Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định về phương thức làm việc của hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn xác định các đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh"

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định về việc xác định các đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành "Quy định về phương thức làm việc của hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn xác định các đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh" Right: Về việc ban hành "Quy định về việc xác định các đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành "Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn xác định đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành "Quy định về việc xác định các đề tài khoa học và công nghệ và dự án SXTN của tỉnh".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành "Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn xác định đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh”. Right: Điều 1. Ban hành "Quy định về việc xác định các đề tài khoa học và công nghệ và dự án SXTN của tỉnh".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 6146/2002/QĐ.UB ngày 25 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành "Quy định tạm thời về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ xác định các đề tài của tỉnh giai đoạn 2002 - 2005".

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6147/2002/QĐ.UB ngày 25 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành " Quy định tạm thời về việc xác định các đề tài khoa học và công nghệ của tỉnh giai đoạn 2002 - 2005".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Vũng Tàu về việc ban hành "Quy định tạm thời về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ xác định các đề tài của tỉnh giai đoạn 2002 Right: Vũng Tàu về việc ban hành " Quy định tạm thời về việc xác định các đề tài khoa học và công nghệ của tỉnh giai đoạn 2002
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định TM.UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Thành Kỳ QUY ĐỊNH Về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn xác định các đề tài khoa học - công nghệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH Về việc xác định các đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh (Kèm theo Quyết định số 2719/2006/QĐ-UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trần Minh Sanh
  • Thực hiện các quy định về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Lu...
  • Vũng Tàu quy định các yêu cầu, nguyên tắc, quy trình và thủ tục xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ dưới hình thức đề tài khoa học và công nghệ, dự án SXTN của tỉnh như sau:
Removed / left-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • các đề tài khoa học - công nghệ và các dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định Right: Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: Về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn xác định Right: Về việc xác định các đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ (dưới đây gọi tắt là Hội đồng) 1. Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng (ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt chỉ có giá trị tham khảo). Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp Hội đồng. 2. Tài liệu làm việc của Hội đồng (quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh bao gồm đề tài nghiên cứu khoa học, dự án nghiên cứu phát triển công nghệ (sản xuất thử, SXTN) thuộc các chương trình khoa học và công nghệ (KH-CN), chương trình khoa học xã hội và nhân văn của tỉnh, các đề tài độc lập của t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh bao gồm đề tài nghiên cứu khoa học, dự án nghiên cứu phát triển công nghệ (sản xuất thử, SXTN) thuộc các chươn...
  • dưới đây gọi tắt là Đề tài.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ (dưới đây gọi tắt là Hội đồng)
  • 1. Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng (ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt chỉ có giá trị tham khảo). Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp Hội đồng.
  • 2. Tài liệu làm việc của Hội đồng (quy định chi tiết tại phụ lục 1 và phụ lục 2 kèm theo Quy định này) được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 3 ngày trước phiên họp Hội đồng.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy trình làm việc của Hội đồng trong bước 1 Hội đồng làm việc theo quy trình sau: 1. Giới thiệu nội dung và phương thức làm việc của Hội đồng a) Thư ký khoa học giúp việc Hội đồng đọc Quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự. b) Đại diện Sở Khoa học và Công nghệ nêu những yêu cầu và...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí chung xác định Đề tài, Dự án SXTN a. Tiêu chí xác định Đề tài khoa học và công nghệ của tỉnh - Tầm quan trọng, quy mô, phạm vi của đề tài: + Phù hợp với mục tiêu của Chương trình đối với các Đề tài thuộc Chương trình. + Có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển các ngành, lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên của tỉnh. + Có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí chung xác định Đề tài, Dự án SXTN
  • a. Tiêu chí xác định Đề tài khoa học và công nghệ của tỉnh
  • - Tầm quan trọng, quy mô, phạm vi của đề tài:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy trình làm việc của Hội đồng trong bước 1
  • Hội đồng làm việc theo quy trình sau:
  • 1. Giới thiệu nội dung và phương thức làm việc của Hội đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy trình làm việc của Hội đồng trong bước 2 Sau khi Chủ tịch Hội đồng thông qua Danh mục các Đề tài, Dự án sản xuất thử nghiệm, các thành viên Hội đồng xây dựng Đề cương tóm tắt cho từng Đề tài, Dự án sản xuất thử nghiệm theo quy trình sau: a. Hội đồng thảo luận và phân công chuyên gia chuẩn bị đề cương tóm tắt. - Hội đồng thả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các nguồn hình thành các Đề tài, Dự án SXTN a) Yêu cầu của Lãnh đạo Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh: Lãnh đạo Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu tổ chức nghiên cứu Đề tài, Dự án SXTN theo kế hoạch hoặc đột xuất để giải quyết nhiệm vụ bức xúc của tỉnh. b) Đề xuất của các sở, ban ngành Đề tài, Dự án SXTN do các sở, ban, ngàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các nguồn hình thành các Đề tài, Dự án SXTN
  • a) Yêu cầu của Lãnh đạo Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • Lãnh đạo Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu tổ chức nghiên cứu Đề tài, Dự án SXTN theo kế hoạch hoặc đột xuất để giải quyết nhiệm vụ bức xúc của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy trình làm việc của Hội đồng trong bước 2
  • Sau khi Chủ tịch Hội đồng thông qua Danh mục các Đề tài, Dự án sản xuất thử nghiệm, các thành viên Hội đồng xây dựng Đề cương tóm tắt cho từng Đề tài, Dự án sản xuất thử nghiệm theo quy trình sau:
  • a. Hội đồng thảo luận và phân công chuyên gia chuẩn bị đề cương tóm tắt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các cấp quản lý Đề tài (cấp ban, ngành, huyện, thị xã, thành phố) vận dụng Quy định này để áp dụng trong việc xác định các Đề tài, Dự án sản xuất thử nghiệm thuộc cấp quản lý của mình.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ và điều kiện đề xuất các Dự án SXTN của tỉnh a) Căn cứ Dự án SXTN phải có xuất xứ từ một trong ba nguồn sau: - Kết quả của các Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng khoa học công nghệ (KH -CN) các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng. - Sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ và điều kiện đề xuất các Dự án SXTN của tỉnh
  • Dự án SXTN phải có xuất xứ từ một trong ba nguồn sau:
  • - Kết quả của các Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng khoa học công nghệ (KH -CN) các cấp đánh giá và kiến nghị áp dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các cấp quản lý Đề tài (cấp ban, ngành, huyện, thị xã, thành phố) vận dụng Quy định này để áp dụng trong việc xác định các Đề tài, Dự án sản xuất thử nghiệm thuộc cấp quản lý của mình.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Yêu cầu đối với việc xác định các Đề tài, Dự án sản xuất thử nghiệm (SXTN) a) Yêu cầu chung - Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết của tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố (dưới đây gọi là địa phương). - Để Đề tài, Dự án SXTN có giá trị khoa học và công nghệ, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN SXTN
Điều 6. Điều 6. Xây dựng Danh mục sơ bộ các Đề tài, Dự án SXTN. Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức lấy ý kiến rộng rãi các sở, ban ngành, các địa phương, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ và các nhà khoa học để nắm được yêu cầu phát triển khoa học và công nghệ và nhu cầu bức thiết của kin...
Điều 7. Điều 7. Xác định các Đề tài, Dự án SXTN Mỗi Đề tài, Dự án SXTN phải được tư vấn xác định theo hai bước: Bước 1: Xác định Danh mục Đề tài, Dự án SXTN. Bước 2: Xác định đề cương tóm tắt của từng Đề tài, Dự án SXTN. a) Bước 1: Xác định Danh mục Đề tài, Dự án SXTN. - Thành lập các Hội đồng khoa học và công nghệ cấp tỉnh tư vấn xác định Đề...
Điều 8. Điều 8. Phê duyệt Danh mục Đề tài, Dự án SXTN. Căn cứ kết quả làm việc của các Hội đồng, giao Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp thông qua Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh mục các Đề tài, Dự án SXTN thuộc từng Chương trình khoa học và công nghệ và Danh mục các Đề tài, Dự án SXTN độc lập để gi...
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 9. Điều 9. Các cấp quản lý đề tài, dự án SXTN (cấp ban ngành, huyện, thị xã, thành phố) vận dụng Quy định này để áp dụng trong việc xác định các đề tài, dự án SXTN thuộc cấp quản lý của mình.