Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số nội dung của Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1642/2013/QĐ-UBND ngày 21/5/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường Thanh Hóa

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi một số nội dung của Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1642/2013/QĐ-UBND ngày 21/5/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi một số nội dung của Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1642/2013/QĐ-UBND ngày 21/5/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường Thanh Hóa
Target excerpt

Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường Thanh Hóa

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1642/2013/QĐ-UBND ngày 21/5/2013 của UBND tỉnh, như sau: - Sửa lại ý thứ nhất, khoản 4, Điều 5 như sau: Mức vốn cho vay của một dự án không được vượt quá 70% tổng mức đầu tư của dự án và không quá 2 tỷ đồng. - S...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cho vay với lãi suất ưu đãi. 1. Đối tượng được hỗ trợ tài chính từ Quỹ BVMT được quy định tại khoản 1, Điều 8 của Điều lệ Tổ chức và hoạt động Quỹ và đáp ứng được nội dung của Quy định ban hành theo Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày 08/3/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc quy định lĩnh vực ưu tiên, tiêu chí lựa chọn các chương tr...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi một số nội dung Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1642/2013/QĐ-UBND ngày 21/5/2013 của UBND tỉnh, như sau:
  • - Sửa lại ý thứ nhất, khoản 4, Điều 5 như sau: Mức vốn cho vay của một dự án không được vượt quá 70% tổng mức đầu tư của dự án và không quá 2 tỷ đồng.
  • - Sửa lại ý thứ sáu, khoản 4, Điều 5, như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Cho vay với lãi suất ưu đãi.
  • Đối tượng được hỗ trợ tài chính từ Quỹ BVMT được quy định tại khoản 1, Điều 8 của Điều lệ Tổ chức và hoạt động Quỹ và đáp ứng được nội dung của Quy định ban hành theo Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày...
  • 2. Quỹ BVMT cho vay theo nguyên tắc có hoàn trả. Các đối tượng vay vốn phải có khả năng tài chính để hoàn trả đầy đủ và đúng hạn vốn vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi một số nội dung Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1642/2013/QĐ-UBND ngày 21/5/2013 của UBND tỉnh, như sau:
  • - Sửa lại ý thứ sáu, khoản 4, Điều 5, như sau:
  • Thời hạn vay vốn được xác định phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh của từng đối tượng vay vốn và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa không quá 4 năm (bốn năm) không kể thời gian ân hạn...
Rewritten clauses
  • Left: - Sửa lại ý thứ nhất, khoản 4, Điều 5 như sau: Mức vốn cho vay của một dự án không được vượt quá 70% tổng mức đầu tư của dự án và không quá 2 tỷ đồng. Right: - Mức vốn cho vay của một dự án không vượt quá 70,0 % tổng mức đầu tư của dự án và không quá 01 tỷ đồng (Một tỷ đồng).
Target excerpt

Điều 5. Cho vay với lãi suất ưu đãi. 1. Đối tượng được hỗ trợ tài chính từ Quỹ BVMT được quy định tại khoản 1, Điều 8 của Điều lệ Tổ chức và hoạt động Quỹ và đáp ứng được nội dung của Quy định ban hành theo Quyết định...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ, Tài chính, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa, Giám đốc Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa”.
Điều 2. Điều 2. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này và định kỳ tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa; Thủ trưởng các ngành, các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NH...
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng. Quy chế này áp dụng cho Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa (Sau đây viết tắt là Quỹ BVMT).
Điều 2. Điều 2. Hình thức và nguyên tắc hoạt động. 1. Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa được ngân sách Nhà nước cấp vốn điều lệ, tiếp nhận và quản lý các nguồn vốn khác. Quỹ hoạt động theo nguyên tắc không vì mục đích lợi nhuận, bảo đảm an toàn vốn và tự bù đắp một phần chi phí quản lý, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách Nhà nước đối với các...
Chương 2. Chương 2. NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
Điều 3. Điều 3. Vốn hoạt động. Vốn hoạt động của Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa gồm: 1. Vốn điều lệ. - 20,0 tỷ đồng (Hai mươi tỷ đồng) do ngân sách tỉnh cấp ngay sau khi thành lập. - Hàng năm, ngân sách nhà nước cấp bổ sung từ nguồn kinh phí chi sự nghiệp môi trường để bù đắp kinh phí tài trợ cho các dự án, nhiệm vụ bảo vệ môi trường nhằm bảo đảm vốn...