Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định
52/2013/QĐ-UBND
Right document
Quỹ bảo trì đường bộ
18/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Quỹ bảo trì đường bộ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Về việc Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán
- Left: Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định Right: Quỹ bảo trì đường bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định. Right: Nghị định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, sử dụng, quản lý Quỹ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, sử dụng, quản lý Quỹ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận. 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
- 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận.
- 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định (sau đây gọi tắt là Quỹ) theo Quyết định số 1581/QĐ-UBND ngày 18/6/2013 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Quản lý nhà nước về đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ. 2. Chỉ đạo, kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng và tổ chức công tác quyết toán Quỹ trung ương theo quy định. 3. Chủ trì xem xét đề xuất của Hội đồng quản lý quỹ về điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
- 1. Quản lý nhà nước về đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ.
- 2. Chỉ đạo, kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng và tổ chức công tác quyết toán Quỹ trung ương theo quy định.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định (sau đây gọi tắt là Quỹ) theo Quyết định số 1581/QĐ-UBND ngày 18/6/2013 của UBND tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Bảo đảm nguồn ngân sách địa phương cấp cho Quỹ địa phương. 2. Ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện đối với xe mô tô trong khung mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô do Bộ Tài chính ban hành. Tổ chức thu phí sử dụng đường bộ đối với mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Bảo đảm nguồn ngân sách địa phương cấp cho Quỹ địa phương.
- Ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện đối với xe mô tô trong khung mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô do Bộ Tài chính ban hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Quỹ chịu sự kiểm tra, thanh tra, kiểm toán của các cơ quan nhà nước theo quy định; hàng năm việc lập kế hoạch, phân bổ, giao kế hoạch và quản lý, thanh toán, quyết toán thu - chi Quỹ thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Quỹ phải công khai tình hình quản lý, sử dụng Quỹ và báo cáo tình hình thực hiện công...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý
- 1. Quỹ chịu sự kiểm tra, thanh tra, kiểm toán của các cơ quan nhà nước theo quy định; hàng năm việc lập kế hoạch, phân bổ, giao kế hoạch và quản lý, thanh toán, quyết toán thu - chi Quỹ thực hiện t...
- Quỹ phải công khai tình hình quản lý, sử dụng Quỹ và báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính theo quy định tại Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NGUỒN TÀI CHÍNH, QUẢN LÝ SỬ DỤNG QUỸ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN TÀI CHÍNH, QUẢN LÝ SỬ DỤNG QUỸ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về việc lập, giao kế hoạch chi đối với Quỹ bảo trì đường bộ 1. Lập kế hoạch chi Hàng năm, căn cứ vào tình trạng công trình đường bộ; nội dung chi của Quỹ đã được quy định, định mức kinh tế kỹ thuật; đơn giá, định mức chi được cấp có thẩm quyền quy định; chế độ chi tiêu tài chính hiện hành, các đơn vị lập kế hoạch kinh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thành lập Quỹ 1. Quỹ bảo trì đường bộ là Quỹ của Nhà nước, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước. Quỹ được thành lập ở cấp Trung ương gọi là Quỹ trung ương và được thành lập ở cấp tỉnh gọi là Quỹ địa phương. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý Quỹ và ban hành quy chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thành lập Quỹ
- Quỹ bảo trì đường bộ là Quỹ của Nhà nước, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước.
- Quỹ được thành lập ở cấp Trung ương gọi là Quỹ trung ương và được thành lập ở cấp tỉnh gọi là Quỹ địa phương.
- Điều 4. Quy định về việc lập, giao kế hoạch chi đối với Quỹ bảo trì đường bộ
- 1. Lập kế hoạch chi
- Hàng năm, căn cứ vào tình trạng công trình đường bộ
Left
Điều 5
Điều 5 . Cấp kinh phí từ ngân sách nhà nước cho Quỹ Hàng quý, căn cứ dự toán chi bổ sung Quỹ được UBND tỉnh giao, Sở Tài chính chuyển kinh phí (theo hình thức lệnh chi tiền) vào tài khoản của Quỹ để tạm ứng, thanh toán. Mức cấp tối đa từng quý không quá 1/4 dự toán chi năm. Trường hợp, cần đẩy nhanh tiến độ thi công hoặc sửa chữa đột x...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn hình thành Quỹ 1. Phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là xe ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô). 2. Ngân sách nhà nước cấp b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguồn hình thành Quỹ
- 1. Phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo
- rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là xe ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô).
- Điều 5 . Cấp kinh phí từ ngân sách nhà nước cho Quỹ
- Hàng quý, căn cứ dự toán chi bổ sung Quỹ được UBND tỉnh giao, Sở Tài chính chuyển kinh phí (theo hình thức lệnh chi tiền) vào tài khoản của Quỹ để tạm ứng, thanh toán.
- Mức cấp tối đa từng quý không quá 1/4 dự toán chi năm.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết toán thu, chi của Quỹ 1. Quyết toán thu: Các đơn vị thu phí sử dụng đường bộ lập quyết toán thu (bao gồm các khoản thu khác theo quy định hiện hành) theo hướng dẫn tại công văn số 6376/BTC-CST ngày 21/5/2013 của Bộ Tài chính về việc khai, nộp phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện và hướng dẫn tại công văn số 2059/CT-T...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ cho Quỹ trung ương và Quỹ địa phương 1. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với mô tô tại địa phương nào bổ sung vào Quỹ của địa phương đó. 2. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với ô tô phân chia cho Quỹ trung ương 65%, cho các Quỹ địa phương 35%. 3. Trên cơ sở số kinh phí phân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ cho Quỹ trung ương và Quỹ địa phương
- 1. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với mô tô tại địa phương nào bổ sung vào Quỹ của địa phương đó.
- 2. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với ô tô phân chia cho Quỹ trung ương 65%, cho các Quỹ địa phương 35%.
- Điều 6. Quyết toán thu, chi của Quỹ
- Quyết toán thu:
- Các đơn vị thu phí sử dụng đường bộ lập quyết toán thu (bao gồm các khoản thu khác theo quy định hiện hành) theo hướng dẫn tại công văn số 6376/BTC-CST ngày 21/5/2013 của Bộ Tài chính về việc khai,...
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 7.
Điều 7. Công tác kiểm tra Để đảm bảo việc sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ đúng mục đích, có hiệu quả; Sở Giao thông Vận tải, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính thực hiện kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ. Trong quá trình quản lý, kiểm tra phát hiện các khoản chi không đún...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung chi của Quỹ Quỹ trung ương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống quốc lộ; Quỹ địa phương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống đường bộ địa phương, do địa phương chịu trách nhiệm bảo trì, quản lý theo phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Nội dung chi của Quỹ bao gồm: 1. Chi bảo trì công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung chi của Quỹ
- Quỹ trung ương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống quốc lộ
- Quỹ địa phương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống đường bộ địa phương, do địa phương chịu trách nhiệm bảo trì, quản lý theo phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Nội dung chi củ...
- Điều 7. Công tác kiểm tra
- Để đảm bảo việc sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ đúng mục đích, có hiệu quả
- Sở Giao thông Vận tải, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính thực hiện kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Đối với các nội dung liên quan đến Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh không quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/12/2012 của liên Bộ Tài chính, Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ....
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý tài chính Quỹ 1. Hàng năm Hội đồng quản lý quỹ lập kế hoạch tài chính thu, chi (trong đó xác định rõ phần ngân sách nhà nước bổ sung) gửi cơ quan giao thông vận tải và cơ quan tài chính cùng cấp. Cơ quan giao thông vận tải xem xét, tổng hợp phần ngân sách bổ sung cho Quỹ vào dự toán ngân sách nhà nước của cơ quan mình,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý tài chính Quỹ
- Hàng năm Hội đồng quản lý quỹ lập kế hoạch tài chính thu, chi (trong đó xác định rõ phần ngân sách nhà nước bổ sung) gửi cơ quan giao thông vận tải và cơ quan tài chính cùng cấp.
- Cơ quan giao thông vận tải xem xét, tổng hợp phần ngân sách bổ sung cho Quỹ vào dự toán ngân sách nhà nước của cơ quan mình, gửi cơ quan tài chính cùng cấp để xem xét trình cơ quan nhà nước có thẩm...
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Đối với các nội dung liên quan đến Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh không quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/12/2012 của liên Bộ Tài chính...
- Giao cho Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện.
Unmatched right-side sections