Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tiêu chí đánh giá, phân loại kết quả thực hiện nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về chế độ và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành bản Quy định về chế độ và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về tiêu chí đánh giá, phân loại kết quả thực hiện nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí đánh giá, phân loại kết quả thực hiện nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận .

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Qui định về chế độ và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Qui định về chế độ và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí đánh giá, phân loại kết quả thực hiện nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN CỘNG HOÀ XÃ HỘI C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Bãi bỏ những điều khoản trong các văn bản của Hội đồng Bộ trưởng đã ban hành trước đây đối với lĩnh vực sản xuất, chế biến hàng xuất khẩu và hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu trái với các điều khoản trong bản Qui định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ những điều khoản trong các văn bản của Hội đồng Bộ trưởng đã ban hành trước đây đối với lĩnh vực sản xuất, chế biến hàng xuất khẩu và hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu trái với các điều kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định tiêu chí đánh giá, phân loại kết quả thực hiện nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong các cơ quan Nhà nước (CQNN) trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu phải nhằm phục vụ nền kinh tế trong nước phát triển trên cơ sở khai thác và sử dụng có hiệu quả các tiềm năng và thế mạnh sẵn có về lao động, đất đai và các tài nguyên khác của nền kinh tế nước ta, giải quyết công ăn việc làm cho nhân dân lao động, đổi mới trang thiết bị kỹ thuật và qui trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu phải nhằm phục vụ nền kinh tế trong nước phát triển trên cơ sở khai thác và sử dụng có hiệu quả các tiềm năng và thế mạnh sẵn có về lao động, đất đai và các tài...
  • đồng thời góp phần hướng dẫn sản xuất, tiêu dùng và điều hoà cung cầu để ổn định thị trường trong nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định tiêu chí đánh giá, phân loại kết quả thực hiện nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong các cơ quan Nhà nước (CQNN) trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện/thành phố (bao gồm các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân các huyện/thành phố) (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị).

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu phải dựa trên sự phát triển của nền sản xuất trong nước kết hợp với việc mở rộng hợp tác sản xuất và trao đổi hàng hoá với nước ngoài, tham gia vào sự phân công lao động quốc tế theo đúng đường lối đối ngoại của Nhà nước ta, trên nguyên tắc bình đẳng, các bên cùng có lợi và không xâm phạm c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu phải dựa trên sự phát triển của nền sản xuất trong nước kết hợp với việc mở rộng hợp tác sản xuất và trao đổi hàng hoá với nước ngoài, tham gia vào sự phân công...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Ủy ban nhân dân các huyện/thành phố (bao gồm các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân các huyện/thành phố) (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng cục bộ (LAN) là hệ truyền thông tốc độ cao được thiết kế để kết nối các máy tính và các thiết bị xử lý dữ liệu khác cùng hoạt động với nhau trong một khu vực địa lý nhỏ như ở một tầng của toà nhà hoặc trong một toà nhà, ... 2. Trang thông tin đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Bản Qui định này được thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. QUI ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản Qui định này được thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố,...
  • VỀ CHẾ ĐỘ VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU
  • (ban hành kèm theo Nghị định số 64-HĐBT ngày 10-6-1989
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Mạng cục bộ (LAN) là hệ truyền thông tốc độ cao được thiết kế để kết nối các máy tính và các thiết bị xử lý dữ liệu khác cùng hoạt động với nhau trong một khu vực địa lý nhỏ như ở một tầng của toà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mục đích của việc đánh giá 1. Phản ánh tình hình thực tế kết quả ứng dụng công nghệ thông tin cụ thể của từng cơ quan, đơn vị. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh hoạch định các chính sách phát triển CNTT đồng bộ hơn, hiện đại hoá cơ sở hạ tầng thông tin, đẩy mạnh ứng dụng CNTT trong các ngành kinh tế - xã hội. 2. Đảm bảo tính công khai,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. - Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu được tiến hành theo nguyên tắc hạch toán kinh doanh xã hội chủ nghĩa, bảo đảm quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm trong kinh doanh của tất cả các tổ chức kinh tế tham gia kinh doanh xuất nhập khẩu như tự chủ về tài chính, tự hoàn vốn bằng tiền Việt Nam và bằng ngoại tệ, tự chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu được tiến hành theo nguyên tắc hạch toán kinh doanh xã hội chủ nghĩa, bảo đảm quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm trong kinh doanh của tất cả các tổ chức kinh tế...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mục đích của việc đánh giá
  • 1. Phản ánh tình hình thực tế kết quả ứng dụng công nghệ thông tin cụ thể của từng cơ quan, đơn vị. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh hoạch định các chính sách phát triển CNTT đồng bộ hơn, hiện đại hoá cơ...
  • 2. Đảm bảo tính công khai, minh bạch trong các cơ quan Nhà nước, tạo tiền đề cho việc phục vụ nhân dân và doanh nghiệp ngày càng tốt hơn.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐÁNH GIÁ XẾP HẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các yêu cầu khi báo cáo, đánh giá Đánh giá, phân loại kết quả thực hiện nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Đáp ứng nhu cầu thông tin và các chỉ tiêu thống kê của tỉnh. 2. Các chỉ tiêu trong báo cáo, mức độ chi tiết của số liệu báo cáo phải được đảm bảo đúng thực tế, phù hợp với tổ chức và ngu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. - Phạm vi của bản Qui định này bao gồm các lĩnh vực và các đối tượng kinh doanh xuất nhập khẩu sau đây: 1. Về lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu. a) Xuất nhập khẩu hàng hoá dưới các hình thức trao đổi hàng hoá, hợp tác sản xuất và gia công quốc tế. b) Xuất nhập khẩu thiết bị toàn bộ, thiết bị lẻ, vật tư, phụ tùng cho sản xuất....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. - Phạm vi của bản Qui định này bao gồm các lĩnh vực và các đối tượng kinh doanh xuất nhập khẩu sau đây:
  • 1. Về lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu.
  • a) Xuất nhập khẩu hàng hoá dưới các hình thức trao đổi hàng hoá, hợp tác sản xuất và gia công quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các yêu cầu khi báo cáo, đánh giá
  • Đánh giá, phân loại kết quả thực hiện nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 1. Đáp ứng nhu cầu thông tin và các chỉ tiêu thống kê của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các tiêu chí đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin Tiêu chí đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm: 1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin: a) Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức (CBCCVC) được trang bị máy tính trong cơ quan; b) Tỷ lệ máy tính trong các CQNN có kết nối mạng cục bộ (LAN); c) Tỷ lệ máy tính t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. - Nhà nước khuyến khích tất cả các thành phần kinh tế đẩy mạnh sản xuất, chế biến hàng xuất khẩu bằng các chính sách đã được qui định tại Quyết định số 217-HĐBT ngày 14-11-1987. Nghị định số 50-HĐBT ngày 22-3-1988; Nghị định số 27-HĐBT ngày 9-3-1988; Nghị định số 28-HĐBT ngày 9-3-1988 của Hội đồng Bộ trưởng cụ thể là: 1. Nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà nước khuyến khích tất cả các thành phần kinh tế đẩy mạnh sản xuất, chế biến hàng xuất khẩu bằng các chính sách đã được qui định tại Quyết định số 217-HĐBT ngày 14-11-1987. Nghị định số 50-HĐBT...
  • Nghị định số 27-HĐBT ngày 9-3-1988
  • Nghị định số 28-HĐBT ngày 9-3-1988 của Hội đồng Bộ trưởng cụ thể là:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các tiêu chí đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin
  • Tiêu chí đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm:
  • 1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thang điểm dành cho các cơ quan, đơn vị chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh được đánh giá theo Phụ lục I. 2. Thang điểm dành cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố được đánh giá theo Phụ lục II. 3. Thang điểm đánh giá Trang/Cổng thông tin điện tử của các CQNN được đánh giá the...

Open section

Điều 7.

Điều 7. - Nhà nước quy định và công bố các chính sách cụ thể trong kinh doanh xuất, nhập khẩu đối với từng thị trường, từng khu vực. Bộ Kinh tế đối ngoại hướng dẫn các cơ sở kinh doanh xuất, nhập khẩu thực hiện nghiêm chỉnh các chính sách về thị trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà nước quy định và công bố các chính sách cụ thể trong kinh doanh xuất, nhập khẩu đối với từng thị trường, từng khu vực. Bộ Kinh tế đối ngoại hướng dẫn các cơ sở kinh doanh xuất, nhập khẩu thực h...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Thang điểm dành cho các cơ quan, đơn vị chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh được đánh giá theo Phụ lục I.
  • 2. Thang điểm dành cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố được đánh giá theo Phụ lục II.
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐÁNH GIÁ VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tiếp nhận, xử lý số liệu và báo cáo đánh giá, phân loại kết quả 1. Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp số liệu, đánh giá xếp hạng; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận trước ngày 30 tháng 9 hằng năm. 2. Trên cơ sở các kết quả báo cáo, Ban chỉ đạo CNTT của tỉnh tổ chức đánh giá, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hà...

Open section

Điều 8.

Điều 8. - Cơ cấu mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu hàng năm phải được xây dựng phù hợp với qui hoạch và kế hoạch phát triển nền kinh tế quốc dân, căn cứ vào yêu cầu của thị trường thế giới và khả năng của ta. Hàng năm, Nhà nước công bố danh mục các mặt hàng cấm xuất và cấm nhập. Bộ Kinh tế đối ngoại hướng dẫn các cơ sở kinh doanh xuất, nhậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. - Cơ cấu mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu hàng năm phải được xây dựng phù hợp với qui hoạch và kế hoạch phát triển nền kinh tế quốc dân, căn cứ vào yêu cầu của thị trường thế giới và khả năng...
  • Hàng năm, Nhà nước công bố danh mục các mặt hàng cấm xuất và cấm nhập. Bộ Kinh tế đối ngoại hướng dẫn các cơ sở kinh doanh xuất, nhập khẩu thực hiện đúng các chính sách về mặt hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tiếp nhận, xử lý số liệu và báo cáo đánh giá, phân loại kết quả
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp số liệu, đánh giá xếp hạng; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận trước ngày 30 tháng 9 hằng năm.
  • 2. Trên cơ sở các kết quả báo cáo, Ban chỉ đạo CNTT của tỉnh tổ chức đánh giá, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phê duyệt kết quả đánh giá, xếp hạng trước ngày 15 tháng 11...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Công bố kết quả Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Ban chỉ đạo CNTT của tỉnh để công bố kết quả đánh giá, xếp hạng thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong chương trình tổng kết thực hiện công tác cải cách hành chính (CCHC) cuối năm của tỉnh.

Open section

Điều 9.

Điều 9. - Các chỉ tiêu giao nhận hàng xuất, nhập khẩu để thực hiện Nghị định thư, hợp đồng kinh tế đã ký ở cấp Chính phủ hoặc giữa các tổ chức kinh tế của hai nước được Chính phủ bảo trợ là những chỉ tiêu pháp lệnh. Hàng năm hoặc 6 tháng một lần, Bộ Kinh tế đối ngoại công bố danh mục các mặt hàng cần quản lý theo hạn ngạch; quy định hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. - Các chỉ tiêu giao nhận hàng xuất, nhập khẩu để thực hiện Nghị định thư, hợp đồng kinh tế đã ký ở cấp Chính phủ hoặc giữa các tổ chức kinh tế của hai nước được Chính phủ bảo trợ là những c...
  • Hàng năm hoặc 6 tháng một lần, Bộ Kinh tế đối ngoại công bố danh mục các mặt hàng cần quản lý theo hạn ngạch
  • quy định hạn ngạch xuất khẩu, nhập khẩu đối với mặt hàng đó theo nguyên tắc đẩy mạnh và bảo vệ sản xuất trong nước, nâng cao hiệu quả kinh tế trong quan hệ xuất, nhập khẩu đối với từng mặt hàng qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Công bố kết quả
  • Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Ban chỉ đạo CNTT của tỉnh để công bố kết quả đánh giá, xếp hạng thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong chương trình tổng kết thực hiện công tác cải c...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kinh phí Kinh phí để thực hiện việc đánh giá kết quả thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan Nhà nước hằng năm được đưa vào dự toán kinh phí chương trình ứng dụng và phát triển CNTT của tỉnh hằng năm.

Open section

Điều 10.

Điều 10. - Đối với thiết bị toàn bộ và thiết bị lẻ chuyên dùng cho cơ sở sản xuất nào thì cơ sở đó được quyền tự đứng ra (hoặc có thể uỷ thác cho các tổ chức kinh doanh xuất, nhập khẩu) đàm phán, ký kết hợp đồng nhập khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với thiết bị toàn bộ và thiết bị lẻ chuyên dùng cho cơ sở sản xuất nào thì cơ sở đó được quyền tự đứng ra (hoặc có thể uỷ thác cho các tổ chức kinh doanh xuất, nhập khẩu) đàm phán, ký kết hợp đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kinh phí
  • Kinh phí để thực hiện việc đánh giá kết quả thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan Nhà nước hằng năm được đưa vào dự toán kinh phí chương trình ứng dụng và phát triển CNTT của tỉnh hằ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 2 có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY...

Open section

Điều 11.

Điều 11. a) Từ nay, các tổ chức kinh tế của các ngành, các địa phương giao hàng xuất khẩu cho Trung ương để thực hiện các Nghị định thư đã ký kết với nước ngoài sẽ được thanh toán lại bằng tiền Việt Nam theo nguyên tắc bù đắp đủ chi phí hợp lý và có lãi thoả đáng đối với từng loại sản phẩm xuất khẩu. Các tổ chức kinh tế sẽ dùng tiền Vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Từ nay, các tổ chức kinh tế của các ngành, các địa phương giao hàng xuất khẩu cho Trung ương để thực hiện các Nghị định thư đã ký kết với nước ngoài sẽ được thanh toán lại bằng tiền Việt Nam the...
  • Các tổ chức kinh tế sẽ dùng tiền Việt Nam để mua lại những vật tư hàng hoá thiết bị cần thiết cho nhu cầu sản xuất hàng xuất khẩu và kinh doanh xuất nhập, khẩu.
  • Hàng năm, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước và Bộ Tài chính có trách nhiệm cân đối đủ tiền Việt Nam để thanh toán hàng xuất khẩu trong Nghị định thư và vật tư hàng hoá cần thiết để bán cho các đơn vị sản xu...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 2 có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
left-only unmatched

Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc (hệ thống văn phòng điện tử):

Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc (hệ thống văn phòng điện tử): 50 q Có, tên phần mềm:............................. Tổng số văn bản đến cơ quan nhận được trong năm:.......................................... Tổng số văn bản được số hoá đưa vào phần mềm:..................................................... Tổng số văn bản đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm ứng dụng khác:

Phần mềm ứng dụng khác: 80 3.13 Có dùng phần mềm quản lý nhân sự 30 q Có, tên PM:........................................... + 30 điểm q Không 3.14 Có dùng phần mềm quản lý nhân sự 30 q Có, tên PM:........................................... + 30 điểm q Không 3.15

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm khác:..........................................

Phần mềm khác:.......................................... + 20 điểm 20 Chi ngân sách cho CNTT trong năm 20 .......... 40 3.16 Chi ngân sách cho CNTT trong năm 20........ Trong đó: q Phần mềm:...... triệu đồng + 10 điểm q Phần cứng:....... triệu đồng + 10 điểm q Đào tạo:............ triệu đồng + 10 điểm q Khác (đề nghị ghi rõ):..... triệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc (hệ thống văn phòng điện tử):

Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc (hệ thống văn phòng điện tử): 40 q Có, tên phần mềm:....................... ............................................................ ............................................................ ............................................................................ .................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm ứng dụng khác:

Phần mềm ứng dụng khác: 80 3.13 Có dùng phần mềm quản lý kế toán, tài chính 30 q Có, tên PM:................................................ + 30 điểm q Không 3.14 Có dùng phần mềm quản lý nhân sự 30 q Có, tên PM:................................................ + 30 điểm q Không 3.15

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm khác:..............................................

Phần mềm khác:.............................................. + 20 điểm 20 Chi ngân sách cho CNTT trong năm 20 ............. 40 3.16 Chi ngân sách cho CNTT trong năm 20... :...... Trong đó: 40 q Phần mềm:..................... triệu đồng + 10 điểm q Phần cứng:....................... triệu đồng + 10 điểm q Đào tạo:...........................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. - Nhà nước quản lý thống nhất mọi hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu bằng pháp luật và các chế độ, chính sách có liên quan, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức kinh doanh xuất nhập khẩu hoạt động đúng hướng, đạt hiệu quả cao.
Điều 12. Điều 12. - Các tổ chức kinh doanh xuất nhập khẩu có thể vay vốn nước ngoài để đầu tư mở rộng sản xuất và chế biến hàng xuất khẩu. Các tổ chức này muốn được Ngân hàng hoặc một tổ chức kinh tế khác bảo lãnh thì phải có báo cáo kinh tế kỹ thuật, tính toán rõ hiệu quả kinh tế và điều kiện thế chấp cho việc vay ngoại tệ. Ngân hàng hoặc tổ c...
Điều 13 Điều 13 .- Các tổ chức kinh doanh xuất, nhập khẩu có quyền tự quyết định giá mua, giá bán hàng xuất, nhập khẩu trên cơ sở tính toán hiệu quả kinh doanh theo chính sách và chế độ quản lý giá của Nhà nước. Bộ Kinh tế đối ngoại và các cơ quan chức năng có trách nhiệm quản lý thị trường, khắc phục tình trạng tranh mua, tranh bán, nâng giá...
Điều 14. Điều 14. - Các tổ chức kinh doanh xuất nhập khẩu phải thực hiện đúng các cam kết về chất lượng và điều kiện về giao nhận hàng xuất, nhập khẩu theo các Hiệp định Chính phủ ta đã tham gia và các hợp đồng mà các tổ chức kinh doanh xuất, nhập khẩu đã ký kết với bên ngoài. Việc kiểm tra chất lượng hàng hoá xuất, nhập khẩu do hai bên chủ hàn...
Điều 15. Điều 15. - Về kiểm dịch thực vật, động vật (động vật sống), tổ chức được Nhà nước chỉ định có quyền thực hiện các biện pháp kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận đối với hàng hoá nhập khẩu. Đối với hàng hoá xuất khẩu, hai bên chủ hàng và khách hàng tự chịu trách nhiệm thông qua hợp đồng giữa hai bên, theo đúng luật lệ quốc tế về kiểm dịch....
Điều 16. Điều 16. - Trường hợp được nước ngoài thưởng về kết quả hoàn thành Nghị định thư một số mặt hàng thì trích 30% số ngoại tệ được thưởng nộp vào ngân sách; phần 70% tiền thưởng còn lại, các cơ sở liên quan được sử dụng vào việc mở rộng sản xuất phục vụ xuất khẩu. Nếu bị nước ngoài phạt mà nguyên nhân là do tổ chức kinh doanh xuất, nhập k...
Điều 17. Điều 17. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo Nghị định thư không phải có giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu từng chuyến hàng. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu ngoài Nghị định thư phải có giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu từng chuyến hàng do Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm, có t...
Điều 18. Điều 18. - Tất cả các loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu vận chuyển qua biên giới Việt Nam phải thực hiện các thủ tục hải quan và chịu sự kiểm tra của hải quan cửa khẩu. Tổ chức hải quan cửa khẩu có trách nhiệm giải quyết nhanh các thủ tục, phải đền bù thiệt hại nếu do khuyết điểm của hải quan gây ra. III. TỔ CHỨC KINH DOANH XUẤT, NHẬP...