Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
3 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành tiêu chuẩn ngành

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định quản lý, bảo trì
  • hệ thống đường huyện, đường xã
Removed / left-side focus
  • Ban hành tiêu chuẩn ngành
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành: “TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ” Số đăng ký: 22 TCN 306-03

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • “TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ”
  • Số đăng ký: 22 TCN 306-03
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Tiêu Chuẩn Ngành này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Ngô Thịnh Đức CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ 22TCN 306-03 BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Có hiệu lực từ 13/6/2003 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
  • Ngô Thịnh Đức
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Tiêu Chuẩn Ngành này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
similar-content Similarity 0.88 reduced

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi áp dụng - Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ áp dụng thống nhất trong cả nước đối với các tuyến đường do Trung ương và địa phương quản lý. - Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. - Công tác bảo dưỡng thường xuyên đối với cầu có tổng chiề...

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1.1. Phạm vi áp dụng
  • - Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ áp dụng thống nhất trong cả nước đối với các tuyến đường do Trung ương và địa phương quản lý.
  • - Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2.

Chương 2. CÔNG TÁC QUẢN LÝ 2.1. Quản lý hồ sơ, tài liệu Lưu giữ và bổ sung kịp thời những thay đổi của công trình vào hồ sơ, tài liệu. 2.1.1. Hồ sơ, tài liệu gồm: - Hồ sơ hoàn công, hồ sơ đăng ký kiểm tra cầu, đường, hồ sơ kiểm định cầu. - Tài liệu: + Các văn bản pháp quy + Các biên bản kiểm tra định kỳ và đột xuất + Các biên bản nghiệ...

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC QUẢN LÝ
  • 2.1. Quản lý hồ sơ, tài liệu
  • Lưu giữ và bổ sung kịp thời những thay đổi của công trình vào hồ sơ, tài liệu.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 3.

Chương 3. BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN 3.1. Nền đường Nền đường phải đảm bảo kích thước hình học, thoát nước tốt. Cây cỏ thường xuyên được phát quang đảm bảo tầm nhìn và mỹ quan. 3.1.1. Đối với nền đường không có gia cố mái Nội dung gồm có các công việc sau: 3.1.1.1. Đắp phụ nền Những vị trí nền đường bị thu hẹp, bề rộng nền đường không còn...

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
  • 3.1. Nền đường
  • Nền đường phải đảm bảo kích thước hình học, thoát nước tốt. Cây cỏ thường xuyên được phát quang đảm bảo tầm nhìn và mỹ quan.
left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. NGHIỆM THU – ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ 4.1. Công tác nghiệm thu Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ là công tác mang tính chất thường xuyên, liên tục nên việc nghiệm thu phải được phân cấp như sau: 4.1.1. Nghiệm thu ở cấp Hạt QLĐB Hàng ngày Hạt phải thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn kỹ thuật cho công nhân để đảm bảo việc BDTX đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG BDTX ĐƯỜNG BỘ BDTX đường bộ phải tuyệt đối đảm bảo an toàn giao thông cho người thi công, cho người sử dụng đường và các phương tiện giao thông trên đường. Các nguyên tắc an toàn chủ yếu áp dụng khi thi công trên đường ô tô được quy định chi tiết trong “Quy định về thi công công trình trên đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6.

Chương 6. AN TOÀN LAO ĐỘNG 6.1. An toàn lao động trong Bảo dưỡng thường xuyên đường Trong quá trình BDTX đường bộ, phải thực hiện theo các quy trình, quy phạm sau: Quy phạm VN14-79 kèm theo Quyết định số 60/QĐ-LB ngày 23/2/1970 của Bộ Lao động – Ủy ban KH&KT Nhà nước, Quy phạm 2289-78 về an toàn lao động. Trong đó lưu ý một số điểm sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7.

Chương 7. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 7.1 . Trong quá trình BDTX đường bộ cần tuân thủ nghiêm chỉnh Luật bảo vệ môi trường và Nghị định 175/CP ngày 18/10/1994 của Chính phủ hướng dẫn thi hành bộ Luật này. 7.2. Khi thi công phải thực hiện tốt các quy tắc trật tự vệ sinh, an toàn, không gây ô nhiễm môi trường nước, không khí …. Các phương tiện vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông -Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan ch...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến quản lý, bảo trì công trình giao thông đường bộ thuộc hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh. 2. Những nội dung về quản lý, bảo trì đường bộ không nêu trong quy định này, được áp dụng trong các quy đị...
Điều 2. Điều 2. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập và quản lý Quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ (đường huyện, xã, đường đô thị) phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương theo quy định của pháp luật; thời gian lập ít nhất 10 năm và định hướng phát triển ít nhất...
Điều 3. Điều 3. Phân loại đường bộ Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm rà soát, sắp xếp phân loại lại hệ thống đường huyện, xã của địa phương theo quy định tại điểm c, d, đ, khoản 1; điểm c, khoản 2 Điều 39 của Luật Giao thông đường bộ năm 2008.
Điều 4. Điều 4. Quản lý đất dành cho đường bộ (Theo Điều 14 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo...
Điều 5. Điều 5. Quản lý hành lang an toàn đường bộ (Theo Điều 15 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị:...
Điều 6 Điều 6 . Quản lý hành lang an toàn đối với cầu, cống (Theo Điều 16 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a. Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên; - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét....
Điều 7. Điều 7. Quản lý hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ (Theo Điều 19 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường a. Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét; b. Từ chân kè trở ra sông 20 mét. 2. Kè chỉnh trị dòng nước a. Từ chân kè về hai phía thượn...