Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 44
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về chất lượng nước sạch, quy trình tham gia ý kiến và giám sát cộng đồng, quy hoạch cấp nước, lựa chọn đơn vị cấp nước, xác định vùng phục vụ cấp nước và ký kết thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, đầu nối, hợp đồng dịch vụ cấp nước, kiểm định thiết bị đo đếm nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Bổ sung Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ nối hai tỉnh Thái Bình, Hà Nam với cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình, theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) vào danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2018 - 2020 nguồn ngân sách địa phương; chấp thuận chủ trương điều chỉnh tổng mức đầu tư và điều chỉnh thời gian thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bổ sung Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ nối hai tỉnh Thái Bình, Hà Nam với cao tốc Cầu Giẽ
  • Ninh Bình, theo hình thức Hợp đồng Xây dựng
  • Chuyển giao (BT) vào danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2018
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về chất lượng nước sạch, quy trình tham gia ý kiến và giám sát cộng đồng, quy hoạch cấp nước, lựa chọn đơn vị cấp nước, xác định vùng phục vụ cấp nước và ký kết thỏa thuận...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về chất lượng nước sạch, quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng, quy hoạch cấp nước, lựa chọn đơn vị cấp nước, xác định vùng phục vụ cấp nước và ký kết thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, đấu nối, hợp đồng dịch vụ cấp nước, kiểm định thiết bị đo đếm nước trên địa bàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ nối hai tỉnh Thái Bình, Hà Nam với cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình, theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) (sau đây viết tắt là Dự án) vào danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2018 - 2020 nguồn ngân sách địa phương ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bổ sung Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ nối hai tỉnh Thái Bình, Hà Nam với cao tốc Cầu Giẽ
  • Ninh Bình, theo hình thức Hợp đồng Xây dựng
  • Chuyển giao (BT) (sau đây viết tắt là Dự án) vào danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2018
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về chất lượng nước sạch, quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng, quy hoạch cấp nước, lựa chọn đơn vị cấp nước, xác định vùng phục vụ cấp n...
  • Quy định gồm có 2 chương, 12 điều.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Công ty Cấp nước Ninh Thuận; Giám đốc Xí nghiệp Cấp nước Đông Mỹ Hải và thủ trưởn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chấp thuận điều chỉnh tăng tổng mức đầu tư từ 4.281 tỷ đồng lên 4.721,3 tỷ đồng và điều chỉnh thời gian thực hiện Dự án đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017. Bố trí bổ sung 2.374,3 tỷ đồng vào nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2018-2020 (năm 2018 bố trí tối thiểu 500 tỷ đồng) để thanh toán cho Dự án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chấp thuận điều chỉnh tăng tổng mức đầu tư từ 4.281 tỷ đồng lên 4.721,3 tỷ đồng và điều chỉnh thời gian thực hiện Dự án đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017.
  • Bố trí bổ sung 2.374,3 tỷ đồng vào nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2018-2020 (năm 2018 bố trí tối thiểu 500 tỷ đồng) để thanh toán cho Dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng. 1. Quy định về chất lượng nước sạch, quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng, quy hoạch cấp nước, lựa chọn đơn vị cấp nước, xác định vùng phục vụ cấp nước và ký kết thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, đấu nối, hợp đồng dịch vụ cấp nước, kiểm định thiết bị đo đếm nước và các vấn đề liên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết: - Sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn tăng thu ngân sách hằng năm, các nguồn vốn hợp pháp khác để bố trí thanh toán cho Dự án. - Chủ động điều hành ngân sách linh hoạt (sử dụng nguồn kinh phí dự phòng tạm thời nhàn rỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết:
  • - Sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn tăng thu ngân sách hằng năm, các nguồn vốn hợp pháp khác để bố trí thanh toán cho Dự án.
  • - Chủ động điều hành ngân sách linh hoạt (sử dụng nguồn kinh phí dự phòng tạm thời nhàn rỗi, kinh phí tiết kiệm chi tiêu… trong khuôn khổ quy định của Nhà nước) để thanh toán cho Nhà đầu tư, hạn ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng.
  • Quy định về chất lượng nước sạch, quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng, quy hoạch cấp nước, lựa chọn đơn vị cấp nước, xác định vùng phục vụ cấp nước và ký kết thoả thuận thực hiện dị...
  • 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến việc sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, bán buôn nước sạch, bán lẻ nước sạch và sử dụng nước. 2. Dịch vụ cấp n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp bất thường thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp bất thường thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm:
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước theo quy định tại Điều 10 của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 07 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chất lượng nước sạch. 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt phải bảo đảm theo quy chuẩn vệ sinh nước ăn uống áp dụng Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống được ban hành kèm theo Quyết định số 1329/2002/BYT/QĐ ngày 18 tháng 4 tháng 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế. 2. Nước sạch phải bảo đảm chất lượng theo quy định trên toà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng. Sự tham gia của cộng đồng trong hoạt động cấp nước ngoài việc nâng cao nhận thức về sử dụng tiết kiệm nước, nghĩa vụ chi trả, bảo vệ công trình cấp nước, ... còn bảo đảm quyền làm chủ của người dân trong việc kiểm tra, giám sát hoạt động cấp nước, góp phần nâng cao tính khả t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy hoạch cấp nước. 1. Các đồ án quy hoạch cấp nước được tổ chức lập như một đồ án quy hoạch riêng theo quy định tại khoản 2, Điều 12 của Nghị định 117/2007/ NĐ-CP, ngoài việc tuân thủ Nghị định 117/2007/NĐ-CP thì các công việc khác có liên quan như lấy ý kiến quy hoạch, công bố quy hoạch, tổ chức quản lý quy hoạch phải tuân th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lựa chọn đơn vị cấp nước, xác định vùng phục vụ cấp nước và ký kết thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước. 1. Việc lựa chọn đơn vị cấp nước để tiến hành thương thảo, ký kết thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước giữa Ủy ban nhân dân và đơn vị cấp nước thực hiện theo quy định tại Điều 29 của Nghị định 117/2007/NĐ-CP. 2. Vùng phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đấu nối. Việc đấu nối công trình của khách hàng sử dụng nước vào mạng lưới cấp nước của đơn vị cấp nước được thực hiện theo các quy định từ Điều 39 đến Điều 43 của Nghị định 117/2007/NĐ-CP. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm đầu tư đồng bộ đến điểm đấu nối tại các hộ tiêu thụ bao gồm cả đồng hồ đo nước trong vùng phục vụ đã được xá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hợp đồng dịch vụ cấp nước. Hợp đồng dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa đơn vị cấp nước với khách hàng sử dụng nước và tuân thủ các quy định từ Điều 44 đến Điều 50 của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP. Hợp đồng dịch vụ cấp nước được chia làm 2 loại: - Hợp đồng dịch vụ cấp nước bán lẻ. - Hợp đồng dịch vụ cấp nước bán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm định thiết bị đo đếm nước và hoàn trả tiền nước thu thừa do thiết bị đo đếm nước không chính xác. 1. Thiết bị đo đếm nước phải được kiểm định theo quy định tại Điều 50 của Nghị định 117/2007/NĐ-CP. 2. Trong trường hợp tổ chức kiểm định độc lập xác định sai số thực tế của đồng hồ lớn hơn sai số cho phép theo quy định thì đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các ngành liên quan. 1. Giao Sở Xây dựng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về cấp nước đô thị, cụm công nghiệp và khu công nghiệp; kiểm tra và rà soát các công trình cấp nước tập trung tại các thị trấn, trung tâm hành chính huyện và thành phố đã được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước cho doanh nghiệp Nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu gặp khó khăn, vướng mắc, tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của thoả thuận thực hiện dịch vụ Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước là văn bản pháp lý được ký giữa Ủy ban nhân dân thành phố, thị xã, thị trấn ở khu vực đô thị, Ủy ban nhân dân xã ở khu vực nông thôn (gọi tắt là Ủy ban nhân dân) với doanh nghiệp hoạt động cấp nước ràng buộc quyền hạn và nghĩa vụ của hai bên trong v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các định nghĩa và giải thích từ ngữ Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ có liên quan được sử dụng trong Thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước "Hoạt động cấp nước" là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, bán bu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Vùng phục vụ cấp nước Quy định ranh giới, phạm vi mà đơn vị cấp nước có nghĩa vụ cung cấp nước sạch cho các đối tượng sử dụng nước, trong đó có xác định ranh giới hiện trạng đã có cấp nước và các khu vực đơn vị cấp nước có nghĩa vụ phát triển đấu nối vào mạng lưới theo quy định tại Điều 32 của Nghị định 117/2007/NĐ-CP. Quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các điều kiện dịch vụ Quy định cụ thể tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ mà đơn vị cấp nước có nghĩa vụ phải bảo đảm phù hợp với các quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành về: - Chất lượng nước; - Áp lực; - Tiêu chuẩn sử dụng nước; - Tính liên tục; - Các điều kiện khác (tỷ lệ thất thoát, thất thu; hiệu quả hoạt động củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Định hướng kế hoạch phát triển cấp nước Kế hoạch từng bước phủ kín dịch vụ cấp nước cho các khu vực của vùng phục vụ cấp nước đã được xác định. Kế hoạch từng bước nâng cao điều kiện chất lượng dịch vụ. Dự kiến các dự án đầu tư tập trung, các chương trình nâng cấp, phát triển mạng lưới. Quy định về nội dung, trình tự thủ tục, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguồn tài chính dự kiến để thực hiện kế hoạch phát triển cấp nước Xác định nhu cầu tài chính để thực hiện kế hoạch phát triển cấp nước. Xác định các nguồn tài chính khả thi (vốn tự có, ngân sách hỗ trợ, vốn vay, vốn huy động khác ...) Các quy định hỗ trợ của chính quyền địa phương (nếu có) trong việc cấp vốn, hỗ trợ thu xếp ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá nước sạch Quy định các vấn đề có liên quan tới giá nước sạch: giá thành, giá bán cho từng đối tượng, lộ trình tăng giá, nguyên tắc điều chỉnh giá; phương án hỗ trợ giá từ ngân sách của chính quyền địa phương; trình tự thủ tục, thẩm quyền điều chỉnh giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cấp nước Quy định quyền và nghĩa vụ của đơn vị cấp nước trong hoạt động cấp nước theo các quy định của Nghị định 117/2007/NĐ-CP và quy định cụ thể của địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyền hạn và trách nhiệm của chính quyền địa phương Quy định quyền hạn và trách nhiệm của chính quyền địa phương trong việc tổ chức, quản lý và giám sát thực hiện hoạt động cấp nước của đơn vị cấp nước trên địa bàn. Quy định cụ thể phân cấp, thẩm quyền các đơn vị đầu mối có liên quan trong việc quản lý, giám sát hoạt động của đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm phối hợp giữa chính quyền địa phương và đơn vị cấp nước trong việc quản lý vận hành hệ thống cấp nước Quy định những hoạt động cần có sự phối hợp, thống nhất giữa chính quyền địa phương và đơn vị cấp nước trong quá trình tổ chức lập quy hoạch, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành hệ thống cấp nước tại địa phương. Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chuyển nhượng quyền kinh doanh dịch vụ cấp nước Quy định về việc sử dụng nhà thầu phụ. Quy định các tình huống, trình tự thủ tục, thẩm quyền giải quyết việc chuyển nhượng một phần hay toàn bộ quyền kinh doanh dịch vụ cấp nước trên địa bàn cho một đơn vị cấp nước khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giải quyết tranh chấp và vi phạm thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước Các quy định về giải quyết tranh chấp và vi phạm thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước theo các quy định của Nghị định và pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước Quy định các trường hợp cần sửa đổi, ký kết bổ sung thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước (khi có sự thay đổi về quy chuẩn, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ, cơ chế chính sách của Nhà nước, ...) trình tự thủ tục, thẩm quyền sửa đổi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chấm dứt thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước Quy định các trường hợp chấm dứt thoả thuận thực hiện dịch vụ khi một trong hai bên vi phạm nghiêm trọng các điều khoản của thoả thuận; trình tự thủ tục, thẩm quyền giải quyết những vướng mắc của hai bên khi chấm dứt thoả thuận thực hiện dịch vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các trường hợp bất khả kháng Quy định các sự kiện, hoàn cảnh ngoài ý muốn không thể ngăn chặn được khiến cho đơn vị cấp nước không có khả năng thực hiện hay chậm trễ trong việc thực hiện toàn bộ hoặc một phần các nghĩa vụ theo thoả thuận như chiến tranh, phá hoại, thiên tai, sự cố môi trường, ... Các thủ tục yêu cầu miễn trừ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các quy định khác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước Quy định hiệu lực của thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước. Các phụ lục đính kèm. - Mô tả vùng phục vụ cấp nước - Báo cáo đánh giá hiện trạng - Kế hoạch phát triển cấp nước - Phương án giá nước sạch - Các văn bản khác (nếu có) ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ CẤP NƯỚC (Ký và đóng dấu) ĐẠI DIỆN Ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng của hợp đồng Quy định đối tượng của hợp đồng: mua bán nước sạch bảo đảm điều kiện chất lượng dịch vụ cam kết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện chất lượng dịch vụ Quy định chất lượng dịch vụ tại điểm đấu nối bao gồm chất lượng nước sạch, áp lực, lưu lượng, tính liên tục của dịch vụ phù hợp với tiêu chuẩn do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước mà đơn vị cấp nước đã ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá nước sạch Quy định giá nước sạch cho các đối tượng và mục đích sử dụng nước khác nhau, phù hợp với biểu giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành và phương án giá tiêu thụ nước sạch đã được phê duyệt; nguyên tắc áp dụng giá nước mới khi có quyết định điều chỉnh của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Khối lượng nước sạch thanh toán tối thiểu Áp dụng cho khách hàng sử dụng nước là hộ gia đình; quy định khối lượng nước sạch tối thiểu phải thanh toán theo quy định của Nghị định và quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương thức thanh toán Quy định kỳ ghi hoá đơn, thông báo thanh toán, địa điểm thanh toán, hình thức thanh toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên A Quy định các quyền và nghĩa vụ của Bên A đã được quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của Bên B Quy định các quyền và nghĩa vụ của Bên B đã được quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi hợp đồng Quy định các trường hợp sửa đổi hợp đồng theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chấm dứt hợp đồng Quy định các trường hợp chấm dứt hợp đồng, giải quyết những vướng mắc của hai bên khi chấm dứt hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giải quyết tranh chấp và vi phạm hợp đồng Quy định giải quyết tranh chấp và vi phạm hợp đồng theo các quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các thoả thuận khác (nếu có)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản chung Quy định hiệu lực của hợp đồng và các phụ lục hợp đồng. Các cam kết thực hiện hợp đồng. BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ (Ký và đóng dấu) KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG NƯỚC (Ký và đóng dấu) PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CẤP NƯỚC (Kèm theo và là một phần không tách rời của H ợp đồng dịch vụ cấp nước) ¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1 .

Phần 1 . 1. Thông tin về khách hàng sử dụng nước Lần ĐK Ngày đăng ký Số hộ/ đấu nối Số người Định mức Mục đích sử dụng Ký xác nhận SH HCSN KD DV Bên A Bên B 2. Thông tin về đấu nối - Vị trí điểm đấu nối............................................................................................ - Đồng hồ đo nước D................... loạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2.

Phần 2. CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ KHI THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CẤP NƯỚC ¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾ Căn cứ theo Nghị định số 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ, Quy định (quy chế) của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, phần này quy định cụ thể, chi tiết một số vấn đề sau: - Các hành vi bị cấm, xử lý vi phạm; - Quyền và n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3.

Phần 3. Địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các đơn vị, bộ phận hoặc người có trách nhiệm để khách hàng sử dụng nước liên hệ cho các mục đích: - Tư vấn, giải đáp thông tin; - Thông báo sự cố mất nước, nước bị ô nhiễm, rò rỉ, hư hỏng đường ống, đồng hồ, ...; - Thông báo, tố cáo, giải quyết vi phạm; - Thông báo chỉ số đồng hồ, thu tiền nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.