Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về cấp giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.
2530/2004/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành mức thu và quản lý phí đấu giá tài sản
1085/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về cấp giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu và quản lý phí đấu giá tài sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành mức thu và quản lý phí đấu giá tài sản
- Ban hành quy định về cấp giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này quy định về cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu phí đấu giá tài sản áp dụng cho các đối tượng tham gia đấu giá như sau: - Trị giá khởi điểm của tài sản dưới 100 triệu đồng thu 300.000đ/1 lần tham gia. - Trị giá khởi điểm của tài sản từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng thu 500.000 đ/1 lần tham gia. - Trị giá khởi điểm của tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu phí đấu giá tài sản áp dụng cho các đối tượng tham gia đấu giá như sau:
- - Trị giá khởi điểm của tài sản dưới 100 triệu đồng thu 300.000đ/1 lần tham gia.
- - Trị giá khởi điểm của tài sản từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng thu 500.000 đ/1 lần tham gia.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này quy định về cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.
Left
Điều 2
Điều 2: Giao nhiệm vụ cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các đơn vị bán đấu giá tài sản tổ chức thu phí của các đối tượng nộp phí tại Điều 1 và thực hiện việc đăng ký, kê khai, chế độ thu nộp, quản lý với cơ quan thuế trên địa bàn theo quy định tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24/ 7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp lệnh phí, lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đơn vị bán đấu giá tài sản tổ chức thu phí của các đối tượng nộp phí tại Điều 1 và thực hiện việc đăng ký, kê khai, chế độ thu nộp, quản lý với cơ quan thuế trên địa bàn theo quy định tại Thông...
- Điều 2: Giao nhiệm vụ cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3: Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày kí. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu phí sử dụng hóa đơn thu phí nhận tại cơ quan thuế trên địa bàn và được sử dụng 20% số phí thu được để chi phí cho hoạt động thu phí. Còn lại 80% số tiền phí thu được nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn vị thu phí sử dụng hóa đơn thu phí nhận tại cơ quan thuế trên địa bàn và được sử dụng 20% số phí thu được để chi phí cho hoạt động thu phí.
- Còn lại 80% số tiền phí thu được nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.
- Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị chị...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày kí.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc cấp phép thăm dò khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm, trừ nước khoán và nước nóng thiên nhiên.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cục Thuế Nghệ An có trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí thực hiện thu và quyết toán tiền phí thu được theo đúng quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cục Thuế Nghệ An có trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí thực hiện thu và quyết toán tiền phí thu được theo đúng quy định hiện hành.
- Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định việc cấp phép thăm dò khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm, trừ nước khoán và nước nóng thiên nhiên.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắc là tổ chức, cá nhân) hoạt động thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Các ông: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An; Thủ trưởng đơn vị bán đấu giá tài sản; các đơn vị có liên quan và các tổ chức cá nhân thuộc đối tượng nộp phí căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004.
- Các ông: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An
- Điều 2: Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắc là tổ chức, cá nhân) hoạt động thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan n...
Left
Điều 3
Điều 3: Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ dưới đây được hiểu như sau: 1) Nước dưới đất (nước ngầm) là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất. 2) Nước khoáng là nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, có chứa một số hoạt chất sinh học với nồng độ cao theo theo quy định của tiêu chuẩn Việt Nam hoặc ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thu hồi giấy phép Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép đối với các trường hợp sau: 1) Thăm dò, khai thác nước ngầm đối với các công trình khai thác nước dưới 1.000 m 3 /ngày đêm. 2) Công trình khai thác nước m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Cơ quan tiếp nhận, quản lí hồ sơ, giấy phép 1)Cơ quan tiếp nhận, quản lí hồ sơ, giấy phép: Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ, giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm. 3) Giấy phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC NƯỚC NGẦM, NƯỚC MẶT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Nguyên tắc cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm Việc cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1) Nước dưới đất có chất lượng tốt được ưu tiên cho ăn uống, sinh hoạt.2) Lượng nước ngầm được phép khai thác trong một vùng không vượt quá trữ lượng có thể khai thác. 3) Tại vùng khai thác nước ngầm đã đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Các trường hợp thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt không phải xin phép. 1) Khai thác nước ngầm, nước mặt với quy mô sử dụng trong phạm vi gia đình cho sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp và cho các mục đích khác. 2) Khai thác nước ngầm từ các giếng khoan, giếng đào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Trình tự, thủ tục cấp phép thăm dò nước ngầm Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước ngầm nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của quy định này. 1) Hồ sơ xin cấp phép lần đầu gồm: a) Đơn xin thăm dò nước ngầm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của quy định này. Nếu là cá nhân chưa có tư c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Trình tự, thủ tục cấp phép khai thác nước ngầm Tổ chức, cá nhân xin phép khai thác nước ngầm nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của quy định này. 1)Hồ sơ xin cấp phép lần đầu: a) Đơn xin khai thác nước ngầm theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của quy định này. Nếu là cá nhân chưa có tư cách pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Trình tự thủ tục cấp phép khai thác nước mặt Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác nước mặt nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của quy định ngày. 1) Hồ sơ xin cấp phép lần đầu: a) Đơn xin khai thác nước mặt theo mẫu quy định tại Phụ lục 9 của quy định này. Nếu là cá nhân chưa có tư c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước ngầm 1) Thời hạn giấy phép thăm dò nước ngầm từ 1 (một) năm đến 3 (ba) năm tùy thuộc vào quy mô khai thác và mức độ phức tạp về điều kiện địa chất thủy văn của vùng thăm dò. 2) Trường hợp phải kéo dài thăm dò so với thời hạn ghi trong giấy phép thì tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước ngầm, nước mặt. 1) Thời hạn giấy phép khai thác tối đa không quá 15 (mười lăm) năm đối với khai thác nước ngầm và không quá 20 (hai mươi) năm đối với khai thác nước mặt. Khi cấp giấy phép, cơ quan cấp phép quyết định thời hạn giấy phép phù hợp với điều kiện thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác nước ngầm, nước mặt Việc đình chỉ thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt được thực hiện trong các trường hợp sau: 1) Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt vi phạm các quy định ghi trong giấy phép, các quy định tại Điều 23 của Luật Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước ngầm Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước ngầm có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1) Thăm dò theo đề án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2) Thực hiện đúng các quy định của quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 3) Cung cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước ngầm, nước mặt Tổ chức cá nhân khai thác nước ngầm, nước mặt có trách nhiệm và quyền hạn như sau: 1) Khai thác nước theo đúng quy định của giấy phép. 2) Thực hiện đúng các quy định của quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 3) Cung cấp tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CẤP PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC NGẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Điều kiện để được cấp phép hành nghề khoan nước ngầm Tổ chức, cá nhân xin cấp phép hành nghề khoan nước ngầm phải có các điều kiện sau: 1) Năng lực nghề nghiệp của cán bộ kỹ thuật a) Đối với hành nghề khoan bằng máy thủ công, khoan tay các lỗ khoan nông, đường kính nhỏ hơn 60 mm, người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước ngầm Tổ chức, cá nhân xin cấp phép hành nghề khoan nước ngầm nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của quy định này. 1) Hồ sơ xin cấp phép lần đầu gồm: a) Đơn xin phép hành nghề khoan nước ngầm theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 của quy định này. Nế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước ngầm Tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước ngầm có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1) Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan, các quy định ghi trong giấy phép và quy định về bảo vệ nước ngầm. 2) Định kỳ hàng năm báo cáo cơ quan cấp phép về khoan th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Thời hạn cấp phép hành nghề khoan nước ngầm 1) Thời hạn cấp phép hành nghề khoan nước ngầm không quá 5 ( năm ) năm. Thời hạn gia hạn không quá 3 (ba) năm. 2) 3 (ba) tháng trước khi giấy phép hết thời hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục hành nghề phải làm hồ sơ xin gia hạn giấy phép, hồ sơ gồm: thống kê các công trình đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Tổ chức thực hiện 1) Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này. 2) Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của quy định này đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.