Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành danh mục cây cấm trồng, cây hạn chế trồng trên đô thị thuộc địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

Tiêu đề

ban hành Quy định một số nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành danh mục cây cấm trồng, cây hạn chế trồng trên đô thị thuộc địa bàn tỉnh Phú Thọ Right: ban hành Quy định một số nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục cây cấm trồng, cây hạn chế trồng trên đường đô thị thuộc địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục cây cấm trồng, cây hạn chế trồng trên đường đô thị thuộc địa bàn tỉnh Phú Thọ. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các tổ chức, cá nhân không được phép trồng mới các cây thuộc danh mục cây cấm trồng trên đường đô thị. Đối với các cây xanh thuộc danh mục cây hạn chế trồng khi trồng phải được các cơ quan quản lý cây xanh đô thị cho phép thông qua việc quản lý quy hoạch cây xanh trong đô thị, quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên - vườn hoa đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 801/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 801/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các tổ chức, cá nhân không được phép trồng mới các cây thuộc danh mục cây cấm trồng trên đường đô thị. Đối với các cây xanh thuộc danh mục cây hạn chế trồng khi trồng phải được các cơ quan...
  • vườn hoa đô thị.
  • Các cơ quan, đơn vị quản lý cây xanh đô thị có trách nhiệm lập kế hoạch thay thế dần những cây hiện có trên đường đô thị thuộc danh mục cây cấm trồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và thủ trưởng các cơ quan, đơn có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./. QUY ĐỊNH Một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Ban hành kèm theo Quyết định số 03 /2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Ủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và thủ trưởng các cơ quan, đơn có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: CÂY CẤM TRỒNG, CÂY HẠN CHẾ TRỒNG TRÊN ĐƯỜNG ĐÔ THỊ THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ Right: Một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 03 /2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ )

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về hoạt động quản lý giá, thẩm định giá; trách nhiệm của các sở, ban, ngành trong việc thực hiện phân cấp quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 3. Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh 1. Tổ chức triển khai thực hiện các quy định về giá của Nhà nước trên địa bàn tỉnh; nghiên cứu, xây dựng, tổ chức thực hiện các chính sách giá, biện pháp về giá phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng thời kỳ, phù hợp với quy định của pháp luật. 2. B...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá tại địa phương theo quy định của pháp luật: a) Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền; b) Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp, q...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC 1. BÌNH ỔN GIÁ MỤC 1. BÌNH ỔN GIÁ
Điều 5. Điều 5. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá: Quy định chi tiết tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.