Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường Thanh Hóa
1642/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi một số nội dung của Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1642/2013/QĐ-UBND ngày 21/5/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa
3149/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường Thanh Hóa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này và định kỳ tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa; Thủ trưởng các ngành, các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng. Quy chế này áp dụng cho Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa (Sau đây viết tắt là Quỹ BVMT).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hình thức và nguyên tắc hoạt động. 1. Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa được ngân sách Nhà nước cấp vốn điều lệ, tiếp nhận và quản lý các nguồn vốn khác. Quỹ hoạt động theo nguyên tắc không vì mục đích lợi nhuận, bảo đảm an toàn vốn và tự bù đắp một phần chi phí quản lý, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách Nhà nước đối với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vốn hoạt động. Vốn hoạt động của Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa gồm: 1. Vốn điều lệ. - 20,0 tỷ đồng (Hai mươi tỷ đồng) do ngân sách tỉnh cấp ngay sau khi thành lập. - Hàng năm, ngân sách nhà nước cấp bổ sung từ nguồn kinh phí chi sự nghiệp môi trường để bù đắp kinh phí tài trợ cho các dự án, nhiệm vụ bảo vệ môi trường nhằm bảo đảm vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng vốn. Việc sử dụng các nguồn vốn của Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Bảo toàn vốn Điều lệ, không vì mục đích lợi nhuận. 2. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính và phát triển vốn. 3. Sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả kinh tế, môi trường. 4. Thu hồi kịp thời vốn gốc và lãi để đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. NỘI DUNG SỬ DỤNG VỐN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cho vay với lãi suất ưu đãi. 1. Đối tượng được hỗ trợ tài chính từ Quỹ BVMT được quy định tại khoản 1, Điều 8 của Điều lệ Tổ chức và hoạt động Quỹ và đáp ứng được nội dung của Quy định ban hành theo Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày 08/3/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc quy định lĩnh vực ưu tiên, tiêu chí lựa chọn các chương tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ lãi suất vay vốn. 1. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư về lĩnh vực bảo vệ môi trường hoạt động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đã vay vốn từ các tổ chức tín dụng khác. 2. Nguyên tắc xác định và cấp hỗ trợ lãi suất: - Chủ đầu tư các dự án bảo vệ môi trường chỉ được nhận hỗ trợ lãi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài trợ và đồng tài trợ. 1. Nguyên tắc tài trợ. - Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa thực hiện việc tài trợ và đồng tài trợ cho các đối tượng theo quy định tại Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa. - Mức tài trợ của Quỹ. + Đối với các chương trình, dự án trong lĩnh vực bảo vệ môi trường có tổng mức đầu tư được cấp có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro. 1. Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất do nguyên nhân khách quan phát sinh trong quá trình cho vay và bảo lãnh các dự án bảo vệ môi trường. 2. Mức trích lập quỹ dự phòng rủi ro do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định hàng năm nhưng tối thiểu bằng 0,2% (Không ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp phát, quản lý vốn. 1. Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định cấp vốn điều lệ cho Quỹ BVMT vào tài khoản của Quỹ mở tại Ngân hàng thương mại. 2. Hàng quý, Sở Tài chính cấp kinh phí bổ sung theo quy định từ ngân sách tỉnh, chuyển vào tài khoản của Quỹ mở tại Ngân hàng thương mại các khoản tiền bồi thường thiệt hại về môi trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. CÁC KHOẢN THU NHẬP VÀ CHI CHO BỘ MÁY QUẢN LÝ QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn thu của Quỹ. Nguồn thu từ hoạt động nghiệp vụ, dịch vụ khác của Quỹ, gồm: 1. Thu lãi cho vay của các dự án vay vốn đầu tư của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa. 2. Thu lãi tiền gửi của Quỹ gửi tại Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng thương mại. 3. Thu lãi từ hoạt động mua, bán Trái phiếu. 4. Các khoản thu phạt do các đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chi hoạt động của Quỹ. Chi phí của Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa là các khoản thực chi cần thiết cho hoạt động của Quỹ, có hóa đơn, chứng từ hợp lệ. Mức chi, đối tượng chi được thực hiện theo quy định của pháp luật. Các khoản chi phí phải nằm trong kế hoạch tài chính năm đã được Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt, bao gồm: 1. Chi cho bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phân phối thu nhập và sử dụng các quỹ. 1. Phân phối thu nhập. Hàng năm, sau khi trang trải các khoản chi phí và các khoản nộp khác theo quy định, phần chênh lệch thu lớn hơn chi, được phân phối như sau: - Trích 10,0% (Mười phần trăm) vào Quỹ bổ sung vốn điều lệ. - Trích 25,0% (Hai mươi lăm phần trăm) cho Quỹ đầu tư phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý thu, chi tài chính của Quỹ. 1. Quỹ có các quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên theo quy định của Chính phủ và của Bộ Tài chính. 2. Giám đốc Quỹ có trách nhiệm xây dựng Quy chế chi tiêu nội bộ Quỹ, báo cáo Hội đồng q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ kế toán. Bộ phận kế toán Quỹ phải mở sổ kế toán ghi chép, theo dõi, hạch toán kế toán các khoản thu, chi của Quỹ; bảo đảm mọi khoản thu, chi theo dự toán được duyệt, có chứng từ hợp pháp, hợp lệ; cuối năm tổ chức lập báo cáo quyết toán tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ báo cáo. 1. Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách của Quỹ được lập theo quy định của pháp luật, Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của số liệu báo cáo. 2. Quỹ thực hiện công bố, công khai kết quả hoạt động, tài sản, vốn, công nợ của Quỹ hàng năm theo quy định của nhà nước. 3. Định kỳ (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Lập kế hoạch tài chính. Hàng năm, Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm lập và báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính các kế hoạch sau: 1. Kế hoạch vốn hàng năm bao gồm: Vốn điều lệ ngân sách nhà nước cấp bổ sung; vốn ngân sách nhà nước cấp cho các mục tiêu theo quy định; vốn thu hồi nợ; vốn huy động khác. 2. Kế ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Quỹ. Quỹ chịu trách nhiệm trước pháp luật về sử dụng có hiệu quả, bảo đảm an toàn và phát triển vốn của nhà nước, vốn huy động của các tổ chức, cá nhân khác trong quá trình hoạt động theo mục tiêu hoạt động của Quỹ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections