Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định việc lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định việc lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định nầy quy định quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định nầy quy định quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng Công báo cấp tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng trên Công báo tỉnh.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN D...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Văn Sáu QUI ĐỊNH Về quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh (Ban hành kèm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Trương Văn Sáu
  • Về quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Hội đồng quản lý Quỹ bảo...
  • Nguyễn Văn Thanh
  • Việc lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND, Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng , phạm vi điều chỉnh : 1. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long. 2. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về việc lập, giao kế hoạch thu chi, thanh toán, quyết toán Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long (sau đây viết tắt là Q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc chung. 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ (gọi tắt là phạm vi hành lang an toàn) của các công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh phân cấp cho các cấp, ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân (gọi tắt là tổ chức, cá nhân) thực hiện và chịu trách nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nguyên tắc chung.
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ (gọi tắt là phạm vi hành lang an toàn) của các công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh.
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh phân cấp cho các cấp, ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân (gọi tắt là tổ chức, cá nhân) thực hiện và chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về nhiệm vụ quản lý phạm vi hành la...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng , phạm vi điều chỉnh :
  • 1. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long.
  • 2. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về việc lập, giao kế hoạch thu chi, thanh toán, quyết toán Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long (sau đây viết tắt là Quỹ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cơ chế tài chính của Quỹ: Quỹ thực hiện chế độ quản lý tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật, Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ Bảo trì đường bộ; Thông tư Liên tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/12/2012 của liên Bộ: Tài chính – Giao...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. Qui định cụ thể về quản lý phạm vi hành lang an toàn phù hợp với quy định của pháp luật và tình hình thực tế của địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh.
  • Qui định cụ thể về quản lý phạm vi hành lang an toàn phù hợp với quy định của pháp luật và tình hình thực tế của địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cơ chế tài chính của Quỹ:
  • Quỹ thực hiện chế độ quản lý tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật, Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ Bảo...
  • Thông tư Liên tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/12/2012 của liên Bộ: Tài chính – Giao thông vận tải hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ Bảo trì đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi của Quỹ : 1. Chi bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ. 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: Sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ. 3. Chi sửa chữa đột xuất (khắc phục hậu quả thiên tai, lụt bão hoặc các nguyên nhân bất thường khác để đảm bảo giao thông và an toàn giao thông). 4. Chi quản lý công trình đường bộ do các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ. Các từ ngữ trong quy định nầy được hiểu như sau: 1. Mặt đường: Là phạm vi phương tiện lưu thông. 2. Mép đường: Là đường ngoài cùng của mặt đường, (khoảng cách ngang giữa 2 mép đường là chiều rộng mặt đường). 3. Tim đường: Là đường theo chiều dọc cách đều 2 mép đường. 4. Lề đường (vỉa hè): Là phạm vi công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ.
  • Các từ ngữ trong quy định nầy được hiểu như sau:
  • 1. Mặt đường: Là phạm vi phương tiện lưu thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi của Quỹ :
  • 1. Chi bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
  • 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: Sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ.
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ LẬP VÀ GIAO KẾ HOẠCH THU CHI, TẠM ỨNG, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN QUỸ

Open section

Chương II

Chương II PHẠM VI HÀNH LANG AN TOÀN

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ LẬP VÀ GIAO KẾ HOẠCH THU CHI,
Rewritten clauses
  • Left: TẠM ỨNG, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN QUỸ Right: PHẠM VI HÀNH LANG AN TOÀN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Về lập và giao kế hoạch thu Quỹ: 1. Lập kế hoạch thu: a) Lập kế hoạch thu phí xe ô tô: Hàng năm, căn cứ Thông tư hướng dẫn chế độ thu, quản lý và sử dụng phí đường bộ theo đầu phương tiện do Bộ Tài chính ban hành, các đơn vị được giao quản lý thu phí đường bộ đối với xe ô tô trên địa bàn tỉnh lập kế hoạch thu gửi Quỹ Trung ương...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nghiêm cấm các hành vi sau đây. 1. Xây dựng mới đường trong phạm vi hành lang an toàn trái phép. 2. Xây dựng các công trình nhà cửa, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, trừ các công trình ở khoản 1 Điều 16 của Quy định nầy. 3. Khai thác phạm vi hành lang an toàn làm ảnh hưởng đến công trình đường bộ. 4. Lấn chiếm phạm vi hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nghiêm cấm các hành vi sau đây.
  • 1. Xây dựng mới đường trong phạm vi hành lang an toàn trái phép.
  • 2. Xây dựng các công trình nhà cửa, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, trừ các công trình ở khoản 1 Điều 16 của Quy định nầy.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Về lập và giao kế hoạch thu Quỹ:
  • 1. Lập kế hoạch thu:
  • a) Lập kế hoạch thu phí xe ô tô:
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Về tạm ứng, thanh toán kinh phí: 1. Tạm ứng, thanh toán kinh phí bổ sung từ ngân sách tỉnh cho Quỹ: Hàng quý, căn cứ tiến độ thu phí sử dụng đường bộ, dự toán kinh phí bổ sung từ ngân sách tỉnh cho Quỹ trong năm, nhu cầu chi thực hiện công tác bảo trì, quản lý công trình đường bộ, Hội đồng quản lý Quỹ có văn bản gửi Sở Giao thô...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi hành lang an toàn của đường ngoài đô thị. Căn cứ cấp đường và phân loại đường theo quy hoạch, áp dụng phụ lục 1 kèm theo Qui định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phạm vi hành lang an toàn của đường ngoài đô thị.
  • Căn cứ cấp đường và phân loại đường theo quy hoạch, áp dụng phụ lục 1 kèm theo Qui định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Về tạm ứng, thanh toán kinh phí:
  • 1. Tạm ứng, thanh toán kinh phí bổ sung từ ngân sách tỉnh cho Quỹ:
  • Hàng quý, căn cứ tiến độ thu phí sử dụng đường bộ, dự toán kinh phí bổ sung từ ngân sách tỉnh cho Quỹ trong năm, nhu cầu chi thực hiện công tác bảo trì, quản lý công trình đường bộ, Hội đồng quản l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 9. Tổ chức thực hiện: 1. Tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý và sử dụng nguồn tài chính của Quỹ có trách nhiệm chấp hành Quy định này, chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để xảy ra vi phạm do không thực hiện đúng Quy định. 2. Các nội dung khác liên quan đến quá trình quản lý, sử dụng, tha...

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ PHẠM VI HÀNH LANG AN TOÀN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ PHẠM VI HÀNH LANG AN TOÀN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý và sử dụng nguồn tài chính của Quỹ có trách nhiệm chấp hành Quy định này, chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để xảy ra vi phạm do không thực hiệ...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng. Tổ chức, cá nhân quản lý phạm vi hành lang an toàn và các tổ chức, cá nhân có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chủ công trình ở phạm vi hành lang an toàn đều phải nghiêm chỉnh chấp hành và thực hiện Quy định này.
Điều 7. Điều 7. Phạm vi hành lang an toàn của cầu trên đường ngoài đô thị. Được qui định tại phụ lục 2 kèm theo Qui định này.
Điều 8. Điều 8. Phạm vi hành lang an toàn của cống ngoài đô thị. Theo chiều dọc cống về 2 phía bằng phạm vi hành lang đường .
Điều 9. Điều 9. Đối với đường song song với sông, kênh, rạch có khai thác vận tải thủy mà phạm vi hành lang bị chồng lấn (phạm vi hành lang chồng lấn với hành lang bảo vệ luồng chạy tàu thuyền) thì phạm vi hành lang được tính từ mép bờ cao trở về phía đường (khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 186/2004/NĐ-CP).
Điều 10. Điều 10. Phạm vi hành lang an toàn của đường đô thị, đường hẻm; cầu, cống trên đường đô thị, đường hẻm. 1. Đối với đường: Là chiều rộng tính từ mép đường đến chỉ giới xây dựng của đường theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt (khoản 2 Điều 13 của Nghị định số 186/2004/NĐ-CP). 2. Đối với cầu, cống: Tính từ mép ngoài cùng của kết...
Điều 11. Điều 11. Phạm vi hành lang an toàn đối với phà (Điều 16 của Nghị định số 186/2004/NĐ-CP). 1. Theo chiều dọc: Bằng chiều dài đường xuống phà. 2. Theo chiều ngang: Từ tim phà trở ra mỗi phía thượng, hạ lưu là 150 mét.
Điều 12. Điều 12. Phạm vi hành lang đối với kè chống xói lở (Điều 17 của Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ). 1. Từ đầu kè và từ cuối kè về 2 phía thượng lưu, hạ lưu, mỗi phía 50 mét. 2. Từ chân kè trở ra sông 20 mét.
Điều 13. Điều 13. Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đổ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường và các công trình phục vụ quản lý cầu đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qui định trong giấy phép sử dụng đất (Điều 18 của Nghị định số 186/2004/NĐ-CP).