Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Open section

Tiêu đề

Quy định quản lý lao động và tiền lương trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định quản lý lao động và tiền lương trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định này là các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định này là các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại 22 sở, ban, ngành thuộc tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng Ủy ban nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng, bao gồm: 1. Người lao động làm việc theo chế độ hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động. 2. Thành viên Hội đồng thành viên (đối với công ty có cơ cấu tổ chức theo mô hình Hội đồng thành viên) hoặc Chủ tịch công ty (đối với công ty có cơ cấu tổ chức theo mô hình Chủ tịch công ty); Kiểm soát viên;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng, bao gồm:
  • 1. Người lao động làm việc theo chế độ hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
  • 2. Thành viên Hội đồng thành viên (đối với công ty có cơ cấu tổ chức theo mô hình Hội đồng thành viên) hoặc Chủ tịch công ty (đối với công ty có cơ cấu tổ chức theo mô hình Chủ tịch công ty)
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, thủ trưởng các sở, ngành cấp tỉnh, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
left-only unmatched

Phần thứ nhất

Phần thứ nhất SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ 1. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn (hoặc lĩnh vực). 2. Tình hình nguồn nhân lực và nhu cầu phát triển nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động trên địa bàn (hoặc lĩnh vực). 3. Tình hình công tác dạy nghề trên địa bàn. 4. Nhu cầu đào tạo trình độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai

Phần thứ hai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG I. Thông tin chung về trường trung cấp nghề đề nghị thành lập: - Tên trường trung cấp nghề:.............................................................................................................................................................. Tên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ ba

Phần thứ ba KẾ HOẠCH, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN 1. Kế hoạch và tiến độ xây dựng cơ sở vật chất. 2. Kế hoạch và tiến độ mua sắm thiết bị. 3. Kế hoạch và tiến độ tuyển dụng, đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên dạy nghề. 4. Kế hoạch và tiến độ phát triển chương trình, giáo trình. 5. Tổng hợp kế hoạch, tiến độ sử dụng nguồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ tư

Phần thứ tư HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI 1. Về kinh tế. 2. Về xã hội, môi trường. 3. Tính bền vững của đề án. Phê duyệt của người đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp (nếu có) (ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) Người đứng đầu hoặc người đại diện cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân lập đề án (ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) 2. Thủ tục thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất

Phần thứ nhất SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP TRUNG TÂM DẠY NGHỀ 1. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn (hoặc lĩnh vực). 2. Tình hình nguồn nhân lực và nhu cầu phát triển nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động trên địa bàn (hoặc lĩnh vực). 3. Tình hình công tác dạy nghề trên địa bàn. 4. Nhu cầu đào tạo trình độ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai

Phần thứ hai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM I. Thông tin chung về trung tâm dạy nghề đề nghị thành lập: - Tên trung tâm dạy nghề:.........................................................................................................................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ ba

Phần thứ ba KẾ HOẠCH, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN 1. Kế hoạch và tiến độ xây dựng cơ sở vật chất. 2. Kế hoạch và tiến độ mua sắm thiết bị. 3. Kế hoạch và tiến độ tuyển dụng, đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên dạy nghề. 4. Kế hoạch và tiến độ phát triển chương trình, giáo trình. 5. Tổng hợp kế hoạch, tiến độ sử dụng nguồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ tư

Phần thứ tư HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI 1. Về kinh tế. 2. Về xã hội, môi trường. 3. Tính bền vững của đề án. (1) (ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) (2) (ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) (1) Phê duyệt của người đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp (nếu có). (2) Người đứng đầu hoặc người đại diện cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân lập đề án....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất

Phần thứ nhất THỰC TRẠNG CHUNG VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ GIÁO VIÊN I. Cơ sở vật chất và thiết bị chung của trường 1. Tổng quan về cơ sở vật chất chung của trường - Các công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình; - Các phân hiệu/cơ sở đào tạo khác (nếu có). 2. Các công trình, phòng học sử dụng chung: -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai

Phần thứ hai THỰC TRẠNG VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ, GIÁO VIÊN,CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH, TÀI LIỆU DẠY NGHỀ ĐỐI VỚI TỪNG NGHỀ ĐÀO TẠO A. Tại trụ sở chính I. Nghề : .......................................................................................................... ; trình độ đào tạo: ..................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất

Phần thứ nhất THỰC TRẠNG CHUNG VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ GIÁO VIÊN I. Cơ sở vật chất và thiết bị chung của trường 1. Tổng quan về cơ sở vật chất chung của trường - Các công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình; - Các phân hiệu/cơ sở đào tạo khác (nếu có). 2. Các công trình, phòng học sử dụng chung: -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai

Phần thứ hai THỰC TRẠNG VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ, GIÁO VIÊN, CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH, TÀI LIỆU DẠY NGHỀ ĐỐI VỚI TỪNG NGHỀ ĐÀO TẠO A. Tại trụ sở chính I. Nghề: ..................................................................................... ; trình độ đào tạo: ................................................................ (6)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình, giáo trình, phương tiện dạy học

Chương trình, giáo trình, phương tiện dạy học (10 điểm) a) Chương trình (3 điểm) - 100% chương trình đào tạo được xây dựng theo chương trình khung do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành và được cập nhật, điều chỉnh hằng năm cho phù hợp với công nghệ mới 3 điểm - Dưới 100% chương trình đào tạo được xây dựng theo chương trình kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.14 rewritten

Chương trình, giáo trình, phương tiện dạy học

Chương trình, giáo trình, phương tiện dạy học (10 điểm) a) Chương trình (3 điểm) - Có đủ 100% chương trình đào tạo theo các nghề đào tạo của trung tâm và được cập nhật, điều chỉnh hàng năm cho phù hợp với công nghệ mới 3 điểm - Chưa có đủ 100% chương trình đào tạo theo các nghề đào tạo của trung tâm chưa được cập nhật, điều chỉnh hàng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý lao động và tiền lương đối với Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng và người lao động làm việc theo hợp đồng lao động. 1. Về quản lý lao động a) Căn cứ vào khối lượng, chất lượng, yêu cầu, nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh, hàng năm công ty xác định kế hoạch sử dụng lao động và đăng ký với chủ sở hữu trước khi th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý lao động và tiền lương đối với Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng và người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
  • 1. Về quản lý lao động
  • a) Căn cứ vào khối lượng, chất lượng, yêu cầu, nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh, hàng năm công ty xác định kế hoạch sử dụng lao động và đăng ký với chủ sở hữu trước khi thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Chương trình, giáo trình, phương tiện dạy học
  • a) Chương trình
  • - Có đủ 100% chương trình đào tạo theo các nghề đào tạo của trung tâm và được cập nhật, điều chỉnh hàng năm cho phù hợp với công nghệ mới
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này nội quy lao động của đơn vị.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức là chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nêu tại Điều 1 Nghị định này chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức là chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu h...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này nội quy lao động của đơn vị.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận được hồ sơ đăng ký nội quy lao động, những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xếp lương và phụ cấp lương Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc và Kế toán trưởng được xếp lương, phụ cấp lương theo các thang lương, bảng lương và phụ cấp lương quy định tại Nghị định số 205...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Xếp lương và phụ cấp lương
  • Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc và Kế toán trưởng được...
  • Kiểm soát viên chuyên trách xếp lương chuyên môn và hưởng phụ cấp chức vụ tương đương Trưởng phòng công ty, thành viên không chuyên trách Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty không chuyên trác...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận được hồ sơ đăng ký nội quy lao động, những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Trưởng (Phó) phòng (ban) và mọi người lao động trong đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ghi tên cơ quan thông báo việc đăng ký nội quy lao động; - Lưu: đơn vị. Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu) 4. Thủ tục đăng ký hệ thống thang bảng lương của doanh nghiệp có vốn đầu tư n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý tiền lương, tiền thưởng và chế độ trách nhiệm đối với thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc, Kiểm soát viên 1. Về quản lý tiền lương a) Tiền lương và phụ cấp của thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc và Kiểm soát viên được trả căn cứ vào việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý tiền lương, tiền thưởng và chế độ trách nhiệm đối với thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc, Kiểm soát viên
  • 1. Về quản lý tiền lương
  • a) Tiền lương và phụ cấp của thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc và Kiểm soát viên được trả căn cứ vào việc thực hiện lợi nhuận và năng suất lao động của c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Trưởng (Phó) phòng (ban) và mọi người lao động trong đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Ghi tên cơ quan thông báo
  • việc đăng ký nội quy lao động;

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của công ty: 1. Xây dựng kế hoạch lợi nhuận làm cơ sở để xác định đơn giá tiền lương, quỹ tiền lương. 2. Quý I hàng năm, xây dựng đơn giá tiền lương và báo cáo chủ sở hữu cho ý kiến trước khi Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định; xây dựng, trình chủ sở hữu thẩm định quỹ tiền lương của các thành viên...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của chủ sở hữu: 1. Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chế độ, chính sách lao động, tiền lương của các công ty thuộc quyền quản lý. 2. Đầu quý I hằng năm, tiếp nhận, xem xét và có ý kiến về đơn giá tiền lương của công ty; thẩm định quỹ tiền lương kế hoạch, quyết định tạm ứng tiền lương, tiền thưởng và quyết...
Điều 8. Điều 8. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Điều 9. Điều 9. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.