Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
943/2004/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
03/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Cao Tấn Khổng UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng một số chính sách ưu đãi đối với nền kinh tế trang trại nhằm khuyến khích phát triển, mở rộng quy mô và nâng cao hiệu quả sản xuất nông – lâm ngư nghiệp, gắn sản xuất với chế biến và tiêu thụ nông lâm thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được xem xét để xác định là kinh tế trang trại gồm các hộ nông dân; hộ công nhân viên Nhà nước, lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu; các loại hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất nông – lâm nghiệp – nuôi trồng thuỷ sản là chính và có kiêm nhiệm các hoạt động dịch vụ nông nghiệp ở nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. UBND tỉnh Bến Tre khuyến khích các đối tượng nêu tại Điều 2, hội đủ điều kiện theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23 tháng 6 năm 2000 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tổng cục Thống kê về hướng dẫn tiêu chí để xác định kinh tế trang trại,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 943/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. UBND tỉnh Bến Tre khuyến khích các đối tượng nêu tại Điều 2, hội đủ điều kiện theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23...
- khai thác và sử dụng có hiệu quả các loại đất hoang hoá, bãi bồi, cồn mới nổi ven biển, chuyển đổi đất trồng lúa kém hiệu quả sang luân canh lúa màu, trồng lúa kết hợp nuôi thuỷ sản, trồng cây ăn q...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 943/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trạ...
- Điều 3. UBND tỉnh Bến Tre khuyến khích các đối tượng nêu tại Điều 2, hội đủ điều kiện theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23...
- khai thác và sử dụng có hiệu quả các loại đất hoang hoá, bãi bồi, cồn mới nổi ven biển, chuyển đổi đất trồng lúa kém hiệu quả sang luân canh lúa màu, trồng lúa kết hợp nuôi thuỷ sản, trồng cây ăn q...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 943/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về việc thực hiện m...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tài sản và vốn đầu tư hợp pháp của trang trại không bị quốc hữu hoá, không bị tịch thu bằng biện pháp hành chính. Trong trường hợp vì lý do quốc phòng, an ninh, vì lợi ích quốc gia, Nhà nước thu hồi đất được giao, được thuê của trang trại thì chủ trang trại được bồi thường thiệt hại tài sản trên đất và quyền sử dụng trên đất th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện ưu đãi đầu tư: Dự án đầu tư phát triển kinh tế trang trại của các hộ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản đạt các tiêu chí và được cơ quan chức năng cấp giấy chứng nhận là kinh tế trang trại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về những chính sách chung của Nhà nước: 1- Về đất đai: Hộ gia đình có nhu cầu và khả năng sử dụng đất để phát triển trang trại được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Một số chính sách cụ thể của tỉnh: 1) Trang trại phát triển sản xuất, kinh doanh trong những lĩnh vực thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 Chương I của Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại ban hành kèm theo Quyết định số 943/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2004 của UBND tỉnh được hưởng ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách 1. Chính sách này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân là nông dân sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh đáp ứng theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Điều 5 Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT. 2. Thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ m...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 7. Một số chính sách cụ thể của tỉnh:
- 1) Trang trại phát triển sản xuất, kinh doanh trong những lĩnh vực thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 Chương I của Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại ba...
- 2) Một số chính sách bổ sung:
- Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách
- 1. Chính sách này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân là nông dân sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh đáp ứng theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Điều 5 Thông tư số 27...
- Thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường đối với các hoạt động sản xuất, chế biến nông, lâm, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre và có...
- Điều 7. Một số chính sách cụ thể của tỉnh:
- 1) Trang trại phát triển sản xuất, kinh doanh trong những lĩnh vực thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 Chương I của Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại ba...
- 2) Một số chính sách bổ sung:
Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách 1. Chính sách này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân là nông dân sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh đáp ứng theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Đ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Việc thực hiện các chính sách cụ thể của tỉnh nêu tại khoản 2 Điều 7, được thực hiện thông qua chương trình khuyến nông, khuyến ngư của tỉnh và hỗ trợ đầu tư theo từng dự án cụ thể về phát triển kinh tế trang trại. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập kế hoạch kinh phí cụ thể từng năm về thực hiện chính sách hỗ trợ phát t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ Các hộ có nhu cầu phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã, Uỷ ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ rà soát, kiểm tra, xác nhận đơn đề nghị hỗ trợ kinh tế trang trại, tổng hợp gửi Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng Kinh tế) để kiểm tra, tổng hợp, báo cáo Uỷ ba...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Việc thực hiện các chính sách cụ thể của tỉnh nêu tại khoản 2 Điều 7, được thực hiện thông qua chương trình khuyến nông, khuyến ngư của tỉnh và hỗ trợ đầu tư theo từng dự án cụ thể về phát triển ki...
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập kế hoạch kinh phí cụ thể từng năm về thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại đối với các đối tượng:
- cây giống, con giống, tinh heo, bò, thuốc tiêm phòng, hạt cỏ giống (hoặc hom cỏ giống), máy sấy, máy sạ hàng… để bố trí trong kinh phí sự nghiệp khuyến nông.
- Điều 7. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
- Các hộ có nhu cầu phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã, Uỷ ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ rà soát, kiểm tra, xác nhận đơn đề nghị hỗ trợ kinh tế trang trại,...
- lưu trữ thông tin.
- Việc thực hiện các chính sách cụ thể của tỉnh nêu tại khoản 2 Điều 7, được thực hiện thông qua chương trình khuyến nông, khuyến ngư của tỉnh và hỗ trợ đầu tư theo từng dự án cụ thể về phát triển ki...
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập kế hoạch kinh phí cụ thể từng năm về thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại đối với các đối tượng:
- cây giống, con giống, tinh heo, bò, thuốc tiêm phòng, hạt cỏ giống (hoặc hom cỏ giống), máy sấy, máy sạ hàng… để bố trí trong kinh phí sự nghiệp khuyến nông.
Điều 7. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ Các hộ có nhu cầu phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã, Uỷ ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ rà soát, kiểm tra, xác nhận đơn đề nghị hỗ trợ kinh tế...
Left
Chương III
Chương III XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cá nhân lợi dụng chính sách ưu đãi đầu tư đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre để trục lợi sẽ bị thu hồi lại toàn bộ các khoản do Nhà nước cấp hoặc hỗ trợ đầu tư và bị xử lý theo quy định của pháp luật. Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ theo dõi, chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện về chính sách ưu đãi đối với kinh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định này được áp dụng kể từ ngày ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp cùng các đơn vị liên quan hướng dẫn cụ thể và kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này. Định kỳ 6 tháng, hàng năm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thuỷ sản tổng hợp tình hình thực hiện và kiến nghị với UBND tỉnh những chính sách bổ sung cho phù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections