Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10...
Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10...
Target excerpt

Về việc sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh, để tính thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, áp dụng kể từ tháng 01/2016, như sau: (...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, tại khoản 8, mục I, Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh, như sau: STT Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) I Khoáng sản kim loại 8 Vàng (quy về 98%) Gram 800.000

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ...
  • (Chi tiết Bảng giá tính thuế tài nguyên theo phụ lục đính kèm)
Added / right-side focus
  • Loại tài nguyên
  • Giá tính thuế
  • Khoáng sản kim loại
Removed / left-side focus
  • (Chi tiết Bảng giá tính thuế tài nguyên theo phụ lục đính kèm)
Rewritten clauses
  • Left: Bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ... Right: Điều 1. Sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, tại khoản 8, mục I, Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh,...
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, tại khoản 8, mục I, Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh, như sau: STT Loại t...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị: 1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm: a) Báo cáo Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Quảng Nam sau khi bổ sung, điều chỉnh, cập nhật cho Bộ Tài chính (thay UBND tỉnh), đảm bảo đúng thời gian quy định. b) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan căn cứ vào khung giá tính thuế tài nguyên thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tư pháp, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
  • Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tư pháp, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhâ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tư pháp, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưở...

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
  • Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành...
  • BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
  • Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành...
  • TỈNH QUẢNG NAM
Rewritten clauses
  • Left: BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN Right: Về việc sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Target excerpt

Về việc sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.