Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung Quy định Cơ chế đầu tư đặc thù đối với công trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 tỉnh Bình Định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung Quy định Cơ chế đầu tư đặc thù đối với công trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 tỉnh đã được ban hành tại Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 18/7/2013 của UBND tỉnh Bình Định như sau: 1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 1. Phạ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù 1. Thiết kế bản vẽ thi công Thiết kế bản vẽ thi công công trình áp dụng theo thiết kế mẫu, thiết kế điển hình do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình Các công trình được áp dụng cơ c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung Quy định Cơ chế đầu tư đặc thù đối với công trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010
  • 2020 tỉnh đã được ban hành tại Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 18/7/2013 của UBND tỉnh Bình Định như sau:
  • 1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù
  • 1. Thiết kế bản vẽ thi công
  • 2. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung Quy định Cơ chế đầu tư đặc thù đối với công trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010
  • 2020 tỉnh đã được ban hành tại Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 18/7/2013 của UBND tỉnh Bình Định như sau:
  • 1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Rewritten clauses
  • Left: b. Kỹ thuật đơn giản được áp dụng thiết kế mẫu (thiết kế điển hình) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành; Right: Thiết kế bản vẽ thi công công trình áp dụng theo thiết kế mẫu, thiết kế điển hình do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Target excerpt

Điều 4. Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù 1. Thiết kế bản vẽ thi công Thiết kế bản vẽ thi công công trình áp dụng theo thiết kế mẫu, thiết kế điển hình do cơ quan nh...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 18/7/2013 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 18/7/2013 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 18/7/2013 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông Vận tải, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Lao dộng - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định Cơ chế đầu tư đặc thù đối với công trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 tỉnh Bình Định
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Cơ chế đầu tư đặc thù đối với công trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 tỉnh Bình Định.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông Vận tải, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành ph...
Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 tỉnh Bình Định. (Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 18/7/2013 của UBND tỉnh Bình Định)
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định cơ chế đặc thù về quản lý đầu tư xây dựng (gọi tắt là cơ chế đầu tư đặc thù) các công trình thuộc Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định (kể cả các công trình của Chương trình được lồng ghé...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc lựa chọn, sắp xếp thứ tự ưu tiên đầu tư của từng công trình do chính nhân dân địa phương bàn bạc dân chủ, công khai và quyết định. Các cấp ủy Đảng, chính quyền, các tổ chức chính trị xã hội địa phương chủ yếu đóng vai trò chỉ đạo, hướng dẫn, hỗ trợ vốn, kỹ thuật, nguồn lực, tổ chức điều hành quá trì...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ