Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
ban hành Quy định một số nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
03/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành danh mục cây cấm trồng, cây hạn chế trồng trên đô thị thuộc địa bàn tỉnh Phú Thọ
25/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
ban hành Quy định một số nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành danh mục cây cấm trồng, cây hạn chế trồng trên đô thị thuộc địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: ban hành Quy định một số nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Right: Về việc ban hành danh mục cây cấm trồng, cây hạn chế trồng trên đô thị thuộc địa bàn tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục cây cấm trồng, cây hạn chế trồng trên đường đô thị thuộc địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục cây cấm trồng, cây hạn chế trồng trên đường đô thị thuộc địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 801/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các tổ chức, cá nhân không được phép trồng mới các cây thuộc danh mục cây cấm trồng trên đường đô thị. Đối với các cây xanh thuộc danh mục cây hạn chế trồng khi trồng phải được các cơ quan quản lý cây xanh đô thị cho phép thông qua việc quản lý quy hoạch cây xanh trong đô thị, quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên - vườn hoa đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các tổ chức, cá nhân không được phép trồng mới các cây thuộc danh mục cây cấm trồng trên đường đô thị. Đối với các cây xanh thuộc danh mục cây hạn chế trồng khi trồng phải được các cơ quan...
- vườn hoa đô thị.
- Các cơ quan, đơn vị quản lý cây xanh đô thị có trách nhiệm lập kế hoạch thay thế dần những cây hiện có trên đường đô thị thuộc danh mục cây cấm trồng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 801/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./. QUY ĐỊNH Một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Ban hành kèm theo Quyết định số 03 /2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Ủy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và thủ trưởng các cơ quan, đơn có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và thủ trưởng các cơ quan, đơn có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
- Một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 03 /2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về hoạt động quản lý giá, thẩm định giá; trách nhiệm của các sở, ban, ngành trong việc thực hiện phân cấp quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh 1. Tổ chức triển khai thực hiện các quy định về giá của Nhà nước trên địa bàn tỉnh; nghiên cứu, xây dựng, tổ chức thực hiện các chính sách giá, biện pháp về giá phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng thời kỳ, phù hợp với quy định của pháp luật. 2. B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá tại địa phương theo quy định của pháp luật: a) Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền; b) Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp, q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1. BÌNH ỔN GIÁ
MỤC 1. BÌNH ỔN GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá: Quy định chi tiết tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong các trường hợp phải thực hiện bình ổn giá, Ủy ban nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. ĐỊNH GIÁ
MỤC 2. ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Danh mục giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh: 1. Giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; 2. Giá cây trồng, vật nuôi trên đất có mặt nước; giá nhà cửa, vật kiến trúc phục vụ cho việc tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; 3. Đơn g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm trình, thẩm định phương án giá: 1. Sở Tài chính: a) Quy định giá sản phẩm, hàng hóa theo ủy quyền của UBND tỉnh. b) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: - Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. HIỆP THƯƠNG GIÁ
MỤC 3. HIỆP THƯƠNG GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện tổ chức hiệp thương giá Sở Tài chính tổ chức hiệp thương giá khi có đủ 02 điều kiện sau đây: - Khi có đề nghị của bên mua hoặc bên bán, hoặc cả hai bên mua và bán, khi các bên này không thỏa thuận được giá mua, giá bán để ký kết hợp đồng; hoặc theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh cần phải hiệp thương giá khi ký kết hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kết quả hiệp thương giá Kết quả hiệp thương giá được UBND tỉnh quyết định để thực hiện. Trường hợp đã hiệp thương giá mà các bên vẫn chưa thỏa thuận được mức giá thì Sở Tài chính quyết định giá tạm thời để các bên cùng thực hiện. Quyết định giá tạm thời trong hiệp thương giá có hiệu lực thi hành tối đa là 06 tháng. Trong thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4. THẨM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
MỤC 4. THẨM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Tài sản thẩm định giá Tài sản mà Nhà nước phải thẩm định giá theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 Nghị định 89/2013/NĐ-CP ngày 06/8/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá. Trong trường hợp mua sắm tài sản nhà nước được thực hiện theo quy định tại Điều 14 Luật Quản lý sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giá trị tài sản nhà nước được mua sắm toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách nhà nước phải thẩm định giá: Tài sản có giá trị đơn chiếc từ 100 triệu đồng trở lên; lô tài sản của một lần mua có tổng giá trị từ 100 triệu đồng trở lên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền thẩm định giá tài sản nhà nước của cơ quan nhà nước Sở Tài chính là cơ quan nhà nước được giao nhiệm vụ thực hiện thẩm định giá thuộc các trường hợp: a) Thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản của UBND tỉnh, cụ thể như sau: - Tài sản là phương tiện vận tải bao gồm: Ô tô, tàu thuyền các loại; - Tài sản khác có gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hội đồng thẩm định giá tài sản nhà nước (sau đây gọi tắt là Hội đồng thẩm định giá): 1. Thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng thẩm định giá tài sản nhà nước: a) Hội đồng thẩm định giá cấp tỉnh giao cho Giám đốc Sở Tài chính quyết định thành lập Hội đồng; b) Hội đồng thẩm định giá cấp huyện do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5. KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
MỤC 5. KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra yếu tố hình thành giá và hàng hóa, dịch vụ phải kiểm tra yếu tố hình thành giá Các trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá và hàng hóa, dịch vụ phải kiểm tra yếu tố hình thành giá theo quy định tại Điều 26 Luật Giá. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 6. THANH TRA GIÁ
MỤC 6. THANH TRA GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thanh tra chuyên ngành về giá 1. Thanh tra Sở Tài chính thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Hoạt động thanh tra chuyên ngành về giá thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra, pháp luật về giá và các văn bản pháp luật liên quan. 3. Thanh tra Sở Tài chính thực hiện xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 7. CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ
MỤC 7. CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá 1. Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng, khai thác, sử dụng, quản lý cơ sở dữ liệu về giá phục vụ quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh; tham mưu trình UBND tỉnh phân công tổ chức triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương; cập nhật, cung cấp thông tin và kết nối cơ sở dữ liệu về giá thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung về quản lý giá không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Luật Giá, các Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, Nghị định số 89/2013/NĐ-CP và Nghị định số 109/2013/NĐ-CP của Chính phủ; các Thông tư số 56/2014/TT-BTC, Thông tư số 38/2014/TT-BTC và Thông tư số 31/2014/TT-BTC của Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.