Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định
52/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy chế quản lý cảng cá, bến cá ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
10/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy chế quản lý cảng cá, bến cá ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy chế quản lý cảng cá, bến cá ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
- Về việc Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán
- Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy chế quản lý cảng cá, bến cá ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau: "Điều 10: Quy định đối với tàu cá vào và rời cảng cá. 1. Quy định đối với tàu cá Việt Nam vào và rời cảng cá: a) Trước khi vào cảng cá, thuyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy chế quản lý cảng cá, bến cá ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
- "Điều 10: Quy định đối với tàu cá vào và rời cảng cá.
- 1. Quy định đối với tàu cá Việt Nam vào và rời cảng cá:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải; Giám đốc Ban Quản lý các cảng cá, bến cá và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy
- ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- TỈNH BÌNH ĐỊNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Left: Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết... Right: Giám đốc Ban Quản lý các cảng cá, bến cá và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Định (sau đây gọi tắt là Quỹ) theo Quyết định số 1581/QĐ-UBND ngày 18/6/2013 của UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Quỹ chịu sự kiểm tra, thanh tra, kiểm toán của các cơ quan nhà nước theo quy định; hàng năm việc lập kế hoạch, phân bổ, giao kế hoạch và quản lý, thanh toán, quyết toán thu - chi Quỹ thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Quỹ phải công khai tình hình quản lý, sử dụng Quỹ và báo cáo tình hình thực hiện công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về việc lập, giao kế hoạch chi đối với Quỹ bảo trì đường bộ 1. Lập kế hoạch chi Hàng năm, căn cứ vào tình trạng công trình đường bộ; nội dung chi của Quỹ đã được quy định, định mức kinh tế kỹ thuật; đơn giá, định mức chi được cấp có thẩm quyền quy định; chế độ chi tiêu tài chính hiện hành, các đơn vị lập kế hoạch kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Cấp kinh phí từ ngân sách nhà nước cho Quỹ Hàng quý, căn cứ dự toán chi bổ sung Quỹ được UBND tỉnh giao, Sở Tài chính chuyển kinh phí (theo hình thức lệnh chi tiền) vào tài khoản của Quỹ để tạm ứng, thanh toán. Mức cấp tối đa từng quý không quá 1/4 dự toán chi năm. Trường hợp, cần đẩy nhanh tiến độ thi công hoặc sửa chữa đột x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết toán thu, chi của Quỹ 1. Quyết toán thu: Các đơn vị thu phí sử dụng đường bộ lập quyết toán thu (bao gồm các khoản thu khác theo quy định hiện hành) theo hướng dẫn tại công văn số 6376/BTC-CST ngày 21/5/2013 của Bộ Tài chính về việc khai, nộp phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện và hướng dẫn tại công văn số 2059/CT-T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Công tác kiểm tra Để đảm bảo việc sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ đúng mục đích, có hiệu quả; Sở Giao thông Vận tải, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính thực hiện kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ. Trong quá trình quản lý, kiểm tra phát hiện các khoản chi không đún...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Đối với các nội dung liên quan đến Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh không quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/12/2012 của liên Bộ Tài chính, Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.