Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1409/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Bảng giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà làm căn cứ cho việc tính lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
2821/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Bảng giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà làm căn cứ cho việc tính lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: Về việc ban hành Bảng giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà làm căn cứ cho việc tính lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở: 1- Bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê. 2- Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất. 3- Ghi cấp nhà, hạng nhà trong giấy chứng nhận quyền s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá nhà xây dựng mới, tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà, làm căn cứ cho việc tính lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (có phụ lục kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Bảng giá nhà xây dựng mới, tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà, làm căn cứ cho việc tính lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (có phụ lục kèm theo).
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở:
- 1- Bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê.
- 2- Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6866/2003/QĐ.UB ngày 21 tháng 7 năm 2003 về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cục Thuế căn cứ vào xác nhận của Ủy ban nhân dân phường, thị trấn, xã về năm xây dựng nhà vào tờ khai tính lệ phí trước bạ để tính lệ phí trước bạ. 1. Trường hợp năm xây dựng nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà thể hiện trong một hồ sơ thì không nhất thiết phải yêu cầu xác nhận năm xây dựng nhà. 2. Trường hợp cần thiết thì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cục Thuế căn cứ vào xác nhận của Ủy ban nhân dân phường, thị trấn, xã về năm xây dựng nhà vào tờ khai tính lệ phí trước bạ để tính lệ phí trước bạ.
- 1. Trường hợp năm xây dựng nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà thể hiện trong một hồ sơ thì không nhất thiết phải yêu cầu xác nhận năm xây dựng nhà.
- 2. Trường hợp cần thiết thì Cục Thuế phối hợp với Sở Xây dựng xác minh lại để thống nhất tính tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6866/2003/QĐ.UB ngày 21 tháng 7 năm 2003 về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán n...
- bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUI ĐỊNH “Về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh B...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, thị trấn, xã thuộc tỉnh có trách nhiệm xác nhận năm xây dựng nhà trên địa bàn quản lý khi có yêu cầu của công dân và chịu trách nhiệm về việc xác nhận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, thị trấn, xã thuộc tỉnh có trách nhiệm xác nhận năm xây dựng nhà trên địa bàn quản lý khi có yêu cầu của công dân và chịu trách nhiệm về việc xác nhận.
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Trần Minh Sanh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Khái niệm các loại nhà: 1. Biệt thự: a) Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh. b) Kết cấu chịu lực. Khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực. c) Bao che nhà và tường ngăn bằng bê tông cốt thép hoặc xây gạch. d) Mái BTCT hoặc mái ngói, có trần cách âm, chống nhiệt đ) Vật liệu hoàn thiện (trát, lát, ốp) tro...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Riêng hộ gia đình, cá nhân bị giải tỏa, thuộc đối tượng được nhà nước giao nhà ở, đất ở tái định cư; nhà ở, đất ở mới, thì giá trị nhà - đất để tính lệ phí trước bạ được tính theo giá trị do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định khi giao.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Riêng hộ gia đình, cá nhân bị giải tỏa, thuộc đối tượng được nhà nước giao nhà ở, đất ở tái định cư
- nhà ở, đất ở mới, thì giá trị nhà
- đất để tính lệ phí trước bạ được tính theo giá trị do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định khi giao.
- Điều 1. Khái niệm các loại nhà:
- a) Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh.
- b) Kết cấu chịu lực. Khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực.
Left
Chương II:
Chương II: MỨC GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá nhà ở: Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng Biệt thự Hạng 1 2.060.000 Biệt thự giáp tường Hạng 2 2.318.000 Biệt thự song lập Hạng 3 2.576.000 Biệt thự riêng biệt. Hạng 4 2.834.000 Biệt thự cao cấp. Cấp I A1 1.975.000 Cấp I-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoặc trầ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, thị trấn, xã thuộc tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này. Cục Thuế tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các ông: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa
- Điều 2. Giá nhà ở:
- Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng
- Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá nhà xưởng: Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng Nhà xưởng Loại I 900.000 Kết cấu chính: khung cột BTCT hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố Loại II 750.000 Kết cấu như xưởng loại I, nhưng không có tường bao che. Loại III 600.000 Kết cấu cột vì kèo gổ hoặc sắt gia công, có tường xây bao che nền gạch bông hoặc lá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá vật kiến trúc: SỐ TT DANH MỤC Đơn vị tính GIÁ 1 Hàng rào 1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 120.000 1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 150.000 1.3 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 170...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành: 1. Đối với các phương án đền bù đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng chưa chi trả tiền được xử lý như sau: a) Các trường hợp đền bù giá nhà trước đây đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí đền bù và được chủ dự án, Ủy ban nhân dân huyện thông báo chi trả tiền đền bù thì không áp dụng lại gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.