Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 44

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bổ sung Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ nối hai tỉnh Thái Bình, Hà Nam với cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình, theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) vào danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2018 - 2020 nguồn ngân sách địa phương; chấp thuận chủ trương điều chỉnh tổng mức đầu tư và điều chỉnh thời gian thực hiện...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về chất lượng nước sạch, quy trình tham gia ý kiến và giám sát cộng đồng, quy hoạch cấp nước, lựa chọn đơn vị cấp nước, xác định vùng phục vụ cấp nước và ký kết thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, đầu nối, hợp đồng dịch vụ cấp nước, kiểm định thiết bị đo đếm nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về chất lượng nước sạch, quy trình tham gia ý kiến và giám sát cộng đồng, quy hoạch cấp nước, lựa chọn đơn vị cấp nước, xác định vùng phục vụ cấp nước và ký kết thỏa thuận...
Removed / left-side focus
  • Bổ sung Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ nối hai tỉnh Thái Bình, Hà Nam với cao tốc Cầu Giẽ
  • Ninh Bình, theo hình thức Hợp đồng Xây dựng
  • Chuyển giao (BT) vào danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2018
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ nối hai tỉnh Thái Bình, Hà Nam với cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình, theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) (sau đây viết tắt là Dự án) vào danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2018 - 2020 nguồn ngân sách địa phương ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về chất lượng nước sạch, quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng, quy hoạch cấp nước, lựa chọn đơn vị cấp nước, xác định vùng phục vụ cấp nước và ký kết thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, đấu nối, hợp đồng dịch vụ cấp nước, kiểm định thiết bị đo đếm nước trên địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về chất lượng nước sạch, quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng, quy hoạch cấp nước, lựa chọn đơn vị cấp nước, xác định vùng phục vụ cấp n...
  • Quy định gồm có 2 chương, 12 điều.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ nối hai tỉnh Thái Bình, Hà Nam với cao tốc Cầu Giẽ
  • Ninh Bình, theo hình thức Hợp đồng Xây dựng
  • Chuyển giao (BT) (sau đây viết tắt là Dự án) vào danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2018
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chấp thuận điều chỉnh tăng tổng mức đầu tư từ 4.281 tỷ đồng lên 4.721,3 tỷ đồng và điều chỉnh thời gian thực hiện Dự án đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017. Bố trí bổ sung 2.374,3 tỷ đồng vào nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2018-2020 (năm 2018 bố trí tối thiểu 500 tỷ đồng) để thanh toán cho Dự án.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Công ty Cấp nước Ninh Thuận; Giám đốc Xí nghiệp Cấp nước Đông Mỹ Hải và thủ trưởn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chấp thuận điều chỉnh tăng tổng mức đầu tư từ 4.281 tỷ đồng lên 4.721,3 tỷ đồng và điều chỉnh thời gian thực hiện Dự án đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017.
  • Bố trí bổ sung 2.374,3 tỷ đồng vào nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2018-2020 (năm 2018 bố trí tối thiểu 500 tỷ đồng) để thanh toán cho Dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết: - Sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn tăng thu ngân sách hằng năm, các nguồn vốn hợp pháp khác để bố trí thanh toán cho Dự án. - Chủ động điều hành ngân sách linh hoạt (sử dụng nguồn kinh phí dự phòng tạm thời nhàn rỗ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước theo quy định tại Điều 10 của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 07 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước.
  • Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước theo quy định tại Điều 10 của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 07 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết:
  • - Sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn tăng thu ngân sách hằng năm, các nguồn vốn hợp pháp khác để bố trí thanh toán cho Dự án.
  • - Chủ động điều hành ngân sách linh hoạt (sử dụng nguồn kinh phí dự phòng tạm thời nhàn rỗi, kinh phí tiết kiệm chi tiêu… trong khuôn khổ quy định của Nhà nước) để thanh toán cho Nhà đầu tư, hạn ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp bất thường thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chất lượng nước sạch. 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt phải bảo đảm theo quy chuẩn vệ sinh nước ăn uống áp dụng Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống được ban hành kèm theo Quyết định số 1329/2002/BYT/QĐ ngày 18 tháng 4 tháng 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế. 2. Nước sạch phải bảo đảm chất lượng theo quy định trên toà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chất lượng nước sạch.
  • Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt phải bảo đảm theo quy chuẩn vệ sinh nước ăn uống áp dụng Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống được ban hành kèm theo Quyết định số 1329/2002/BYT/QĐ ng...
  • Nước sạch phải bảo đảm chất lượng theo quy định trên toàn hệ thống từ sau công trình xử lý đến người trực tiếp sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp bất thường thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng. 1. Quy định về chất lượng nước sạch, quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng, quy hoạch cấp nước, lựa chọn đơn vị cấp nước, xác định vùng phục vụ cấp nước và ký kết thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, đấu nối, hợp đồng dịch vụ cấp nước, kiểm định thiết bị đo đếm nước và các vấn đề liên...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, bán buôn nước sạch, bán lẻ nước sạch và sử dụng nước. 2. Dịch vụ cấp n...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng. Sự tham gia của cộng đồng trong hoạt động cấp nước ngoài việc nâng cao nhận thức về sử dụng tiết kiệm nước, nghĩa vụ chi trả, bảo vệ công trình cấp nước, ... còn bảo đảm quyền làm chủ của người dân trong việc kiểm tra, giám sát hoạt động cấp nước, góp phần nâng cao tính khả t...
Điều 6. Điều 6. Quy hoạch cấp nước. 1. Các đồ án quy hoạch cấp nước được tổ chức lập như một đồ án quy hoạch riêng theo quy định tại khoản 2, Điều 12 của Nghị định 117/2007/ NĐ-CP, ngoài việc tuân thủ Nghị định 117/2007/NĐ-CP thì các công việc khác có liên quan như lấy ý kiến quy hoạch, công bố quy hoạch, tổ chức quản lý quy hoạch phải tuân th...
Điều 7. Điều 7. Lựa chọn đơn vị cấp nước, xác định vùng phục vụ cấp nước và ký kết thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước. 1. Việc lựa chọn đơn vị cấp nước để tiến hành thương thảo, ký kết thoả thuận thực hiện dịch vụ cấp nước giữa Ủy ban nhân dân và đơn vị cấp nước thực hiện theo quy định tại Điều 29 của Nghị định 117/2007/NĐ-CP. 2. Vùng phục...
Điều 8. Điều 8. Đấu nối. Việc đấu nối công trình của khách hàng sử dụng nước vào mạng lưới cấp nước của đơn vị cấp nước được thực hiện theo các quy định từ Điều 39 đến Điều 43 của Nghị định 117/2007/NĐ-CP. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm đầu tư đồng bộ đến điểm đấu nối tại các hộ tiêu thụ bao gồm cả đồng hồ đo nước trong vùng phục vụ đã được xá...