉnh), nộp tại Phòng Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cho thuê đất đối với trường hợp nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của tổ chức trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức) thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm 1. Tổ chức nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của tổ chức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (kể cả trường hợp ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. C ho phép chuyển mục đích sử dụng đất và điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
  • Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của UBND tỉnh), nộp tại Phòng Tài nguyên và Môi trường (đối với...
  • a) Văn bản đề nghị cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và điều chỉnh thời hạn sử dụng đất cho phù hợp với việc sử dụng đất để sản xuất kinh doanh;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục cho thuê đất đối với trường hợp nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của tổ chức trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức) thuê đất trả tiền t...
  • Tổ chức nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của tổ chức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (kể cả trường hợp người nhận chuyển nhượng tài sản phát mại của tổ chức tín dụng do xử lý hợp đồn...
  • Tổ chức nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. C ho phép chuyển mục đích sử dụng đất và điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
  • Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của UBND tỉnh), nộp tại Phòng Tài nguyên và Môi trường (đối với...
  • a) Văn bản đề nghị cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và điều chỉnh thời hạn sử dụng đất cho phù hợp với việc sử dụng đất để sản xuất kinh doanh;
Rewritten clauses
  • Left: Trong thời hạn không quá 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư và hồ sơ kèm theo, cơ quan tài nguyên và môi trường thẩm định, trình UBND cùng cấp xem xét cho phép ch... Right: Trong thời hạn không quá 08 (tám) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, xác minh thực địa, trình UBND tỉnh quyết định thu hồi đấ...
Target excerpt

Điều 12. Trình tự, thủ tục cho thuê đất đối với trường hợp nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của tổ chức trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức) thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm 1....

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chuyển mục đích sử dụng đất 1. Cơ quan tài nguyên và môi trường có trách nhiệm cung cấp trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với những nơi đã có bản đồ địa chính hoặc thực hiện trích đo địa chính thửa đất theo yêu cầu của chủ đầu tư xin chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Sở Tài nguy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Là cơ quan đầu mối tiếp nhận và thẩm định hồ sơ khi thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất; chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển nhượng quyền sử dụng đất; ký hợp đồng thuê đất; cấp Giấy chứng nhận đối với các đối tượng thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh; tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, xã 1. UBND cấp huyện: a) Thường xuyên tổ chức tuyên truyền, quán triệt Luật đất đai năm 2013, các văn bản hướng dẫn thi hành và Quy định này tới các tổ chức và các tầng lớp nhân dân trên địa bàn; b) Chỉ đạo các phòng chuyên môn liên quan, UBND các xã, phường, thị trấn trực thuộc kiểm tra, giám s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của người sử dụng đất 1. Quản lý, sử dụng đất theo đúng diện tích, ranh giới và mục đích được giao. 2. Kê khai trung thực về nguồn gốc đất, thời điểm sử dụng đất, quá trình sử dụng đất khi lập hồ sơ thực hiện các thủ tục hành chính về giao đất, thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân không thực hiện đúng nhiệm vụ được giao hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái quy định hoặc bao che cho người vi phạm, gây thiệt hại cho Nhà nước và người sử dụng đất hợp pháp thì tùy theo mức độ sẽ bị xử lý hành chính theo quy định tại Luật Đất đai năm 2013 và các nghị định hướng dẫn thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bổ sung và sửa đổi Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, bổ sung, sửa đổi./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụngđất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản Quy định này quy định cụ thể một số điểm sau: 1. Quản lý, sử dụng đất ở; 2. Thu hồi, giao đất để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; 3. Trách nhiệm của các ngành, các cấp và người sử dụng đất. Các nội dung không quy định...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật đất đai năm 2003 và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT Ở Mục 1: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT Ở
Điều 3. Điều 3. Hạn mức giao đất ở 1. Diện tích đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân thực hiện theo quy hoạch sử dụng đất chi tiết đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, nhưng không được nhỏ hơn 50 m2 và không vượt quá hạn mức quy định sau đây: a. Đối với phường, thị trấn : 200 m2 (hai trăm mét vuông). b. Đối với các xã đồng bằng, trung du: 300...