Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 43
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định víệc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiêp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 122/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về ban hành Quy chế thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận và bãi bỏ các nội dung tại các văn bản của Ủy ban...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 122/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về ban hành Quy chế thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thu...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 122/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về ban hành Qu...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Nội dung mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Đấu thầu, gồm: a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của các cơ quan và cá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thực hiện việc đấu thầu mua sắm tài sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 3 Chương, 14 Điều.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nội dung mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Đấu thầu, gồm:
  • a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiệ...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thực hiện việc đấu thầu mua sắm tài sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 3 Chương, 14 Điều.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nội dung mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Đấu thầu, gồm:
  • a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiệ...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thực hiện việc đấu thầu mua sắm tài sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 3 Chương, 14 Điều.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thông tư này không áp dụng đối với các trường hợp 1. Mua sắm vật tư, trang thiết bị thuộc dự án đầu tư xây dựng. 2. Mua sắm trang thiết bị, phương tiện đặc thù chuyên dùng cho quốc phòng, an ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu Bao gồm đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, chào hàng cạnh tranh, tự thực hiện, lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt. Căn cứ thông báo phê duyệt bằng văn bản về nguồn kinh phí, nội dung hàng hoá, dịch vụ mua sắm cho một năm ngân sách hoặc giai đoạn thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN TRONG ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ quan ở trung ương), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định mua sắm tài sản cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định hiện hành. Thủ trưởng cơ quan ở t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy trình thực hiện đấu thầu 1. Việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối với gói thầu dịch vụ tư vấn trong trường hợp nhà thầu là tổ chức thực hiện theo quy định tại mục 1 Chương IV Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2012. 2. Việc thực hiện lựa chọn nhà thầu tư vấn cá nhân thực hiện theo quy định tại...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ quan ở trung ương), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định mua sắm tài sản ch...
  • Thủ trưởng cơ quan ở trung ương căn cứ vào tình hình thực tế để quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy trình thực hiện đấu thầu
  • Việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối với gói thầu dịch vụ tư vấn trong trường hợp nhà thầu là tổ chức thực hiện theo quy định tại mục 1 Chương IV Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày...
  • 2. Việc thực hiện lựa chọn nhà thầu tư vấn cá nhân thực hiện theo quy định tại mục 2 Chương IV Thông tư số 68/2012/TT-BTC 26 tháng 4 năm 2012.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ quan ở trung ương), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định mua sắm tài sản ch...
  • Thủ trưởng cơ quan ở trung ương căn cứ vào tình hình thực tế để quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
Target excerpt

Điều 8. Quy trình thực hiện đấu thầu 1. Việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối với gói thầu dịch vụ tư vấn trong trường hợp nhà thầu là tổ chức thực hiện theo quy định tại mục 1 Chương IV Thông tư số...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu Thủ trưởng cơ quan ở trung ương; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điều 5 Thông tư này phê duyệt kế hoạch đấu thầu thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản của cấp mình theo quy định.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền trong đấu thầu 1. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy chế này cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định hiện hành, trên cơ sở báo cáo kết quả thẩm định của Sở Tài chính; b) Giám đốc các s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu
  • Thủ trưởng cơ quan ở trung ương
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền trong đấu thầu
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy chế này cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định hiện hành, trên cơ s...
  • b) Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy chế này cho các cơ quan, đơn vị thuộc...
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng cơ quan ở trung ương
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điều 5 Thông tư này phê duyệt kế hoạch đấu thầu thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản của cấp mình theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu Right: 1. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu:
Target excerpt

Điều 5. Thẩm quyền trong đấu thầu 1. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy chế này cho các cơ quan, đơn vị...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Thủ trưởng cơ quan ở trung ương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điều 5 Thông tư này phê duyệt hoặc tùy từng trường hợp cụ thể, có thể uỷ quyền (hoặc giao) cho cấp dưới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU MUA SẮM TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản 1. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức; trang thiết bị hiện có cần thay thế, mua bổ sung, mua sắm mới phục vụ cho yêu cầu công việc. 2. Quyết định mua sắm tài sản của cấp có thẩm quyền (quy định tại Điều 5 Thông tư n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Nội dung mua sắm tài sản, gồm: a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức theo quy định pháp luật về quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của các cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; b) Vật tư, công cụ, dụng cụ bảo đảm hoạt...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản
  • 1. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức; trang thiết bị hiện có cần thay thế, mua bổ sung, mua sắm mới phục vụ cho yêu cầu công việc.
  • 2. Quyết định mua sắm tài sản của cấp có thẩm quyền (quy định tại Điều 5 Thông tư này).
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Nội dung mua sắm tài sản, gồm:
  • a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức theo quy định pháp luật về quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của các cơ quan v...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản
  • 1. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức; trang thiết bị hiện có cần thay thế, mua bổ sung, mua sắm mới phục vụ cho yêu cầu công việc.
  • 2. Quyết định mua sắm tài sản của cấp có thẩm quyền (quy định tại Điều 5 Thông tư này).
Target excerpt

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Nội dung mua sắm tài sản, gồm: a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức theo quy định pháp luật về quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia mua sắm tài sản thành các gói thầu phải căn cứ theo tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện, bảo đảm tính đồng bộ trong việc mua sắm và có quy mô gói thầu hợp lý. Mỗi gói thầu chỉ có một hồ sơ mời thầu và được tiến hành đấu thầu một lần. Một gói thầu được thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Trách nhiệm trình duyệt: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (hoặc trưởng bộ phận, phòng, ban) được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp trên (hoặc Thủ trưởng cơ quan, đơn vị mình) giao nhiệm vụ mua sắm tài sản có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu quy định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản 1. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản: a) Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức; trang thiết bị hiện có cần thay thế, mua bổ sung, mua sắm mới phục vụ cho yêu cầu công việc; b) Quyết định mua sắm tài sản của cấp có thẩm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu
  • 1. Trách nhiệm trình duyệt:
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (hoặc trưởng bộ phận, phòng, ban) được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp trên (hoặc Thủ trưởng cơ quan, đơn vị mình) giao nhiệm vụ mua sắm tài sản có trách nhiệm trình kế ho...
Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản:
  • a) Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức; trang thiết bị hiện có cần thay thế, mua bổ sung, mua sắm mới phục vụ cho yêu cầu công việc;
  • b) Quyết định mua sắm tài sản của cấp có thẩm quyền (quy định tại Điều 4 Quy chế này);
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm trình duyệt:
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (hoặc trưởng bộ phận, phòng, ban) được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp trên (hoặc Thủ trưởng cơ quan, đơn vị mình) giao nhiệm vụ mua sắm tài sản có trách nhiệm trình kế ho...
  • đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định được quy định tại Điều 37 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu Right: Điều 6. Kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản
Target excerpt

Điều 6. Kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản 1. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản: a) Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức; trang thiết bị hiệ...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ về kế hoạch đấu thầu và báo cáo thẩm định, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 6 Thông tư này có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu, đồng thời phê duyệt hồ sơ mời thầu hoặc yêu cầu điều chỉnh Hồ sơ mời thầu (nếu có) làm căn cứ cho cấp dưới tổ chức thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, ĐẤU THẦU HẠN CHẾ VÀ CHỈ ĐỊNH THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Đấu thầu rộng rãi 1. Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông tư này đều phải thực hiện đấu thầu rộng rãi trừ những trường hợp được quy định tại các Điều 13, Điều 14, Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36 Thông tư này. 2. Khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, không hạn chế số lượng nhà thầu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối với các gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch đấu thầu tại thời điểm Quy chế này chưa có hiệu lực, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ. Các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí Nhà nước cấp phát hoặc các nguồn kinh phí khác để thực hiện mua sắm hàng hoá và các cơ quan...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Đấu thầu rộng rãi
  • Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông tư này đều phải thực hiện đấu thầu rộng rãi trừ những trường hợp được quy định tại các Điều 13, Điều 14, Điều 33...
  • Khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, không hạn chế số lượng nhà thầu tham dự đấu thầu.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Đối với các gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch đấu thầu tại thời điểm Quy chế này chưa có hiệu lực, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Ch...
  • Các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí Nhà nước cấp phát hoặc các nguồn kinh phí khác để thực hiện mua sắm hàng hoá và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm thực hiện theo đúng Quy chế này.
  • Nếu để gây thất thoát tài sản, công quỹ phải bồi thường về vật chất và tùy theo mức độ vi phạm sẽ xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đấu thầu rộng rãi
  • Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông tư này đều phải thực hiện đấu thầu rộng rãi trừ những trường hợp được quy định tại các Điều 13, Điều 14, Điều 33...
  • Khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, không hạn chế số lượng nhà thầu tham dự đấu thầu.
Target excerpt

Điều 13. Đối với các gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch đấu thầu tại thời điểm Quy chế này chưa có hiệu lực, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ. Các cơ quan...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đấu thầu hạn chế Đấu thầu hạn chế được áp dụng trong các trường hợp sau đây: 1. Theo yêu cầu của nhà tài trợ nước ngoài đối với nguồn vốn sử dụng cho gói thầu. 2. Gói thầu có yêu cầu cao về kỹ thuật hoặc kỹ thuật có tính đặc thù, gói thầu có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm mà chỉ có một số nhà thầu có khả năng đáp ứng yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chỉ định thầu Chỉ định thầu được áp dụng trong các trường hợp sau đây: 1. Mua sắm hàng hoá để khắc phục sự cố bất khả kháng do thiên tai, địch họa, sự cố cần phải khắc phục ngay. 2. Gói thầu do yêu cầu của nhà tài trợ nước ngoài. 3. Gói thầu mang tính chất bí mật quốc gia cần chỉ định thầu để bảo đảm yêu cầu về bảo mật thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN TRONG TRƯỜNG HỢP NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu (danh sách ngắn). Tuỳ theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, cơ quan, đơn vị thực hiện mua sắm có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại khoản 4 Điều này hoặc áp dụng Thủ tục lựa chọn danh sách nhà t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các hình thức mua sắm tài sản Khi thực hiện mua sắm tài sản, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm được quyền lựa chọn một trong các hình thức mua sắm quy định dưới đây: 1. Đấu thầu rộng rãi: Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này đều phải thực hiện đấ...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu
  • Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu (danh sách ngắn).
  • Tuỳ theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, cơ quan, đơn vị thực hiện mua sắm có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại khoản 4 Điều này hoặc á...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Các hình thức mua sắm tài sản
  • Khi thực hiện mua sắm tài sản, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm được quyền lựa chọn một trong các hình thức mua sắm quy định dưới đây:
  • Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy chế này đều phải thực hiện đấu thầu rộng rãi trừ những trường hợp được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6 và khoả...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu
  • Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu (danh sách ngắn).
  • Tuỳ theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, cơ quan, đơn vị thực hiện mua sắm có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại khoản 4 Điều này hoặc á...
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối với đấu thầu rộng rãi: Right: 1. Đấu thầu rộng rãi:
Target excerpt

Điều 7. Các hình thức mua sắm tài sản Khi thực hiện mua sắm tài sản, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm được quyền lựa chọn một trong các hình thức mua sắm quy định dưới đây: 1. Đấu thầu r...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu: a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi (trường hợp không áp dụng Thủ tục lựa chọn danh sách ngắn), cho các nhà thầu trong danh sách ngắn với giá bán theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Thông tư này. Đối với nhà thầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá được quy định của Luật Đấu thầu, của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản và tại Thông tư này. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu 1. Trình duyệt, thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7, Điều 37, Điều 38 Thông tư này. 2. Thông báo kết quả đấu thầu: ngay sau khi nhận được quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bên mời thầu phải gửi văn bản thông báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đàm phán, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng. 1. Nội dung đàm phán hợp đồng a) Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn cần thực hiện; b) Chuyển giao công nghệ và đào tạo; c) Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự; d) Tiến độ; đ) Giải quyết thay đổi nhân sự (nếu có); e) Bố trí điều kiện làm việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU TƯ VẤN CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Lựa chọn nhà thầu tư vấn cá nhân Tùy theo tính chất, nội dung và phạm vi công việc tư vấn, bên mời thầu xét thấy cá nhân chuyên gia tư vấn có thể đảm nhiệm được công việc một cách độc lập mà không cần phải nhiều chuyên gia hoặc sự hỗ trợ chuyên môn từ cá nhân hay tổ chức khác hoặc việc sử dụng tư vấn cá nhân là có lợi thì bên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM TÀI SẢN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Chuẩn bị đấu thầu 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ. 2. Lập hồ sơ mời thầu a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: - Danh mục nội dung dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Quyết định mua sắm và các tài liệu là cơ sở để quyết định mua sắm; - Kế hoạc...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các nội dung khác không quy định tại Quy chế này, thực hiện theo Luật đấu thầu, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản, Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ, Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ Tài chính và các văn bản pháp luật kh...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Chuẩn bị đấu thầu
  • 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ.
  • 2. Lập hồ sơ mời thầu
Added / right-side focus
  • Các nội dung khác không quy định tại Quy chế này, thực hiện theo Luật đấu thầu, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản, Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 1...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Chuẩn bị đấu thầu
  • 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ.
  • 2. Lập hồ sơ mời thầu
Target excerpt

Điều 12. Các nội dung khác không quy định tại Quy chế này, thực hiện theo Luật đấu thầu, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản, Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm tài sản Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm tài sản gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và cách xác định chi phí trên cùng một mặt bằng (giá đánh giá), cụ thể như sau: 1. Tiêu chuẩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu: a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới thời điểm trước khi đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đấu thầu rộng rãi với mức giá bán theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá, trình tự đánh giá quy định của Luật Đấu thầu, của Luật sửa đổi và quy định tại Thông tư này. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch 1. Sửa lỗi: Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học, lỗi khác, lỗi nhầm đơn vị và được tiến hành theo nguyên tắc sau đây: a) Đối với lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác: - Trường hợp không nhất quán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đấu thầu và Điều 37, Điều 38 Thông tư này. 2. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM TÀI SẢN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẤU THẦU HAI GIAI ĐOẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đối tượng áp dụng Phương thức đấu thầu hai giai đoạn được áp dụng đối với hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế cho gói thầu mua sắm hàng hóa có kỹ thuật, công nghệ mới, phức tạp, đa dạng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn 1 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ. 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 1: a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Thông tư này; b) Hồ sơ mời thầu giai đoạn 1 có nội dung theo quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức đấu thầu giai đoạn 1 1. Phát hành hồ sơ mời thầu: a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách ngắn hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đối với đấu thầu rộng rãi với mức giá bán hồ sơ mời thầu theo quy định. Đối với nhà thầu liên danh thì chỉ cần một thành viên tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn 2 1. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 2: Trong hồ sơ mời thầu giai đoạn 2, cần xác định rõ chi tiết các yêu cầu về mặt kỹ thuật, yêu cầu về tài chính (bao gồm giá dự thầu), thương mại cũng như yêu cầu về biện pháp bảo đảm dự thầu. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu giai đoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7, Điều 37, Điều 38 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUY TRÌNH CHỈ ĐỊNH THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quy trình chỉ định thầu 1. Quy trình chỉ định thầu thông thường đối với một gói thầu (trừ gói thầu quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này), bao gồm: a) Lập và phê duyệt hồ sơ yêu cầu. Hồ sơ yêu cầu do bên mời thầu lập không cần nêu tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp đối với gói thầu dịch vụ tư vấn; không cần nêu cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Mua sắm trực tiếp 1. Phạm vi áp dụng Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với nhà thầu thông qua đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế. Thời hạn 6 tháng được tính từ khi ký kết hợp đồng gốc đến kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm tài sản 1. Chào hàng cạnh tranh được áp dụng trong trường hợp có đủ các điều kiện sau đây: a) Gói thầu có giá gói thầu dưới 02 tỷ đồng; b) Nội dung mua sắm là những tài sản thông dụng (có nhiều người sử dụng và có nguồn cung cấp đảm bảo, ổn định), sẵn có trên thị trường (hàng hóa được giao ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tự thực hiện: 1. Hình thức tự thực hiện được áp dụng trong trường hợp đơn vị quyết định mua sắm là nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu thuộc dự án do mình quản lý và sử dụng, đảm bảo mang lại hiệu quả cao hơn việc lựa chọn nhà thầu khác thực hiện gói thầu. 2. Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 36.

Điều 36. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt 1. Đối với chủng loại tài sản chỉ do một cơ sở sản xuất, có giá bán thống nhất do Nhà nước quy định (như điện, nước...), cước điện thoại cố định, bảo trì hệ thống tổng đài điện thoại cố định: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện ký hợp đồng với đơn vị cung cấp để thực hiện....

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị thông báo bằng văn bản về Sở Tài chính để Sở Tài chính tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thanh

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
  • Đối với chủng loại tài sản chỉ do một cơ sở sản xuất, có giá bán thống nhất do Nhà nước quy định (như điện, nước...), cước điện thoại cố định, bảo trì hệ thống tổng đài điện thoại cố định:
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện ký hợp đồng với đơn vị cung cấp để thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị thông báo bằng văn bản về Sở Tài chính để Sở Tài chính tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, q...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Đức Thanh
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
  • Đối với chủng loại tài sản chỉ do một cơ sở sản xuất, có giá bán thống nhất do Nhà nước quy định (như điện, nước...), cước điện thoại cố định, bảo trì hệ thống tổng đài điện thoại cố định:
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện ký hợp đồng với đơn vị cung cấp để thực hiện.
Target excerpt

Điều 14. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị thông báo bằng văn bản về Sở Tài chính để Sở Tài chính tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. TM. ỦY...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 37.

Điều 37. Thẩm định trong đấu thầu Thẩm định trong đấu thầu gồm: thẩm định kế hoạch đấu thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. 1. Cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định: a) Đối với gói thầu mua sắm tài sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh: - Sở Tài chính hoặc Sở chuyên ngành có...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định trong đấu thầu Thẩm định trong đấu thầu gồm: thẩm định kế hoạch đấu thầu; thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. 1. Cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định: a) Sở Tài chính thẩm định kế hoạch đấu thầu đối với gói thầu do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm theo quy định tại khoản...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 37. Thẩm định trong đấu thầu
  • Thẩm định trong đấu thầu gồm: thẩm định kế hoạch đấu thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
  • 1. Cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định:
Added / right-side focus
  • a) Sở Tài chính thẩm định kế hoạch đấu thầu đối với gói thầu do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy chế này;
  • c) Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị giao cho cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thuộc phạm vi mua sắm the...
  • Trường hợp tổ chức, bộ phận, cá nhân được giao thẩm định không đủ năng lực thì Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị lựa chọn mộ...
Removed / left-side focus
  • a) Đối với gói thầu mua sắm tài sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh:
  • - Sở Tài chính hoặc Sở chuyên ngành có liên quan chịu trách nhiệm chủ trì thẩm định kế hoạch đấu thầu. Việc giao cho Sở Tài chính hay Sở chuyên ngành thẩm định do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh...
  • b) Đối với gói thầu mua sắm tài sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ trưởng cơ quan ở Trung ương thì Thủ trưởng cơ quan ở Trung ương quyết định cơ quan, tổ chức, bộ phận làm nhiệm vụ thẩm định kế...
Rewritten clauses
  • Left: Thẩm định trong đấu thầu gồm: thẩm định kế hoạch đấu thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Right: Thẩm định trong đấu thầu gồm: thẩm định kế hoạch đấu thầu; thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
  • Left: - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng đơn vị trực tiếp mua sắm quyết định cơ quan, tổ chức, bộ phận làm nhiệm vụ thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn n... Right: b) Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố giao cho cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả lựa chọn nhà thầ...
  • Left: a) Nội dung thẩm định: Cơ quan, tổ chức, bộ phận được giao nhiệm vụ thẩm định kế hoạch đấu thầu tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Thông tư này. Right: Nội dung thẩm định: thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 6 Quy chế này;
Target excerpt

Điều 9. Thẩm định trong đấu thầu Thẩm định trong đấu thầu gồm: thẩm định kế hoạch đấu thầu; thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. 1. Cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định: a) Sở T...

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trình, phê duyệt, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 11 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 71 Nghị định số 85/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thu, chi trong hoạt động đấu thầu 1. Nội dung chi phí trong đấu thầu, gồm: a) Chi lập hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu; b) Chi đăng tin mời thầu (nếu có); c) Chi thuê thẩm định (nếu có); d) Chi cho hoạt động của tổ chuyên gia; đ) Chi cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị của nhà thầu (nếu có); e) Các chi khác phục vụ cho đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Hướng dẫn thi hành 1. Bộ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng đơn vị dự toán các cấp chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2012 và thay thế các thông tư: Thông tư số 63/2007/TT-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước và Thông tư số 131/2007/TT-BTC ngày 05/11/2007...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản trên đại bàn tỉnh Ninh Thuận
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơ...
Điều 3. Điều 3. Quy chế này không áp dụng đối với 1. Mua sắm các loại vật tư, trang thiết bị gắn với dự án đầu tư xây dựng cơ bản. 2. Mua sắm trang thiết bị, vật tư, phương tiện đặc thù chuyên dùng cho quốc phòng, an ninh.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền quyết định mua sắm 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc mua sắm tài sản cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định hiện hành. Bao gồm các tài sản: a) Xe ôtô, xe chuyên dùng, phương tiện vận tải các loại; b) Tài sản khác có giá trị từ 500.000.000 đồng (năm trăm triệu đồng) trở lên. 2. Giám...
Điều 10. Điều 10. Trình, phê duyệt, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 11 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 71 Nghị định số 85/200...
Điều 11. Điều 11. Chi phí trong đấu thầu 1. Nội dung chi phí trong đấu thầu, gồm: a) Chi lập hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu; b) Chi đăng tin mời thầu (nếu có); c) Chi thuê thẩm định (nếu có); d) Chi cho hoạt động của tổ chuyên gia; đ) Chi phí cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị của nhà thầu (nếu có); e) Các chi khác phục vụ cho đấu thầu;...