Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
3 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã

Open section

Tiêu đề

Ban hành tiêu chuẩn ngành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành tiêu chuẩn ngành
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định quản lý, bảo trì
  • hệ thống đường huyện, đường xã
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành: “TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ” Số đăng ký: 22 TCN 306-03

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • “TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ”
  • Số đăng ký: 22 TCN 306-03
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành:
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu Chuẩn Ngành này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Ngô Thịnh Đức CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ 22TCN 306-03 BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Có hiệu lực từ 13/6/2003 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
  • Ngô Thịnh Đức
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Tiêu Chuẩn Ngành này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông -Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.88 expanded

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi áp dụng - Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ áp dụng thống nhất trong cả nước đối với các tuyến đường do Trung ương và địa phương quản lý. - Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. - Công tác bảo dưỡng thường xuyên đối với cầu có tổng chiề...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1.1. Phạm vi áp dụng
  • - Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ áp dụng thống nhất trong cả nước đối với các tuyến đường do Trung ương và địa phương quản lý.
  • - Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến quản lý, bảo trì công trình giao thông đường bộ thuộc hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh. 2. Những nội dung về quản lý, bảo trì đường bộ không nêu trong quy định này, được áp dụng trong các quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương 2.

Chương 2. CÔNG TÁC QUẢN LÝ 2.1. Quản lý hồ sơ, tài liệu Lưu giữ và bổ sung kịp thời những thay đổi của công trình vào hồ sơ, tài liệu. 2.1.1. Hồ sơ, tài liệu gồm: - Hồ sơ hoàn công, hồ sơ đăng ký kiểm tra cầu, đường, hồ sơ kiểm định cầu. - Tài liệu: + Các văn bản pháp quy + Các biên bản kiểm tra định kỳ và đột xuất + Các biên bản nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG TÁC QUẢN LÝ
  • 2.1. Quản lý hồ sơ, tài liệu
  • Lưu giữ và bổ sung kịp thời những thay đổi của công trình vào hồ sơ, tài liệu.
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập và quản lý Quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ (đường huyện, xã, đường đô thị) phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương theo quy định của pháp luật; thời gian lập ít nhất 10 năm và định hướng phát triển ít nhất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân loại đường bộ Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm rà soát, sắp xếp phân loại lại hệ thống đường huyện, xã của địa phương theo quy định tại điểm c, d, đ, khoản 1; điểm c, khoản 2 Điều 39 của Luật Giao thông đường bộ năm 2008.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý đất dành cho đường bộ (Theo Điều 14 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý hành lang an toàn đường bộ (Theo Điều 15 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Quản lý hành lang an toàn đối với cầu, cống (Theo Điều 16 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a. Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên; - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ (Theo Điều 19 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường a. Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét; b. Từ chân kè trở ra sông 20 mét. 2. Kè chỉnh trị dòng nước a. Từ chân kè về hai phía thượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới (Theo Điều 21 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ). Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 mét tính từ điểm cao nhất của mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang (Theo Điều 23 N ghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ). Đối với công trình cột ăng ten viễn thông, đường dây thông tin, đường dây tải điện, tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến chân cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt mặt đất. phần dưới mặt nước (Theo Điều 24 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.

Phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý s ử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa (Theo khoản 1, điểm c, d và khoản 2 Điều 25 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ). 1. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi văn bản đề nghị và phương án bảo đảm an toàn giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý s ử dụng đất dành cho đường bộ (Theo Điều 26 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý x ây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Đối với Quốc lộ Theo Điều 27 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ và các quy định khác của Bộ Giao thông - Vận tải. 2. Đối với hệ thống đường địa phương Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý k hai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ Theo Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ và các quy định khác của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý đấu nối vào Quốc lộ, Tỉnh lộ 1. Đường Quốc lộ: Theo Điều 29 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ và các quy định khác của Bộ Giao thông - Vận tải. 2. Đường Tỉnh lộ: a. Đường nhánh được nối vào tỉnh lộ phải thông qua điểm đấu nối thuộc Quy hoạch các điểm đấu nối đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quản lý thi công công trình trên đường bộ đang khai thác 1. UBND huyện, xã có trách nhiệm quản lý thi công công trình trên đường bộ đang khai thác do mình quản lý hoặc công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm cho người và phương tiện qua lại an toàn, thông suốt; công trình đường bộ đang khai thác đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung bảo trì đường bộ 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi, sửa chữa những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng công trình, duy trì tình trạng công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì đường bộ 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do Bộ Giao thông - Vận tải ban hành tại Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 và theo các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Định mức quản lý, bảo trì được áp dụng theo Định...

Open section

Tiêu đề

Ban hành tiêu chuẩn ngành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành tiêu chuẩn ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì đường bộ
  • 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do Bộ Giao thông - Vận tải ban hành tại Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 và theo các quy định...
  • 2. Định mức quản lý, bảo trì được áp dụng theo Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do Bộ Giao thông
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nguồn kinh phí thực hiện công tác quản lý, bảo trì 1. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, xã được bố trí từ ngân sách địa phương, từ nguồn vốn khác theo quy định của pháp luật và theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành. 2. Việc quản lý, cấp phát, thanh quyết toán vốn quản lý, bảo trì hệ thống đường huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương 3.

Chương 3. BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN 3.1. Nền đường Nền đường phải đảm bảo kích thước hình học, thoát nước tốt. Cây cỏ thường xuyên được phát quang đảm bảo tầm nhìn và mỹ quan. 3.1.1. Đối với nền đường không có gia cố mái Nội dung gồm có các công việc sau: 3.1.1.1. Đắp phụ nền Những vị trí nền đường bị thu hẹp, bề rộng nền đường không còn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
  • 3.1. Nền đường
  • Nền đường phải đảm bảo kích thước hình học, thoát nước tốt. Cây cỏ thường xuyên được phát quang đảm bảo tầm nhìn và mỹ quan.
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm các sở, ngành của tỉnh 1. Sở Giao thông - Vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật, đồng thời phối hợp các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, xã tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến hướng dẫn nội dung của Quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Ủy ban nhân dân các huyện có trách nhiệm (Theo Điều 41 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ do huyện quản lý. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm (Theo Điều 42 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Quản lý, bảo trì đường bộ do xã quản lý. 2. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Phối hợp với đơn vị trực tiếp q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch UBND các huyện, xã và Thủ trưởng các sở, ngành liên quan có trách nhiệm thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã theo đúng quy định này. 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải giúp UBND tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương 4. Chương 4. NGHIỆM THU – ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ 4.1. Công tác nghiệm thu Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ là công tác mang tính chất thường xuyên, liên tục nên việc nghiệm thu phải được phân cấp như sau: 4.1.1. Nghiệm thu ở cấp Hạt QLĐB Hàng ngày Hạt phải thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn kỹ thuật cho công nhân để đảm bảo việc BDTX đư...
Chương 5. Chương 5. BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG BDTX ĐƯỜNG BỘ BDTX đường bộ phải tuyệt đối đảm bảo an toàn giao thông cho người thi công, cho người sử dụng đường và các phương tiện giao thông trên đường. Các nguyên tắc an toàn chủ yếu áp dụng khi thi công trên đường ô tô được quy định chi tiết trong “Quy định về thi công công trình trên đườ...
Chương 6. Chương 6. AN TOÀN LAO ĐỘNG 6.1. An toàn lao động trong Bảo dưỡng thường xuyên đường Trong quá trình BDTX đường bộ, phải thực hiện theo các quy trình, quy phạm sau: Quy phạm VN14-79 kèm theo Quyết định số 60/QĐ-LB ngày 23/2/1970 của Bộ Lao động – Ủy ban KH&KT Nhà nước, Quy phạm 2289-78 về an toàn lao động. Trong đó lưu ý một số điểm sau...
Chương 7. Chương 7. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 7.1 . Trong quá trình BDTX đường bộ cần tuân thủ nghiêm chỉnh Luật bảo vệ môi trường và Nghị định 175/CP ngày 18/10/1994 của Chính phủ hướng dẫn thi hành bộ Luật này. 7.2. Khi thi công phải thực hiện tốt các quy tắc trật tự vệ sinh, an toàn, không gây ô nhiễm môi trường nước, không khí …. Các phương tiện vận...