Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
03/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
17/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành quy định về trình...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành quy định về trình...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, người dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn văn Trình QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật sử dụng đất đai trong quá trình quản lý sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước có liên quan đến việc quản lý đất đai, xử lý vi phạm pháp luật về đất đai; 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ chức, cá nhân khác...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH Về t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước có liên quan đến việc quản lý đất đai, xử lý vi phạm pháp luật về đất đai;
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ chứ...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước có liên quan đến việc quản lý đất đai, xử lý vi phạm pháp luật về đất đai;
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ chứ...
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai 1. Sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước giao, cho thuê, công nhận quyền sử dụng đất và đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi sử dụng đất không đúng mục đích mà tiếp tục vi phạm; 2. Người sử dụng đất cố ý hủy hoại đất; 3. Đất được giao, cho thuê không đúng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Việc thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai phải căn cứ vào văn bản, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định hành vi vi phạm pháp luật về đất đai. 2. Trong quá trình phát hiện, xử lý thu hồi đất do vi phạm pháp luật, các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, đảm bảo phải xử...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai Trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật sử dụng đất đai quy định tại Quy định này được áp dụng đối với các trường hợp sau: 1. Sử dụng đất không đúng mục đích, sử dụng đất không có hiệu quả; 2. Người sử dụng đất cố ý hủy hoại đất; 3. Đất được giao không đúng đối...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Nguyên tắc áp dụng
- 1. Việc thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai phải căn cứ vào văn bản, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Trong quá trình phát hiện, xử lý thu hồi đất do vi phạm pháp luật, các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, đảm bảo phải xử lý nhanh chóng, kịp thời và có kế hoạch đưa đất vào khai th...
- Điều 3. Các trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai
- Trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật sử dụng đất đai quy định tại Quy định này được áp dụng đối với các trường hợp sau:
- 1. Sử dụng đất không đúng mục đích, sử dụng đất không có hiệu quả;
- Điều 4. Nguyên tắc áp dụng
- 1. Việc thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai phải căn cứ vào văn bản, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Trong quá trình phát hiện, xử lý thu hồi đất do vi phạm pháp luật, các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, đảm bảo phải xử lý nhanh chóng, kịp thời và có kế hoạch đưa đất vào khai th...
Điều 3. Các trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai Trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật sử dụng đất đai quy định tại Quy định này được áp dụng đối với các trường hợp sau: 1. Sử dụng đất khôn...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai trong các trường hợp sau đây: a) Thu hồi đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Căn cứ pháp lý ban hành quyết định thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai 1. Vi phạm pháp luật đất đai thuộc trường hợp phải thu hồi đất theo quy định đã được xác định tại kết luận của Thanh tra. 2. Vi phạm pháp luật đất đai bị xử phạt vi phạm hành chính mà người có thẩm quyền xử phạt xác định hành vi đó thuộc diện phải thu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục 1. Trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Quy định này a) Cơ quan giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường; b) Cơ quan phối hợp giải quyết: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Tài chính; Cục Thuế tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước khác và tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Trường h...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền thu hồi đất Thẩm quyền thu hồi đất được thực hiện theo quy định tại Điều 44 Luật Đất đai năm 2003, cụ thể: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất đối với các đối tượng sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai nêu tại điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 2 của Quy định này; 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (s...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Cơ quan giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục
- 1. Trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Quy định này
- a) Cơ quan giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Điều 5. Thẩm quyền thu hồi đất
- Thẩm quyền thu hồi đất được thực hiện theo quy định tại Điều 44 Luật Đất đai năm 2003, cụ thể:
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất đối với các đối tượng sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai nêu tại điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 2 của Quy định này;
- Điều 7. Cơ quan giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục
- 1. Trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Quy định này
- a) Cơ quan giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường;
Điều 5. Thẩm quyền thu hồi đất Thẩm quyền thu hồi đất được thực hiện theo quy định tại Điều 44 Luật Đất đai năm 2003, cụ thể: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất đối với các đối tượng sử dụng đất có vi phạm...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục thực hiện đối với trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai Trường hợp thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai theo quy định tại Điều 3, tổng thời gian thực hiện thủ tục này không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc đối với đất tại các xã, phường, thị trấn thuộc các thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa và các huyệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thủ tục thực hiện đối với trường hợp có liên quan đến việc xử lý phần giá trị còn lại của giá trị đã đầu tư vào đất hoặc tài sản gắn liền với đất Tổng thời gian thực hiện thủ tục này không quá 80 (tám mươi) ngày làm việc đối với đất tại các xã, phường, thị trấn thuộc các thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa và các huyện: Long Đi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Căn cứ pháp lý ban hành quyết định thu hồi đất Căn cứ pháp lý của việc thu hồi đất theo trình tự thủ tục được quy định tại Quy định này là vi phạm pháp luật được phát hiện, xác định trong các trường hợp sau: 1. Vi phạm pháp luật đất đai thuộc trường hợp phải thu hồi đất theo quy định đã được xác định tại kết luận của Thanh tra....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 9. Trình tự thủ tục thực hiện đối với trường hợp có liên quan đến việc xử lý phần giá trị còn lại của giá trị đã đầu tư vào đất hoặc tài sản gắn liền với đất
- Tổng thời gian thực hiện thủ tục này không quá 80 (tám mươi) ngày làm việc đối với đất tại các xã, phường, thị trấn thuộc các thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa và các huyện: Long Điền, Đất Đỏ, Tân Thành,...
- không quá 90 (chín mươi) ngày làm việc đối với đất tại huyện Côn Đảo. Cụ thể như sau:
- Căn cứ pháp lý của việc thu hồi đất theo trình tự thủ tục được quy định tại Quy định này là vi phạm pháp luật được phát hiện, xác định trong các trường hợp sau:
- 1. Vi phạm pháp luật đất đai thuộc trường hợp phải thu hồi đất theo quy định đã được xác định tại kết luận của Thanh tra.
- 2. Vi phạm pháp luật đất đai bị xử phạt vi phạm hành chính mà người có thẩm quyền xử phạt xác định hành vi đó thuộc diện phải thu hồi đất theo quy định.
- Điều 9. Trình tự thủ tục thực hiện đối với trường hợp có liên quan đến việc xử lý phần giá trị còn lại của giá trị đã đầu tư vào đất hoặc tài sản gắn liền với đất
- Tổng thời gian thực hiện thủ tục này không quá 80 (tám mươi) ngày làm việc đối với đất tại các xã, phường, thị trấn thuộc các thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa và các huyện: Long Điền, Đất Đỏ, Tân Thành,...
- không quá 90 (chín mươi) ngày làm việc đối với đất tại huyện Côn Đảo. Cụ thể như sau:
- Left: trình Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định thu hồi đất Right: Điều 6. Căn cứ pháp lý ban hành quyết định thu hồi đất
Điều 6. Căn cứ pháp lý ban hành quyết định thu hồi đất Căn cứ pháp lý của việc thu hồi đất theo trình tự thủ tục được quy định tại Quy định này là vi phạm pháp luật được phát hiện, xác định trong các trường hợp sau: 1...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục thực hiên gia hạn 24 tháng đối với trường hợp đất được Nhà nước giao, cho thuê để thực hiện dự án đầu tư mà không được sử dụng trong thời hạn 12 tháng liên tục hoặc tiến độ sử dụng đất chậm 24 tháng so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư kể từ khi nhận bàn giao đất trên thực địa phải đưa đất vào sử dụng Trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cơ quan thực hiện quyết định thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai 1. Trung tâm phát triển quỹ đất có trách nhiệm thực hiện quyết định thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện quyết định thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai theo thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Công bố quyết định thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai Cơ quan thực hiện quyết định thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai nêu tại Điều 11 có trách nhiệm công bố quyết định thu hồi đất cho các tổ chức, cá nhân có liên quan trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định thu hồi đất và niêm yết công khai...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cơ quan thực hiện quyết định thu hồi đất 1. Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh có trách nhiệm thực hiện quyết định thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện quyết định thu hồi đất theo thẩm quyền.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 12. Công bố quyết định thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai
- Cơ quan thực hiện quyết định thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai nêu tại Điều 11 có trách nhiệm công bố quyết định thu hồi đất cho các tổ chức, cá nhân có liên quan trong thời hạn 07 ngày làm...
- 1. Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh có trách nhiệm thực hiện quyết định thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện quyết định thu hồi đất theo thẩm quyền.
- Cơ quan thực hiện quyết định thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai nêu tại Điều 11 có trách nhiệm công bố quyết định thu hồi đất cho các tổ chức, cá nhân có liên quan trong thời hạn 07 ngày làm...
- Left: Điều 12. Công bố quyết định thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai Right: Điều 11. Cơ quan thực hiện quyết định thu hồi đất
Điều 11. Cơ quan thực hiện quyết định thu hồi đất 1. Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh có trách nhiệm thực hiện quyết định thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo thực...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thi hành quyết định thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai 1. Người sử dụng đất vi phạm pháp luật đất đai bị xử lý thu hồi phải chấp hành quyết định thu hồi và bàn giao đất trong thời hạn 10 (mười) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định. 2. Quá thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này mà người bị thu hồi đất không tự nguyện chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý quỹ đất sau khi thu hồi 1. Đất thu hồi theo quy định tại Điều 3 của Quy định này thì giao cho Trung tâm phát triển quỹ đất để quản lý, đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Trường hợp đất đã thu hồi theo quy định tại Điều 3 của Quy định này là đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn thì giao cho Ủy ban nhân dân cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật sử dụng đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 1. Trường hợp đã có văn bản của cơ quan có thẩm quyền về hành vi vi phạm pháp luật sử dụng đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 nhưng chưa có quyết định thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai thì thực hiện theo quy định Luật Đất đai năm 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác xử lý, thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật sử dụng đất đai theo đúng Quy định này và quy định của pháp luật có liên quan; là cơ quan đầu mối tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất đai tại địa phương. 2. Phối hợp với Trung tâm phát triển quỹ đất tổ chức việc kiểm kê phục vụ cho công tác xử lý tài chính, tài sản liên quan đến việc thu hồi đất và đề xuất phương án khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất đai tại địa phương. 2. Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời việc chuyển quyền sử dụng đất trái phép, chuyển mục đích sử dụng đất trái phép; phát hiện, áp dụng biện pháp ngăn chặn và xử l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kinh phí để lập hồ sơ thu hồi và quyết định thu hồi Kinh phí đảm bảo cho việc thu hồi đất do vi phạm pháp luật được chi trả theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Các khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai được giải quyết theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về tố tụng hành chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, Chủ tịch Ủy b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections