Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Đề án Tổ chức xây dựng và bảo đảm một số chế độ chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2013 - 2015

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • chế độ chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ
  • trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2013 - 2015
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Đề án Tổ chức xây dựng và bảo đảm một số Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Đề án Tổ chức, xây dựng và bảo đảm một số chế độ chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2013 - 2015 (có Đề án kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Đề án Tổ chức, xây dựng và bảo đảm một số chế độ chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2013 - 2015 (có Đề án kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, các đơn vị liên quan tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Đề án này trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, các đơn vị liên quan tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Đề án này trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013; thay thế Quyết định số 47/2006/QĐ-UBND ngày 09/5/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định thực hiện bảo đảm một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013
  • thay thế Quyết định số 47/2006/QĐ-UBND ngày 09/5/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định thực hiện bảo đảm một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
Rewritten clauses
  • Left: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh) Right: ngày 25 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Định)
left-only unmatched

Phần thứ nhất

Phần thứ nhất SỰ CẦN THIẾT VÀ CƠ SỞ CHÍNH TRỊ - PHÁP LÝ ĐỂ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN I. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN Bình Định là tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ; Bắc giáp tỉnh Quảng Ngãi; Nam giáp tỉnh Phú Yên; Tây giáp tỉnh Gia Lai; Đông giáp biển Đông, bờ biển dài 134 km. Diện tích tự nhiên 6.039 km2, dân số gần 1,5 triệu người. Có 11 đơn vị hành c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai

Phần thứ hai THỰC TRẠNG XÂY DỰNG, HUẤN LUYỆN, HOẠT ĐỘNG VÀ BẢO ĐẢM CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI DÂN QUÂN TỰ VỆ I. NHỮNG KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Từ năm 1996 đến nay, dưới sự lãnh đạo, chỉ đạo của Cấp ủy đảng và chính quyền, sự phối hợp của các ban, ngành, đoàn thể các cấp, công tác xây dựng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ ba

Phần thứ ba NỘI DUNG ĐỀ ÁN I. MỤC TIÊU - YÊU CẦU 1. Mục tiêu - Xây dựng lực lượng DQTV có số lượng phù hợp, duy trì tỷ lệ DQTV đạt 1,5% so dân số; tổ chức biên chế gọn hợp lý, chặt chẽ; trang bị vũ khí phù hợp; lấy chất lượng chính trị và độ tin cậy làm cơ sở, đến năm 2015 tỷ lệ đảng viên đạt 25% trở lên, Chi bộ Quân sự cấp xã có cấp ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ tư

Phần thứ tư TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN 1. Đến cuối năm 2013 - Củng cố kiện toàn Ban CHQS cấp xã, Ban CHQS cơ quan, tổ chức đủ thành phần theo Luật DQTV. Sắp xếp bổ nhiệm 100% Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban CHQS cấp xã và thôn đội trưởng theo quy định. - Củng cố kiện toàn đủ lực lượng Dân quân thường trực, Dân quân cơ động,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương hàng năm đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định (còn gọi là khuyến công địa phương) theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, t...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối phân bổ hàng năm bảo đảm hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; mức cụ thể hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. b. Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến c...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm. Trong phạm vi dự toán được giao, Sở Công Thương thống nhất với Sở Tài chính trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí cho hoạt động k...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 và Khoản 3, Điều 2 Quy chế này đầu tư vào các ngành, nghề dưới đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 6 Quy chế này. 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng cô...
Điều 6. Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chi hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn; tham quan, khảo sát học tập kinh ngh...