Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 46

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt
left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI I. THỦ TỤC MỞ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI 1. Để mở tài khoản tiền gửi, các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, đoàn thể, đơn vị vũ trang, công dân Việt Nam và người nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam (sau đây gọi tắt là khách hàng) gửi cho Ngân hàng nơi mở tài khoản những giấy tờ sau: 1.1. Đối với kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II THỦ TỤC THANH TOÁN GIỮA CÁC KHÁCH HÀNG QUA NGÂN HÀNG, KHO BẠC NHÀ NƯỚC A. THANH TOÁN BẰNG SÉC I. SÉC CHUYỂN KHOẢN 1. Thủ tục bán séc chuyển khoản cho khách hàng: 1.1. Khi mua séc, chủ tài khoản (hoặc người được chủ tài khoản uỷ quyền) lập giấy đề nghị mua séc (theo mẫu do Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước quy định) đưa nộp trực tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III THANH TOÁN GIỮA CÁC NGÂN HÀNG, KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1. Thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi của Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước: 1.1. Tại Ngân hàng Nhà nước bên trả tiền: a. Đối với các khoản thanh toán của bản thân Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước (là đơn vị trả tiền), Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước lập và nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV

PHẦN IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Căn cứ Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt và Thông tư này, Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng thương mại, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng liên doanh, Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện đối với các đơn vị trực thuộc và khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻngân hàng.
Điều 2 Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 1999 và thay thếcác quy định về thẻ tại các văn bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1.Điều 2 khoản 1.2 của Quyết định số 162/QĐ-NH2 ngày 19 tháng 08 năm 1993 về việcthu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng; Điều 24 của Thể lệ thanh toán khôngdùng tiền mặt...
Điều 3 Điều 3 .Chánh văn phòng; Vụ trưởng vụ Chính sách tiền tệ; thủ trưởng đơn vị trực thuộcNgân hàng Nhà nước; giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủtịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (giám đốc) ngân hàng thương mại, ngânhàng phát triển, ngân hàng đầu tư, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác vàcác loại hình ngân...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1.Quy chế này điều chỉnh các hoạt động phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngânhàng tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2.Đối tượng áp dụng của Quy chế này là các đơn vị, cá nhân có liên quan đến việcphát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng tại nước Cộng hoà xã hội chủnghĩ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1."Thẻ ngân hàng" (dưới đây gọi tắt là "thẻ"): Là công cụthanh toán do ngân hàng phát hành thẻ cấp cho khách hàng sử dụng theo hợp đồngký kết giữa ngân hàng phát hành thẻ và chủ thẻ. 2."Thẻ nội địa": Là thẻ do ngân hàng phát hành thẻ tại Việt Nam pháthàn...
Điều 3. Điều 3. Các quy định chung về loại thẻ, Chủ thẻ và yếu tố trên thẻ 1.Thẻ áp dụng trong Quy chế này bao gồm các loại sau: a.Thẻ thanh toán: Là loại thẻ được Chủ thẻ sử dụng để thanh toán tiền hàng hoá,dịch vụ, rút tiền mặt trong phạm vi số dư trên tài khoản tiền gửi của mình tạiNHPHT. b.Thẻ tín dụng: Là loại thẻ cho phép Chủ thẻ thanh t...
Điều 4. Điều 4. Các quy định chung về cho vay đối với Chủ thẻ tín dụng 1.Khi cấp thẻ tín dụng NHPHT xem xét và cấp cho Chủ thẻ một hạn mức tín dụng nhấtđịnh. Chủ thẻ không được chi vượt hạn mức tín dụng đã được NHPHT chấp thuậntrong hợp đồng. Trong trường hợp muốn sử dụng vượt hạn mức phải thoả thuậntrong hợp đồng với NHPHT. 2.Hạn mức tín dụng...