Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Quy chế phát hành trái phiếu quốc tế của các Ngân hàng thương mại quốc doanh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế phát hành trái phiếu quốc tế của các Ngân hàng thương mại quốc doanh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phát hành trái phiếu quốc tế của các Ngân hàng thương mại quốc doanh".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phát hành trái phiếu quốc tế của các Ngân hàng thương mại quốc doanh".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 192/NH-QĐ ngày 17-9-1992 ban hành Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 192/NH-QĐ ngày 17-9-1992 ban hành Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Vụ trưởng Vụ quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế, Vụ trưởng Vụ kế toán - tài chính, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ tổng kiểm soát, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ươn...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu Kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc các NHTM quốc doanh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI QUỐC DOANH (Ban hành kèm theo Quyết định số 139/QĐ-NH1 ngày 18/5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu Kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc các NHTM quốc doanh có trách nhiệm thi hành Qu...
  • PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ CỦA
  • NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI QUỐC DOANH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Vụ trưởng Vụ quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế, Vụ trưởng Vụ kế toán
  • tài chính, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ tổng kiểm soát, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung...
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: BẢO LÃNH VÀ TÁI BẢO LÃNH VAY VỐN NƯỚC NGOÀI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 23-QĐ-NH14 NGÀY 21-2-1994 CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 139/QĐ-NH1 ngày 18/5/1995 của Thống đốc NHNN).
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bảo lãnh vay vốn nước ngoài là cam kết của Ngân hàng nhận bảo lãnh với bên cho vay về việc trả nợ đầy đủ, đúng hạn của bên đi vay. Trường hợp bên đi vay không trả hoặc không trả đủ nợ khi đến hạn, Ngân hàng nhận bảo lãnh sẽ chịu trách nhiệm trả nợ thay cho bên đi vay.

Open section

Điều 1

Điều 1: Trái phiếu quốc tế của các Ngân hàng thương mại quốc doanh (NHTMQD) là chứng chỉ vay nợ có mệnh giá, có thời hạn, có lãi do các NHTMQD phát hành để vay vốn trên thị trường quốc tế phục vụ cho nhu cầu tín dụng đầu tư phát triển kinh tế của Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trái phiếu quốc tế của các Ngân hàng thương mại quốc doanh (NHTMQD) là chứng chỉ vay nợ có mệnh giá, có thời hạn, có lãi do các NHTMQD phát hành để vay vốn trên thị trường quốc tế phục vụ cho nhu c...
Removed / left-side focus
  • Bảo lãnh vay vốn nước ngoài là cam kết của Ngân hàng nhận bảo lãnh với bên cho vay về việc trả nợ đầy đủ, đúng hạn của bên đi vay.
  • Trường hợp bên đi vay không trả hoặc không trả đủ nợ khi đến hạn, Ngân hàng nhận bảo lãnh sẽ chịu trách nhiệm trả nợ thay cho bên đi vay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài là sự cam kết của Ngân hàng nhận tái bảo lãnh đối với bên cho vay về việc thực hiện đúng lời cam kết của Ngân hàng nhận bảo lãnh. Trường hợp Ngân hàng nhận bảo lãnh không thực hiện đúng cam kết thì Ngân hàng nhận tái bảo lãnh chịu trách nhiệm trả nợ thay cho Ngân hàng nhận bảo lãnh.

Open section

Điều 2

Điều 2: Trái phiếu quốc tế của các NHTMQD được phát hành bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi, có thời hạn từ 3 năm trở lên, tổng trị giá của một lần phát hành tối thiểu tương đương 25 triệu đô la Mỹ, và tối đa không vượt quá tỷ lệ huy động vốn được phép so với vốn tự có tại thời điểm phát hành theo qui định của Pháp lệnh Ngân hàng, HTXTD và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trái phiếu quốc tế của các NHTMQD được phát hành bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi, có thời hạn từ 3 năm trở lên, tổng trị giá của một lần phát hành tối thiểu tương đương 25 triệu đô la Mỹ, và tối đa...
  • Trái phiếu quốc tế của NHTMQD được phát hành dưới 2 hình thức:
  • Trái phiếu với lãi suất cố định
Removed / left-side focus
  • Tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài là sự cam kết của Ngân hàng nhận tái bảo lãnh đối với bên cho vay về việc thực hiện đúng lời cam kết của Ngân hàng nhận bảo lãnh.
  • Trường hợp Ngân hàng nhận bảo lãnh không thực hiện đúng cam kết thì Ngân hàng nhận tái bảo lãnh chịu trách nhiệm trả nợ thay cho Ngân hàng nhận bảo lãnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ngân hàng nhận bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài là ngân hàng Nhà nước và các Ngân hàng được phép hoạt động đối ngoại (bao gồm ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng đầu tư và phát triển).

Open section

Điều 3

Điều 3: Các NHTMQD muốn phát hành trái phiếu quốc tế phải đảm bảo các điều kiện sau: 3.1- Đã được NHNN cấp giấy phép hoạt động và có chứng nhận đăng ký kinh doanh theo các quy định của Pháp luật. 3.2- Kinh doanh có lãi liên tiếp trong 3 năm gần nhất trước khi phát hành trái phiếu, tình hình tài chính lành mạnh và có triển vọng phát tri...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các NHTMQD muốn phát hành trái phiếu quốc tế phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 3.1- Đã được NHNN cấp giấy phép hoạt động và có chứng nhận đăng ký kinh doanh theo các quy định của Pháp luật.
  • Kinh doanh có lãi liên tiếp trong 3 năm gần nhất trước khi phát hành trái phiếu, tình hình tài chính lành mạnh và có triển vọng phát triển. Không có nợ quá hạn đối với NHNN, tỷ lệ nợ quá hạn cho va...
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng nhận bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài là ngân hàng Nhà nước và các Ngân hàng được phép hoạt động đối ngoại (bao gồm ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phầ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được bảo lãnh và phạm vi nhận bảo lãnh. 4.1. Đối tượng được bảo lãnh: 4.1.1. Các doanh nghiệp vay vốn nước ngoài theo hình thức tự vay, tự trả và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phù hợp với Luật đầu tư nước ngoài (gọi chung là doanh nghiệp) được Quy định tại Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài ban hành kèm...

Open section

Điều 4

Điều 4: Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thẩm định phương án phát hành trái phiếu quốc tế của các NHTMQD để trình Chính phủ cho phép phát hành phù hợp với các mục tiêu của Chính sách tiền tệ và kế hoạch tổng thể hàng năm về vay vốn nước ngoài của NHNN.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thẩm định phương án phát hành trái phiếu quốc tế của các NHTMQD để trình Chính phủ cho phép phát hành phù hợp với các mục tiêu của Chính sách tiền tệ và kế hoạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng được bảo lãnh và phạm vi nhận bảo lãnh.
  • 4.1. Đối tượng được bảo lãnh:
  • Các doanh nghiệp vay vốn nước ngoài theo hình thức tự vay, tự trả và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phù hợp với Luật đầu tư nước ngoài (gọi chung là doanh nghiệp) được Quy định tại Quy chế q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được tái bảo lãnh và phạm vi nhận tái bảo lãnh. 5.1. Đối tượng được tái bảo lãnh là các Ngân hàng; 5.2. Ngân hàng Nhà nước nhận tái bảo lãnh cho các Ngân hàng hoặc các Ngân hàng nhận tái bảo lãnh cho nhau. Các Ngân hàng có thể cùng tham gia tái bảo lãnh cho một khoản bảo lãnh. Các đối tượng xin bảo lãnh, xin tái bảo l...

Open section

Điều 5

Điều 5: Nguồn vốn vay từ việc phát hành trái phiếu quốc tế được sử dụng để bổ sung nguồn vốn cho vay đầu tư trung, dài hạn của các NHTMQD theo các dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Các NHTMQD phát hành trái phiếu có trách nhiệm sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả, bảo đảm thanh toán đầy đủ, đúng hạn cả gốc và lãi trái phiếu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Nguồn vốn vay từ việc phát hành trái phiếu quốc tế được sử dụng để bổ sung nguồn vốn cho vay đầu tư trung, dài hạn của các NHTMQD theo các dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Các NHTMQD phát hành trái phiếu có trách nhiệm sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả, bảo đảm thanh toán đầy đủ, đúng hạn cả gốc và lãi trái phiếu.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng được tái bảo lãnh và phạm vi nhận tái bảo lãnh.
  • 5.1. Đối tượng được tái bảo lãnh là các Ngân hàng;
  • 5.2. Ngân hàng Nhà nước nhận tái bảo lãnh cho các Ngân hàng hoặc các Ngân hàng nhận tái bảo lãnh cho nhau. Các Ngân hàng có thể cùng tham gia tái bảo lãnh cho một khoản bảo lãnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Việc bảo lãnh, tái bảo lãnh được thực hiện theo từng khoản vay.

Open section

Điều 6

Điều 6: Sau khi ký thoả thuận sơ bộ với người bảo lãnh phát hành chính và trước thời điểm công bố phát hành ít nhất 45 ngày, NHTMQD phải gửi cho NHNN phương án phát hành và các báo cáo tài chính của năm và tháng gần nhất. 6.1- Phương án phát hành phải thể hiện rõ: Các chi tiết liên quan đến trái phiếu dự định phát hành: tổng trị giá, l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sau khi ký thoả thuận sơ bộ với người bảo lãnh phát hành chính và trước thời điểm công bố phát hành ít nhất 45 ngày, NHTMQD phải gửi cho NHNN phương án phát hành và các báo cáo tài chính của năm và...
  • 6.1- Phương án phát hành phải thể hiện rõ:
  • Các chi tiết liên quan đến trái phiếu dự định phát hành:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Việc bảo lãnh, tái bảo lãnh được thực hiện theo từng khoản vay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn bảo lãnh và tái bảo lãnh được xác định căn cứ vào thời hạn vay vốn đã được thoả thuận giữa bên vay vốn và bên cho vay nước ngoài.

Open section

Điều 7

Điều 7: Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ các tài liệu theo yêu cầu, NHNN thẩm định phương án phát hành của NHTMQD, trao đổi với Bộ Tài chính và làm tờ trình Chính phủ cho phép phát hành nếu phương án phát hành tỏ ra có hiệu quả và đáp ứng các yêu cầu của chính sách tiền tệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ các tài liệu theo yêu cầu, NHNN thẩm định phương án phát hành của NHTMQD, trao đổi với Bộ Tài chính và làm tờ trình Chính phủ cho phép phát hành nếu ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời hạn bảo lãnh và tái bảo lãnh được xác định căn cứ vào thời hạn vay vốn đã được thoả thuận giữa bên vay vốn và bên cho vay nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Khách hàng được bảo lãnh, tái bảo lãnh phải nộp cho Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh một khoản phí tối đa là 1%/năm đối với bảo lãnh, 0,5%/ năm đối với tái bảo lãnh, tính trên số tiền đang còn được bảo lãnh hoặc tái bảo lãnh. Mức phí cụ thể và định kỳ nộp do Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh quy định.

Open section

Điều 8

Điều 8: Sau khi Chính phủ có văn bản cho phép phát hành. NHTMQD xúc tiến việc ký kết với các bên đối tác nước ngoài các văn bản thoả thuận về việc đặt mua, đại lý phát hành và thanh toán, công bố phát hành tại Sở giao dịch chứng khoán (nếu có). NHTMQD có trách nhiệm thông báo tiến độ thực hiện và gửi các văn bản dự thảo cho NHNN để lấy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sau khi Chính phủ có văn bản cho phép phát hành.
  • NHTMQD xúc tiến việc ký kết với các bên đối tác nước ngoài các văn bản thoả thuận về việc đặt mua, đại lý phát hành và thanh toán, công bố phát hành tại Sở giao dịch chứng khoán (nếu có).
  • NHTMQD có trách nhiệm thông báo tiến độ thực hiện và gửi các văn bản dự thảo cho NHNN để lấy ý kiến trước khi chính thức ký kết.
Removed / left-side focus
  • Khách hàng được bảo lãnh, tái bảo lãnh phải nộp cho Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh một khoản phí tối đa là 1%/năm đối với bảo lãnh, 0,5%/ năm đối với tái bảo lãnh, tính trên số tiền đang còn...
  • Mức phí cụ thể và định kỳ nộp do Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hình thức bảo lãnh, tái bảo lãnh. 9.1. Việc bảo lãnh được thực hiện dưới các hình thức sau đây: Mở thư tín dụng mua hàng trả chậm; Ký bảo lãnh trên các hối phiếu nhận nợ với nước ngoài (trừ trường hợp Ngân hàng Nhà nước nhận bảo lãnh); Phát hành thư bảo lãnh; Lập giấy chứng nhận kỳ hạn nợ với nước ngoài (hoặc xác nhận vào giấy...

Open section

Điều 9

Điều 9: Việc bảo lãnh thanh toán của NHNN đối với trái phiếu quốc tế của NHTMQD chỉ thực hiện trong trường hợp có yêu cầu của bên đối tác nước ngoài và được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cho phép. Điều kiện bảo lãnh thực hiện như Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài, ban hành theo Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21-02-1994...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Việc bảo lãnh thanh toán của NHNN đối với trái phiếu quốc tế của NHTMQD chỉ thực hiện trong trường hợp có yêu cầu của bên đối tác nước ngoài và được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cho phép.
  • Điều kiện bảo lãnh thực hiện như Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài, ban hành theo Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21-02-1994 của Thống đốc HNNN, nhưng các NHTMQD không phải thế chấp...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hình thức bảo lãnh, tái bảo lãnh.
  • 9.1. Việc bảo lãnh được thực hiện dưới các hình thức sau đây:
  • Mở thư tín dụng mua hàng trả chậm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II BẢO LÃNH VÀ TÁI BẢO LÃNH CỦA CÁC NGÂN HÀNG

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ
Removed / left-side focus
  • BẢO LÃNH VÀ TÁI BẢO LÃNH CỦA CÁC NGÂN HÀNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các Ngân hàng căn cứ vào số vốn được phép sử dụng vào kinh doanh để dự kiến số tiền có thể đưa vào lập quỹ bảo lãnh và tái bảo lãnh (quy ra ngoại tệ) của mình (dưới đây gọi chung là quỹ bảo lãnh) theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Trung ương. Tổng mức bảo lãnh và tái bảo lãnh được xác định trên cơ sở quỹ bảo lãnh (dự kiến)...

Open section

Điều 10

Điều 10: Nguồn vốn phát hành trái phiếu quốc tế được sử dụng để cho vay theo các dự án đầu tư trung dài hạn có hiệu quả kinh tế đã được thẩm định. Lãi suất cho vay phải bù đắp đủ chi phí huy động vốn và phí hoạt động ngân hàng. Đối với cho vay nhập khẩu hàng hoá thiết bị, đồng tiền sử dụng cho vay là ngoại tệ. Đối với cho vay đầu tư và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguồn vốn phát hành trái phiếu quốc tế được sử dụng để cho vay theo các dự án đầu tư trung dài hạn có hiệu quả kinh tế đã được thẩm định.
  • Lãi suất cho vay phải bù đắp đủ chi phí huy động vốn và phí hoạt động ngân hàng.
  • Đối với cho vay nhập khẩu hàng hoá thiết bị, đồng tiền sử dụng cho vay là ngoại tệ.
Removed / left-side focus
  • Các Ngân hàng căn cứ vào số vốn được phép sử dụng vào kinh doanh để dự kiến số tiền có thể đưa vào lập quỹ bảo lãnh và tái bảo lãnh (quy ra ngoại tệ) của mình (dưới đây gọi chung là quỹ bảo lãnh) t...
  • Tổng mức bảo lãnh và tái bảo lãnh được xác định trên cơ sở quỹ bảo lãnh (dự kiến) và khả năng an toàn vốn trong bảo lãnh, tái bảo lãnh của từng Ngân hàng, nhưng tối đa không quá 20 lần số tiền của...
  • Quỹ bảo lãnh được sử dụng để trả cho bên cho vay khi bên đi vay không trả nợ đúng hạn và được hạch toán vào một tài khoản riêng theo từng lần bảo lãnh, tái bảo lãnh, với tỷ lệ tối thiểu là 5% so vớ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện bảo lãnh và tái bảo lãnh: 11.1. Khách hàng muốn được bảo lãnh, phải có các điều kiện sau đây: 11.1.1. Khách hàng là các doanh nghiệp được quy định tại điểm 4.1.1 của Quy chế này; Có tư cách pháp nhân, hoạt động theo pháp luật hiện hành của Việt Nam; Có yêu cầu bảo lãnh của bên cho vay; Chấp hành quy chế quản lý vay v...

Open section

Điều 11

Điều 11: NHTMQD phát hành trái phiếu quốc tế có trách nhiệm trả lãi định kỳ và trả gốc trái phiếu đầy đủ và đúng hạn theo thoả thuận thanh toán đã cam kết với bên đối tác nước ngoài. Nguồn trả lãi và gốc lấy từ lãi và vốn thu hồi từ các dự án cho vay đầu tư cũng như các nguồn vốn có thể sử dụng khác của NHTMQD. Trong trường hợp NHNN bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHTMQD phát hành trái phiếu quốc tế có trách nhiệm trả lãi định kỳ và trả gốc trái phiếu đầy đủ và đúng hạn theo thoả thuận thanh toán đã cam kết với bên đối tác nước ngoài.
  • Nguồn trả lãi và gốc lấy từ lãi và vốn thu hồi từ các dự án cho vay đầu tư cũng như các nguồn vốn có thể sử dụng khác của NHTMQD.
  • Trong trường hợp NHNN bảo lãnh thanh toán, nếu đến hạn trả mà NHTM phát hành không thanh toán một phần hoặc toàn bộ tiền gốc và lãi của trái phiếu, NHNN sẽ cho vay bắt buộc NHTMQD theo lãi suất cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện bảo lãnh và tái bảo lãnh:
  • 11.1. Khách hàng muốn được bảo lãnh, phải có các điều kiện sau đây:
  • 11.1.1. Khách hàng là các doanh nghiệp được quy định tại điểm 4.1.1 của Quy chế này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tài sản thế chấp bảo lãnh, tái bảo lãnh là bất động sản, như nhà cửa; động sản, như vàng, đá quý, các chứng từ có giá (trái phiếu, tín phiếu ...) và phải đủ các tiêu chuẩn sau: Đối với tài sản là bất động sản: phải có giấy chứng nhận quyền sở hữu (bản gốc), có chứng nhận của cơ quan công chứng nhà nước, có thể chuyển nhượng đư...

Open section

Điều 12

Điều 12: NHTMQD có trách nhiệm báo cáo NHNN không chậm quá 5 ngày làm việc về các số liệu và tình hình khi: Nhận được vốn phát hành trái phiếu Thực hiện các đợt thanh toán lãi định kỳ Thanh toán tiền gốc khi đến hạn, hoặc mua lại trái phiếu chưa đến hạn (nếu có quy định điều khoản mua lại trong điều kiện phát hành). Ngoài ra NHTMQD phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12: NHTMQD có trách nhiệm báo cáo NHNN không chậm quá 5 ngày làm việc về các số liệu và tình hình khi:
  • Nhận được vốn phát hành trái phiếu
  • Thực hiện các đợt thanh toán lãi định kỳ
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tài sản thế chấp bảo lãnh, tái bảo lãnh là bất động sản, như nhà cửa; động sản, như vàng, đá quý, các chứng từ có giá (trái phiếu, tín phiếu ...) và phải đủ các tiêu chuẩn sau:
  • Đối với tài sản là bất động sản: phải có giấy chứng nhận quyền sở hữu (bản gốc), có chứng nhận của cơ quan công chứng nhà nước, có thể chuyển nhượng được dễ dàng;
  • Đối với trái phiếu, tín phiếu ..., phải có đầy đủ các yếu tố pháp lý ghi trên chứng từ, còn thời hạn thanh toán, người phát hành là các tổ chức có tín nhiệm, có thể chuyển nhượng được dễ dàng, thuộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Khách hàng có nhu cầu xin bảo lãnh, tái bảo lãnh phải gửi đến Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh các tài liệu sau đây: 13.1. Đối với trường hợp xin bảo lãnh: 13.1.1. Khách hàng là các doanh nghiệp: Đơn xin bảo lãnh; Hợp đồng vay vốn nước ngoài; Luận chứng kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền duyệt đối với dự án đầu tư; Đ...

Open section

Điều 13

Điều 13: Vụ nghiên cứu kinh tế có trách nhiệm chủ trì phối hợp cùng với các Vụ quản lý ngoại hối, Vụ các Định chế tài chính, Vụ Tín dụng, Vụ Quan hệ quốc tế, tham gia tư vấn xây dựng phương án, thẩm định phương án phát hành trái phiếu quốc tế của NHTMQD, trao đổi với Bộ Tài chính và dự thảo tờ trình Chính phủ xin phép phát hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vụ nghiên cứu kinh tế có trách nhiệm chủ trì phối hợp cùng với các Vụ quản lý ngoại hối, Vụ các Định chế tài chính, Vụ Tín dụng, Vụ Quan hệ quốc tế, tham gia tư vấn xây dựng phương án, thẩm định ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Khách hàng có nhu cầu xin bảo lãnh, tái bảo lãnh phải gửi đến Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh các tài liệu sau đây:
  • 13.1. Đối với trường hợp xin bảo lãnh:
  • 13.1.1. Khách hàng là các doanh nghiệp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trong thời hạn 20 ngày đối với bảo lãnh và 10 ngày đối với tái bảo lãnh, kể từ ngày nhận được hồ sơ xin bảo lãnh, tái bảo lãnh, Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh, phải thông báo cho khách hàng biết ý kiến chấp nhận hay từ chối chấp nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh.

Open section

Điều 14

Điều 14: Vụ Tín dụng phối hợp với Vụ Nghiên cứu kinh tế xem xét nếu có yêu cầu bảo lãnh thanh toán trái phiếu của các NHTMQD và tiến hành các thủ tục bảo lãnh. Các Vụ, Cục tại NHNN Trung ương trong phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm theo dõi và giám sát các NHTMQD trong việc phát hành và sử dụng vốn phát hành trái phiếu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14: Vụ Tín dụng phối hợp với Vụ Nghiên cứu kinh tế xem xét nếu có yêu cầu bảo lãnh thanh toán trái phiếu của các NHTMQD và tiến hành các thủ tục bảo lãnh.
  • Các Vụ, Cục tại NHNN Trung ương trong phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm theo dõi và giám sát các NHTMQD trong việc phát hành và sử dụng vốn phát hành trái phiếu quốc tế, phản ánh t...
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 20 ngày đối với bảo lãnh và 10 ngày đối với tái bảo lãnh, kể từ ngày nhận được hồ sơ xin bảo lãnh, tái bảo lãnh, Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh, phải thông báo cho khách hàng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền ký bảo lãnh, tái bảo lãnh: Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng nhận bảo lãnh hay tái bảo lãnh là người ký bảo lãnh, tái bảo lãnh và có thể uỷ quyền (bằng văn bản) cho phó Tổng giám đốc (phó giám đốc), Giám đốc chi nhánh trực thuộc mình ký bảo lãnh, tái bảo lãnh trong phạm vi nhất định chịu trách nhiệm về việc làm của...

Open section

Điều 15

Điều 15: Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15: Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền ký bảo lãnh, tái bảo lãnh:
  • Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng nhận bảo lãnh hay tái bảo lãnh là người ký bảo lãnh, tái bảo lãnh và có thể uỷ quyền (bằng văn bản) cho phó Tổng giám đốc (phó giám đốc), Giám đốc chi nhánh trực...
  • Người được uỷ quyền không được uỷ quyền lại cho người khác.
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khi được Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh chấp thuận, khách hàng được bảo lãnh hay được tái bảo lãnh làm thủ tục giao nộp tài sản (hoặc hồ sơ) thế chấp cho Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh. Sau khi nhận tài sản hoặc hồ sơ tài sản thế chấp, Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh làm các thủ tục về bảo lãnh, tái bảo lãnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh phải có trách nhiệm giữ gìn, bảo quản tài sản thế chấp được lưu giữ. Nếu để xẩy ra tình trạng mất mát, hư hỏng tài sản thế chấp, Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại vật chất. Trong vòng một tháng trước hạn khách hàng phải trả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trong thời gian bảo lãnh, tái bảo lãnh, khách hàng phải chịu trách nhiệm giữ gìn, bảo quản những tài sản thế chấp mà mình được phép tiếp tục quản lý hay sử dụng; nếu bị mất mát, hư hỏng thì phải hoàn toàn chịu trách nhiệm. Trường hợp tài sản thế chấp là trái phiếu, tín phiếu hết hạn trước thời hạn bảo lãnh, tái bảo lãnh thì kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khi đến hạn trả nợ, khách hàng được bảo lãnh, phải có trách nhiệm trả nợ đầy đủ cả gốc và lãi cho bên cho vay. 19.1. Khi khách hàng được bảo lãnh trả hết nợ vay nước ngoài (gốc và lãi) Ngân hàng nhận bảo lãnh, tái bảo lãnh phải trao trả đầy đủ tài sản (hoặc hồ sơ tài sản) thế chấp cho khách hàng. 19.2. Trường hợp khách hàng đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III BẢO LÃNH VÀ TÁI BẢO LÃNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, THANH TOÁN TRÁI PHIẾU, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, THANH TOÁN TRÁI PHIẾU, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO.
Removed / left-side focus
  • BẢO LÃNH VÀ TÁI BẢO LÃNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Căn cứ vào chính sách tiền tệ và nhu cầu bảo lãnh, tái bảo lãnh hàng năm đối với Ngân hàng Nhà nước. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định tổng mức bảo lãnh, tái bảo lãnh của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các Ngân hàng muốn được Ngân hàng Nhà nước bảo lãnh, tái bảo lãnh, phải là thành viên thị trường liên Ngân hàng có các điều kiện sau đây: 21.1: Điều kiện bảo lãnh: 1.Hoạt động kinh doanh có lãi, có tín nhiệm trong quan hệ tín dụng, thanh toán; chấp hành đúng các quy định do Ngân hàng Nhà nước ban hành; 2. Không có nợ quá hạn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Mức bảo lãnh, tái bảo lãnh của Ngân hàng Nhà nước cho từng khoản vay căn cứ vào số tiền xin bảo lãnh, tái bảo lãnh, giá trị chứng từ thế chấp được lưu giữ tại Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chứng từ thế chấp bảo lãnh, tái bảo lãnh của những chứng từ có giá trị như trái phiếu, tín phiếu, khế ước cho vay và phải đạt những tiêu chuẩn sau: Đối với trái phiếu, tín phiếu: phải có đầy đủ các yếu tố pháp lý ghi trên chứng từ, còn thời hạn thanh toán, người phát hành là các tổ chức có tín nhiệm, có thể chuyển nhượng được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Ngân hàng có nhu cầu xin bảo lãnh, tái bảo lãnh, phải gửi đến Ngân hàng Nhà nước các tài liệu sau đây: 24.1. Đối với trường hợp xin bảo lãnh: Đơn xin bảo lãnh vay vốn nước ngoài; Hợp đồng vay vốn nước ngoài; Đề án khả thi về sử dụng vốn và trả nợ vốn vay nước ngoài; Danh mục chứng từ thế chấp. 24.2. Đối với trường hợp xin tái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc bảo lãnh, tái bảo lãnh tại Ngân hàng Nhà nước Trung ương và tại những chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố được Ngân hàng Nhà nước Trung ương uỷ quyền (bằng văn bản).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Việc thế chấp chứng từ bảo lãnh, tái bảo lãnh được thực hiện như sau: 26.1. Đăng ký trước chứng từ thế chấp. Việc đăng ký trước chứng từ thế chấp được thực hiện tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc tại các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi Ngân hàng - chi nhánh của Ngân hàng mở tài khoản. Sở giao dịch Ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao cho Vụ trưởng Vụ tín dụng, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố (nơi được uỷ quyền) xem xét hồ sơ xin bảo lãnh, tái bảo lãnh của các Ngân hàng để trình Thống đốc duyệt. Sau đó, tuỳ theo từng trường hợp cụ thể Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có thể uỷ quyền cho Vụ trưởng Vụ tín dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. 28.1. Khi đến hạn trả nợ, Ngân hàng được bảo lãnh phải có trách nhiệm trả nợ (gốc và lãi) cho bên cho vay: Nếu Ngân hàng trả hết nợ vay nước ngoài (gốc và lãi) thì theo thông báo của Vụ tín dụng hoặc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước được uỷ quyền thực hiện bảo lãnh, Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hay các Chi nhánh Ngân hàng Nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trong thời gian bảo lãnh, tái bảo lãnh, Ngân hàng Nhà nước kiểm tra, giám sát tình hình hoạt động và tài chính của Ngân hàng được bảo lãnh, tái bảo lãnh, yêu cầu cung cấp những thông tin cần thiết liên quan đến các điều khoản cam kết trong bảo lãnh, tái bảo lãnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổng giám đốc các ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành quy chế này trong hệ thống mình. DANH MỤC CHỨNG TỪ THẾ CHẤP CHO BẢO LÃNH, TÁI BẢO LÃNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Gửi kèm đơn xin bảo lãnh, tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài) Tên Ngân hàng xin bảo lãnh, tái bảo lãnh... Địa chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.