Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản trên đại bàn tỉnh Ninh Thuận
48/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định víệc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiêp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân
68/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản trên đại bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thực hiện việc đấu thầu mua sắm tài sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 3 Chương, 14 Điều.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 122/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về ban hành Quy chế thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận và bãi bỏ các nội dung tại các văn bản của Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Nội dung mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Đấu thầu, gồm: a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của các cơ quan và cá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nội dung mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Đấu thầu, gồm:
- a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiệ...
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Nội dung mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Đấu thầu, gồm: a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Nội dung mua sắm tài sản, gồm: a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức theo quy định pháp luật về quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của các cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; b) Vật tư, công cụ, dụng cụ bảo đảm hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy chế này không áp dụng đối với 1. Mua sắm các loại vật tư, trang thiết bị gắn với dự án đầu tư xây dựng cơ bản. 2. Mua sắm trang thiết bị, vật tư, phương tiện đặc thù chuyên dùng cho quốc phòng, an ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định mua sắm 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc mua sắm tài sản cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định hiện hành. Bao gồm các tài sản: a) Xe ôtô, xe chuyên dùng, phương tiện vận tải các loại; b) Tài sản khác có giá trị từ 500.000.000 đồng (năm trăm triệu đồng) trở lên. 2. Giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền trong đấu thầu 1. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy chế này cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định hiện hành, trên cơ sở báo cáo kết quả thẩm định của Sở Tài chính; b) Giám đốc các s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu Bao gồm đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, chào hàng cạnh tranh, tự thực hiện, lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt. Căn cứ thông báo phê duyệt bằng văn bản về nguồn kinh phí, nội dung hàng hoá, dịch vụ mua sắm cho một năm ngân sách hoặc giai đoạn thực h...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Thẩm quyền trong đấu thầu
- 1. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu:
- a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy chế này cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định hiện hành, trên cơ s...
- Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
- Bao gồm đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, chào hàng cạnh tranh, tự thực hiện, lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt.
- Căn cứ thông báo phê duyệt bằng văn bản về nguồn kinh phí, nội dung hàng hoá, dịch vụ mua sắm cho một năm ngân sách hoặc giai đoạn thực hiện đối với từng nội dung, chủng loại hàng hoá, dịch vụ của...
- Điều 5. Thẩm quyền trong đấu thầu
- 1. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu:
- a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy chế này cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định hiện hành, trên cơ s...
Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu Bao gồm đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, chào hàng cạnh tranh, tự thực hiện, lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt. Căn cứ thông báo...
Left
Điều 6.
Điều 6. Kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản 1. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản: a) Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức; trang thiết bị hiện có cần thay thế, mua bổ sung, mua sắm mới phục vụ cho yêu cầu công việc; b) Quyết định mua sắm tài sản của cấp có thẩm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ quan ở trung ương), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định mua sắm tài sản cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định hiện hành. Thủ trưởng cơ quan ở t...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản
- 1. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản:
- a) Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức; trang thiết bị hiện có cần thay thế, mua bổ sung, mua sắm mới phục vụ cho yêu cầu công việc;
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ quan ở trung ương), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định mua sắm tài sản ch...
- Thủ trưởng cơ quan ở trung ương căn cứ vào tình hình thực tế để quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
- Căn cứ phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định việc phân cấp về thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo...
- 1. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản:
- a) Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức; trang thiết bị hiện có cần thay thế, mua bổ sung, mua sắm mới phục vụ cho yêu cầu công việc;
- b) Quyết định mua sắm tài sản của cấp có thẩm quyền (quy định tại Điều 4 Quy chế này);
- Left: Điều 6. Kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản Right: Điều 5. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản
Điều 5. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ quan ở trung ương), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp...
Left
Điều 7.
Điều 7. Các hình thức mua sắm tài sản Khi thực hiện mua sắm tài sản, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm được quyền lựa chọn một trong các hình thức mua sắm quy định dưới đây: 1. Đấu thầu rộng rãi: Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này đều phải thực hiện đấ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Chuẩn bị đấu thầu 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ. 2. Lập hồ sơ mời thầu a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: - Danh mục nội dung dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Quyết định mua sắm và các tài liệu là cơ sở để quyết định mua sắm; - Kế hoạc...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 7. Các hình thức mua sắm tài sản
- Khi thực hiện mua sắm tài sản, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm được quyền lựa chọn một trong các hình thức mua sắm quy định dưới đây:
- 1. Đấu thầu rộng rãi:
- Điều 21. Chuẩn bị đấu thầu
- 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ.
- 2. Lập hồ sơ mời thầu
- Điều 7. Các hình thức mua sắm tài sản
- Khi thực hiện mua sắm tài sản, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm được quyền lựa chọn một trong các hình thức mua sắm quy định dưới đây:
- 1. Đấu thầu rộng rãi:
Điều 21. Chuẩn bị đấu thầu 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ. 2. Lập hồ sơ mời thầu a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: - Danh mục nội dung...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình thực hiện đấu thầu 1. Việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối với gói thầu dịch vụ tư vấn trong trường hợp nhà thầu là tổ chức thực hiện theo quy định tại mục 1 Chương IV Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2012. 2. Việc thực hiện lựa chọn nhà thầu tư vấn cá nhân thực hiện theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Mua sắm trực tiếp 1. Phạm vi áp dụng Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với nhà thầu thông qua đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế. Thời hạn 6 tháng được tính từ khi ký kết hợp đồng gốc đến kh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.
- Điều 8. Quy trình thực hiện đấu thầu
- Việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối với gói thầu dịch vụ tư vấn trong trường hợp nhà thầu là tổ chức thực hiện theo quy định tại mục 1 Chương IV Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày...
- 2. Việc thực hiện lựa chọn nhà thầu tư vấn cá nhân thực hiện theo quy định tại mục 2 Chương IV Thông tư số 68/2012/TT-BTC 26 tháng 4 năm 2012.
- Điều 33. Mua sắm trực tiếp
- 1. Phạm vi áp dụng
- Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với nhà thầu thông qua đấu thầ...
- Điều 8. Quy trình thực hiện đấu thầu
- Việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối với gói thầu dịch vụ tư vấn trong trường hợp nhà thầu là tổ chức thực hiện theo quy định tại mục 1 Chương IV Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày...
- 2. Việc thực hiện lựa chọn nhà thầu tư vấn cá nhân thực hiện theo quy định tại mục 2 Chương IV Thông tư số 68/2012/TT-BTC 26 tháng 4 năm 2012.
Điều 33. Mua sắm trực tiếp 1. Phạm vi áp dụng Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định trong đấu thầu Thẩm định trong đấu thầu gồm: thẩm định kế hoạch đấu thầu; thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. 1. Cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định: a) Sở Tài chính thẩm định kế hoạch đấu thầu đối với gói thầu do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm theo quy định tại khoản...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu Thủ trưởng cơ quan ở trung ương; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điều 5 Thông tư này phê duyệt kế hoạch đấu thầu thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản của cấp mình theo quy định.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 9. Thẩm định trong đấu thầu
- Thẩm định trong đấu thầu gồm: thẩm định kế hoạch đấu thầu; thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
- 1. Cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định:
- Thủ trưởng cơ quan ở trung ương
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp
- Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điều 5 Thông tư này phê duyệt kế hoạch đấu thầu thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản của cấp mình theo quy định.
- Thẩm định trong đấu thầu gồm: thẩm định kế hoạch đấu thầu; thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
- 1. Cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định:
- a) Sở Tài chính thẩm định kế hoạch đấu thầu đối với gói thầu do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy chế này;
- Left: Điều 9. Thẩm định trong đấu thầu Right: Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu
Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu Thủ trưởng cơ quan ở trung ương; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điều 5 Thông tư này ph...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình, phê duyệt, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 11 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 71 Nghị định số 85/200...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Hướng dẫn thi hành 1. Bộ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng đơn vị dự toán các cấp chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 40.` in the comparison document.
- Điều 10. Trình, phê duyệt, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
- 1. Trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 11 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản.
- Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 71 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà t...
- Điều 40. Hướng dẫn thi hành
- 1. Bộ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng đơn vị dự toán các cấp chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện và kiểm tr...
- hướng dẫn tổ chức thực hiện đấu thầu trong cơ quan, đơn vị (nếu thấy cần thiết) trên nguyên tắc đảm bảo tuân thủ quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật về đấu thầu có liên quan.
- Điều 10. Trình, phê duyệt, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
- Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 71 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà t...
- 2. Việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 Luật Đấu thầu, khoản 12 Điều 2 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản.
- Left: 1. Trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 11 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản. Right: Mẫu tài liệu đấu thầu và các nội dung khác không quy định tại Thông tư này thì thực hiện theo Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản, Ngh...
Điều 40. Hướng dẫn thi hành 1. Bộ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng đơn vị dự toán các cấp chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện và...
Left
Điều 11.
Điều 11. Chi phí trong đấu thầu 1. Nội dung chi phí trong đấu thầu, gồm: a) Chi lập hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu; b) Chi đăng tin mời thầu (nếu có); c) Chi thuê thẩm định (nếu có); d) Chi cho hoạt động của tổ chuyên gia; đ) Chi phí cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị của nhà thầu (nếu có); e) Các chi khác phục vụ cho đấu thầu;...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Đối tượng áp dụng Phương thức đấu thầu hai giai đoạn được áp dụng đối với hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế cho gói thầu mua sắm hàng hóa có kỹ thuật, công nghệ mới, phức tạp, đa dạng.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 11. Chi phí trong đấu thầu
- 1. Nội dung chi phí trong đấu thầu, gồm:
- a) Chi lập hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu;
- Điều 27. Đối tượng áp dụng
- Phương thức đấu thầu hai giai đoạn được áp dụng đối với hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế cho gói thầu mua sắm hàng hóa có kỹ thuật, công nghệ mới, phức tạp, đa dạng.
- Điều 11. Chi phí trong đấu thầu
- 1. Nội dung chi phí trong đấu thầu, gồm:
- a) Chi lập hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu;
Điều 27. Đối tượng áp dụng Phương thức đấu thầu hai giai đoạn được áp dụng đối với hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế cho gói thầu mua sắm hàng hóa có kỹ thuật, công nghệ mới, phức tạp, đa dạng.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các nội dung khác không quy định tại Quy chế này, thực hiện theo Luật đấu thầu, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản, Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ, Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ Tài chính và các văn bản pháp luật kh...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đấu thầu rộng rãi 1. Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông tư này đều phải thực hiện đấu thầu rộng rãi trừ những trường hợp được quy định tại các Điều 13, Điều 14, Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36 Thông tư này. 2. Khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, không hạn chế số lượng nhà thầu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Các nội dung khác không quy định tại Quy chế này, thực hiện theo Luật đấu thầu, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản, Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 1...
- Điều 12. Đấu thầu rộng rãi
- Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông tư này đều phải thực hiện đấu thầu rộng rãi trừ những trường hợp được quy định tại các Điều 13, Điều 14, Điều 33...
- Khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, không hạn chế số lượng nhà thầu tham dự đấu thầu.
- Các nội dung khác không quy định tại Quy chế này, thực hiện theo Luật đấu thầu, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản, Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 1...
Điều 12. Đấu thầu rộng rãi 1. Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông tư này đều phải thực hiện đấu thầu rộng rãi trừ những trường hợp được quy định tại các Điều 13, Điều 1...
Left
Điều 13.
Điều 13. Đối với các gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch đấu thầu tại thời điểm Quy chế này chưa có hiệu lực, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ. Các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí Nhà nước cấp phát hoặc các nguồn kinh phí khác để thực hiện mua sắm hàng hoá và các cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị thông báo bằng văn bản về Sở Tài chính để Sở Tài chính tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thanh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections