Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình (sau đây gọi là tài sản cố định hữu hình) và danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định hữu hình (sau đây gọi là tài sản cố định hữu hình) và danh mục, thời gia...
  • Các quy định khác về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Việc quản lý, tính hao mòn tài sản cố định quy định tại Quyết định này áp dụng đối với tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị); tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Việc quản lý, tính hao mòn tài sản cố định quy định tại Quyết định này áp dụng đối với tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, tổ chức ch...
  • xã hội (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện: Hải An, Đồ Sơn, Thủy Nguyên, Cát Hải, An Dương, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo, Kiến Thụy; Giám đốc các Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên: Điện lực Hải Phòn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định 1. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình: a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình được quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC. b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình: Chi tiết theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định
  • 1. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình:
  • a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình được quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng
  • Giám đốc các Sở
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm, quan hệ phối hợp công tác giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng với các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, triển khai và theo dõi thực hiện Quyết định này. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, triển khai và theo dõi thực hiện Quyết định này.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, theo dõi và quản lý tài sản cố định theo đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm, quan hệ phối hợp công tác giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng với các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các cơ quan có liên quan...
  • Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng. 2. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cơ quan có liên quan.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cơ quan có liên quan. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp hoạt động, công tác 1. Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải và các khu công nghiệp (KCN, KKT) trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Quan hệ phối hợp công tác chặt chẽ giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUAN HỆ PHỐI HỢP CÔNG TÁC GIỮA BAN QUẢN LÝ VỚI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC QUẬN, HUYỆN VÀ CÁC CƠ QUAN , TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm phối hợp công tác quản lý nhà nước giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và với các Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện nhiệm vụ thuộc thẩm quyền: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: 1.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.62 rewritten

CHƯƠNG I II

CHƯƠNG I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương trình máy tính

Chương trình máy tính 5 20 3 Sưu tập dữ liệu 25 4 4 Quyền tác giả khác 25 4 Loại 2 Quyền sở hữu công nghiệp 1 Bằng độc quyền sáng chế 20 5 2 Bằng độc quyền giải pháp hữu ích 10 10 3 Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp 5 20 4 Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn 10 10 5 Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 10 10 L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chương trình máy tính
  • Sưu tập dữ liệu
  • Quyền tác giả khác
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định chế độ thông tin, báo cáo và họp giao ban 1. Định kỳ 3 tháng, 6 tháng hoặc đột xuất, Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng và các Sở, Ban, ngành, quận, huyện nơi có KCN, KKT và các cơ quan tổ chức có liên quan trao đổi thông tin, tổng hợp số liệu và xây dựng báo cáo về hoạt động của các KCN, KKT, các doanh nghiệp trong các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện. 1. Giám đốc các Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, những vấn đề vướng mắc hoặc phát sinh mới, các cơ quan, đơn vị gửi ý kiến về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần mềm tin học Phần mềm tin học 1 Nhóm phần mềm hệ thống 1.1 Hệ điều hành: Hệ điều hành máy chủ; hệ điều hành máy trạm/máy tính cá nhân để bàn; hệ điều hành dùng cho thiết bị di động cầm tay; hệ điều hành dùng cho thiết bị số khác 5 20 1.2
Phần mềm mạng: phần mềm quản trị mạng; phần mềm an ninh, mã hoá trên mạng; phần mềm máy chủ dịch vụ; phần mềm trung gian; phần mềm mạng khác Phần mềm mạng: phần mềm quản trị mạng; phần mềm an ninh, mã hoá trên mạng; phần mềm máy chủ dịch vụ; phần mềm trung gian; phần mềm mạng khác 5 20 1.3
Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu: phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy chủ; phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy khách Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu: phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy chủ; phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy khách 5 20 1.4
Phần mềm nhúng Phần mềm nhúng 5 20 1.5
Phần mềm hệ thống khác Phần mềm hệ thống khác 5 20 2 Nhóm phần mềm ứng dụng 2.1
Phần mềm ứng dụng cơ bản: phần mềm xử lý văn bản; phần mềm bảng tính; phần mềm ứng dụng đồ họa; phần mềm trình diễn; phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển; phần mềm ứng dụng cơ bản khác Phần mềm ứng dụng cơ bản: phần mềm xử lý văn bản; phần mềm bảng tính; phần mềm ứng dụng đồ họa; phần mềm trình diễn; phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển; phần mềm ứng dụng cơ bản khác 5 20 2.2
Phần mềm ứng dụng đa ngành: phần mềm cổng thông tin điện tử; phần mềm kế toán; phần mềm quản trị dự án; phần mềm quản lý nhân sự, nhân công; phần mềm quản lý tài sản, kho; phần mềm quản trị, xử lý thông tin cho website; phần mềm ứng dụng đa ngành khác Phần mềm ứng dụng đa ngành: phần mềm cổng thông tin điện tử; phần mềm kế toán; phần mềm quản trị dự án; phần mềm quản lý nhân sự, nhân công; phần mềm quản lý tài sản, kho; phần mềm quản trị, xử lý thông tin cho website; phần mềm ứng dụng đa ngành khác 5 20 2.3
Phần mềm ứng dụng chuyên ngành Phần mềm ứng dụng chuyên ngành 2.3.1