Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh
01/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định việc lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long
05/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định việc lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định việc lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long
- Ban hành Quy định quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định nầy quy định quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định nầy quy định quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng trên Công báo tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng Công báo cấp tỉnh.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Văn Sáu QUI ĐỊNH Về quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh (Ban hành kèm t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Hội đồng quản lý Quỹ bảo...
- Nguyễn Văn Thanh
- Việc lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Trương Văn Sáu
- Về quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND,
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nguyên tắc chung. 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ (gọi tắt là phạm vi hành lang an toàn) của các công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh phân cấp cho các cấp, ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân (gọi tắt là tổ chức, cá nhân) thực hiện và chịu trách nhiệ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng , phạm vi điều chỉnh : 1. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long. 2. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về việc lập, giao kế hoạch thu chi, thanh toán, quyết toán Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long (sau đây viết tắt là Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng , phạm vi điều chỉnh :
- 1. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long.
- 2. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về việc lập, giao kế hoạch thu chi, thanh toán, quyết toán Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Long (sau đây viết tắt là Quỹ).
- Điều 1. Nguyên tắc chung.
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ (gọi tắt là phạm vi hành lang an toàn) của các công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh phân cấp cho các cấp, ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân (gọi tắt là tổ chức, cá nhân) thực hiện và chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về nhiệm vụ quản lý phạm vi hành la...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. Qui định cụ thể về quản lý phạm vi hành lang an toàn phù hợp với quy định của pháp luật và tình hình thực tế của địa phương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ chế tài chính của Quỹ: Quỹ thực hiện chế độ quản lý tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật, Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ Bảo trì đường bộ; Thông tư Liên tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/12/2012 của liên Bộ: Tài chính – Giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quỹ thực hiện chế độ quản lý tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật, Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ Bảo...
- Thông tư Liên tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/12/2012 của liên Bộ: Tài chính – Giao thông vận tải hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ Bảo trì đường bộ
- Quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
- Qui định cụ thể về quản lý phạm vi hành lang an toàn phù hợp với quy định của pháp luật và tình hình thực tế của địa phương.
- Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. Right: Điều 2. Cơ chế tài chính của Quỹ:
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng. Tổ chức, cá nhân quản lý phạm vi hành lang an toàn và các tổ chức, cá nhân có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chủ công trình ở phạm vi hành lang an toàn đều phải nghiêm chỉnh chấp hành và thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi của Quỹ : 1. Chi bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ. 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: Sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ. 3. Chi sửa chữa đột xuất (khắc phục hậu quả thiên tai, lụt bão hoặc các nguyên nhân bất thường khác để đảm bảo giao thông và an toàn giao thông). 4. Chi quản lý công trình đường bộ do các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi của Quỹ :
- 1. Chi bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: Sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ.
- Điều 3. Đối tượng áp dụng.
- Tổ chức, cá nhân quản lý phạm vi hành lang an toàn và các tổ chức, cá nhân có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chủ công trình ở phạm vi hành lang an toàn đều phải nghiêm chỉnh chấp hành và thực h...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ. Các từ ngữ trong quy định nầy được hiểu như sau: 1. Mặt đường: Là phạm vi phương tiện lưu thông. 2. Mép đường: Là đường ngoài cùng của mặt đường, (khoảng cách ngang giữa 2 mép đường là chiều rộng mặt đường). 3. Tim đường: Là đường theo chiều dọc cách đều 2 mép đường. 4. Lề đường (vỉa hè): Là phạm vi công trìn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Về lập và giao kế hoạch thu Quỹ: 1. Lập kế hoạch thu: a) Lập kế hoạch thu phí xe ô tô: Hàng năm, căn cứ Thông tư hướng dẫn chế độ thu, quản lý và sử dụng phí đường bộ theo đầu phương tiện do Bộ Tài chính ban hành, các đơn vị được giao quản lý thu phí đường bộ đối với xe ô tô trên địa bàn tỉnh lập kế hoạch thu gửi Quỹ Trung ương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lập kế hoạch thu:
- a) Lập kế hoạch thu phí xe ô tô:
- Hàng năm, căn cứ Thông tư hướng dẫn chế độ thu, quản lý và sử dụng phí đường bộ theo đầu phương tiện do Bộ Tài chính ban hành, các đơn vị được giao quản lý thu phí đường bộ đối với xe ô tô trên địa...
- Các từ ngữ trong quy định nầy được hiểu như sau:
- 1. Mặt đường: Là phạm vi phương tiện lưu thông.
- 2. Mép đường: Là đường ngoài cùng của mặt đường, (khoảng cách ngang giữa 2 mép đường là chiều rộng mặt đường).
- Left: Điều 4. Giải thích từ ngữ. Right: Điều 5. Về lập và giao kế hoạch thu Quỹ:
Left
Điều 5.
Điều 5. Nghiêm cấm các hành vi sau đây. 1. Xây dựng mới đường trong phạm vi hành lang an toàn trái phép. 2. Xây dựng các công trình nhà cửa, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, trừ các công trình ở khoản 1 Điều 16 của Quy định nầy. 3. Khai thác phạm vi hành lang an toàn làm ảnh hưởng đến công trình đường bộ. 4. Lấn chiếm phạm vi hành...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Về tạm ứng, thanh toán kinh phí: 1. Tạm ứng, thanh toán kinh phí bổ sung từ ngân sách tỉnh cho Quỹ: Hàng quý, căn cứ tiến độ thu phí sử dụng đường bộ, dự toán kinh phí bổ sung từ ngân sách tỉnh cho Quỹ trong năm, nhu cầu chi thực hiện công tác bảo trì, quản lý công trình đường bộ, Hội đồng quản lý Quỹ có văn bản gửi Sở Giao thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Về tạm ứng, thanh toán kinh phí:
- 1. Tạm ứng, thanh toán kinh phí bổ sung từ ngân sách tỉnh cho Quỹ:
- Hàng quý, căn cứ tiến độ thu phí sử dụng đường bộ, dự toán kinh phí bổ sung từ ngân sách tỉnh cho Quỹ trong năm, nhu cầu chi thực hiện công tác bảo trì, quản lý công trình đường bộ, Hội đồng quản l...
- Điều 5. Nghiêm cấm các hành vi sau đây.
- 1. Xây dựng mới đường trong phạm vi hành lang an toàn trái phép.
- 2. Xây dựng các công trình nhà cửa, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, trừ các công trình ở khoản 1 Điều 16 của Quy định nầy.
Left
Chương II
Chương II PHẠM VI HÀNH LANG AN TOÀN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ LẬP VÀ GIAO KẾ HOẠCH THU CHI, TẠM ỨNG, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN QUỸ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- QUY ĐỊNH VỀ LẬP VÀ GIAO KẾ HOẠCH THU CHI,
- Left: PHẠM VI HÀNH LANG AN TOÀN Right: TẠM ỨNG, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN QUỸ
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi hành lang an toàn của đường ngoài đô thị. Căn cứ cấp đường và phân loại đường theo quy hoạch, áp dụng phụ lục 1 kèm theo Qui định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi hành lang an toàn của cầu trên đường ngoài đô thị. Được qui định tại phụ lục 2 kèm theo Qui định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phạm vi hành lang an toàn của cống ngoài đô thị. Theo chiều dọc cống về 2 phía bằng phạm vi hành lang đường .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối với đường song song với sông, kênh, rạch có khai thác vận tải thủy mà phạm vi hành lang bị chồng lấn (phạm vi hành lang chồng lấn với hành lang bảo vệ luồng chạy tàu thuyền) thì phạm vi hành lang được tính từ mép bờ cao trở về phía đường (khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 186/2004/NĐ-CP).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phạm vi hành lang an toàn của đường đô thị, đường hẻm; cầu, cống trên đường đô thị, đường hẻm. 1. Đối với đường: Là chiều rộng tính từ mép đường đến chỉ giới xây dựng của đường theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt (khoản 2 Điều 13 của Nghị định số 186/2004/NĐ-CP). 2. Đối với cầu, cống: Tính từ mép ngoài cùng của kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phạm vi hành lang an toàn đối với phà (Điều 16 của Nghị định số 186/2004/NĐ-CP). 1. Theo chiều dọc: Bằng chiều dài đường xuống phà. 2. Theo chiều ngang: Từ tim phà trở ra mỗi phía thượng, hạ lưu là 150 mét.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phạm vi hành lang đối với kè chống xói lở (Điều 17 của Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ). 1. Từ đầu kè và từ cuối kè về 2 phía thượng lưu, hạ lưu, mỗi phía 50 mét. 2. Từ chân kè trở ra sông 20 mét.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đổ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường và các công trình phục vụ quản lý cầu đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền qui định trong giấy phép sử dụng đất (Điều 18 của Nghị định số 186/2004/NĐ-CP).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phạm vi hành lang an toàn đối với phần trên không. 1. Theo phương thẳng đứng. a) Đối với đường dây tải điện: Có tỉnh không tối thiểu là 4,5 mét cộng với khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp do pháp luật về điện lực quy định và đơn vị quản lý đường dây phải lắp đặt đủ biển báo. b) Đối với đường dây thông tin: Có tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phạm vi hành lang dưới mặt đất, dưới mặt nước. Phạm vi hành lang nầy được cấp thẩm quyền quy định đối với từng công trình đường bộ cụ thể, đảm bảo phục vụ an toàn các công trình đường bộ, công trình ngầm, không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì công trình đường bộ và đảm bảo an toàn giao thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ PHẠM VI HÀNH LANG AN TOÀN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 9. Tổ chức thực hiện: 1. Tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý và sử dụng nguồn tài chính của Quỹ có trách nhiệm chấp hành Quy định này, chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để xảy ra vi phạm do không thực hiện đúng Quy định. 2. Các nội dung khác liên quan đến quá trình quản lý, sử dụng, tha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 9. Tổ chức thực hiện:
- 1. Tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý và sử dụng nguồn tài chính của Quỹ có trách nhiệm chấp hành Quy định này, chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để xảy ra vi phạm do không thực hiệ...
- QUẢN LÝ PHẠM VI HÀNH LANG AN TOÀN
Left
Điều 16.
Điều 16. Sử dụng phạm vi hành lang an toàn ngoài đô thị. 1.Chỉ được sử dụng phạm vi hành lang an toàn để xây dựng công trình trong các trường hợp sau: a) Công trình đường bộ xuyên qua phạm vi hành lang an toàn công trình đường bộ đã có theo qui hoạch, dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt. b) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phạm vi hành lang an toàn trong đô thị. 1. Đối với thị xã Vĩnh Long: Thực hiện theo Quyết định số 2759/2005/QĐ-UBND, ngày 01/12/2005 ban hành qui định về quản lý trật tự đô thị thị xã Vĩnh Long 2. Đối với các thị trấn, thị tứ, khu dân cư: Uỷ ban nhân dân huyện có qui định cụ thể, đảm bảo được trật tự đô thị, và an toàn giao th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIẢI QUYẾT CÁC TỒN TẠI TRONG PHẠM VI HÀNH LANG AN TOÀN TRƯỚC NGÀY NGHỊ ĐỊNH SỐ 186/2004/NĐ-CP, CÓ HIỆU LỰC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các công trình nhà ở, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sử dụng đất trong phạm vi hành lang an toàn nhưng chưa ảnh hưởng đến an toàn giao thông, an toàn công trình đường bộ thì tạm thời tồn tại nhưng phải giữ nguyên hiện trạng và chủ sử dụng đất, chủ công trình phải cam kết với Uỷ ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trường hợp sử dụng phạm vi hành lang an toàn có ảnh hưởng đến an toàn giao thông (tạo điểm đen, khả năng tạo điểm đen và nguy hiểm khác) hoặc an toàn công trình đường bộ thì tổ chức, cá nhân quản lý đường bộ có thẩm quyền tiến hành xác định mức độ ảnh hưởng và đề nghị Uỷ ban nhân dân cấp thẩm quyền thu hồi đất, giải tỏa công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ PHẠM VI HÀNH LANG AN TOÀN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sở Giao thông - Vận tải. 1.Hướng dẫn về việc thực hiện quản lý phạm vi hành lang an toàn đối với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng. 2.Phối hợp với các tổ chức, cá nhân về các vấn đề liên quan đến quản lý phạm vi hành lang an toàn . 3.Chỉ đạo lực lượng chuyên ngành, phối hợp Uỷ ban nhân dân huyện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Sở Xây dựng. 1. Hướng dẫn việc thực hiện cắm mốc chỉ giới xây dựng và sử dụng phạm vi hành lang công trình đường bộ trong đô thị. 2. Hướng dẫn theo thẩm quyền việc xây dựng một số công trình tại khoản 1 Điều 16 của Qui định nầy đảm bảo an toàn công trình đường bộ và an toàn giao thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Hướng dẫn việc sử dụng phạm vi hành lang an toàn ngoài đô thị để canh tác nông nghiệp đảm bảo an toàn công trình đường bộ và an toàn giao thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sở Thương mại và Du lịch. Lập và trình duyệt quy hoạch hệ thống trạm xăng dầu, chợ và các dịch vụ chuyên ngành khác dọc theo các công trình đường bộ và tổ chức hướng dẫn thực hiện đảm bảo an toàn công trình đường bộ và an toàn giao thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Sở Tài chính. Chủ trì phối hợp với Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, các ngành liên quan xây dựng dự toán ngân sách và kế hoạch vốn quản lý phạm vi hành lang an toàn kể cả giải tỏa phạm vi hành lang an toàn trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Công an tỉnh. Chỉ đạo lực lượng chuyên ngành, phối hợp Uỷ ban nhân dân huyện, thị xa và các ngành chức năng kiểm tra, xử lý vi phạm thuộc thẩm quyền theo qui định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Các tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý công trình đường bộ (các công ty, trung tâm, đội quản lý và sửa chữa của Trung ương, tỉnh, huyện, thị xã) 1. Chủ trì, phối hợp và thực hiện lắp dựng biển báo hiệu về lộ giới, cắm cọc mốc lộ giới, các công trình đường bộ ngoài đô thị theo phân cấp quản lý, bàn giao cho Uỷ ban nhân dân xã, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã (thực hiện và chỉ đạo Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện theo phân cấp). 1. Tổ chức bộ máy quản lý phạm vi hành lang an toàn. 2. Chủ trì, phối hợp với tổ chức, cá nhân quản lý công trình đường bộ (kể cả các công trình đường bộ qua địa bàn tỉnh do Trung ương, tỉnh, tổ chức, cá nhân khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có một trong các thành tích sau sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước : 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ về quản lý phạm vi hành lang an toàn. 2. Đóng góp có hiệu quả, phát hiện, tố giác, ngăn chặn hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép phạm vi hành lang an toàn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân tùy theo mức độ vi phạm về nhiệm vụ quản lý, hành vi vi phạm về lấn chiếm, sử dụng trái phép phạm vi hành lang an toàn đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Các Sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã theo nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện, đảm bảo tính chủ động, tính phối hợp thống nhất để quản lý phạm vi hành lang an toàn có hiệu lực và đạt hiệu quả. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân kịp thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.