Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu và quản lý phí đấu giá tài sản

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về cấp giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về cấp giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành mức thu và quản lý phí đấu giá tài sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu phí đấu giá tài sản áp dụng cho các đối tượng tham gia đấu giá như sau: - Trị giá khởi điểm của tài sản dưới 100 triệu đồng thu 300.000đ/1 lần tham gia. - Trị giá khởi điểm của tài sản từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng thu 500.000 đ/1 lần tham gia. - Trị giá khởi điểm của tà...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này quy định về cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này quy định về cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu phí đấu giá tài sản áp dụng cho các đối tượng tham gia đấu giá như sau:
  • - Trị giá khởi điểm của tài sản dưới 100 triệu đồng thu 300.000đ/1 lần tham gia.
  • - Trị giá khởi điểm của tài sản từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng thu 500.000 đ/1 lần tham gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các đơn vị bán đấu giá tài sản tổ chức thu phí của các đối tượng nộp phí tại Điều 1 và thực hiện việc đăng ký, kê khai, chế độ thu nộp, quản lý với cơ quan thuế trên địa bàn theo quy định tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24/ 7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp lệnh phí, lệ phí.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao nhiệm vụ cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao nhiệm vụ cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Các đơn vị bán đấu giá tài sản tổ chức thu phí của các đối tượng nộp phí tại Điều 1 và thực hiện việc đăng ký, kê khai, chế độ thu nộp, quản lý với cơ quan thuế trên địa bàn theo quy định tại Thông...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí sử dụng hóa đơn thu phí nhận tại cơ quan thuế trên địa bàn và được sử dụng 20% số phí thu được để chi phí cho hoạt động thu phí. Còn lại 80% số tiền phí thu được nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày kí. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị chị...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày kí.
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Đơn vị thu phí sử dụng hóa đơn thu phí nhận tại cơ quan thuế trên địa bàn và được sử dụng 20% số phí thu được để chi phí cho hoạt động thu phí.
  • Còn lại 80% số tiền phí thu được nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cục Thuế Nghệ An có trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí thực hiện thu và quyết toán tiền phí thu được theo đúng quy định hiện hành.

Open section

Điều 4

Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thu hồi giấy phép Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép đối với các trường hợp sau: 1) Thăm dò, khai thác nước ngầm đối với các công trình khai thác nước dưới 1.000 m 3 /ngày đêm. 2) Công trình khai thác nước m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thu hồi giấy phép
  • Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép đối với các trường hợp sau:
  • 1) Thăm dò, khai thác nước ngầm đối với các công trình khai thác nước dưới 1.000 m 3 /ngày đêm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cục Thuế Nghệ An có trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí thực hiện thu và quyết toán tiền phí thu được theo đúng quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Các ông: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An; Thủ trưởng đơn vị bán đấu giá tài sản; các đơn vị có liên quan và các tổ chức cá nhân thuộc đối tượng nộp phí căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

Điều 5

Điều 5: Cơ quan tiếp nhận, quản lí hồ sơ, giấy phép 1)Cơ quan tiếp nhận, quản lí hồ sơ, giấy phép: Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ, giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm. 3) Giấy phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Cơ quan tiếp nhận, quản lí hồ sơ, giấy phép
  • 1)Cơ quan tiếp nhận, quản lí hồ sơ, giấy phép: Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • 2) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ, giấy phép thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004.
  • Các ông: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc cấp phép thăm dò khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm, trừ nước khoán và nước nóng thiên nhiên.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắc là tổ chức, cá nhân) hoạt động thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt và hành nghề khoan nước ngầm.
Điều 3 Điều 3: Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ dưới đây được hiểu như sau: 1) Nước dưới đất (nước ngầm) là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất. 2) Nước khoáng là nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, có chứa một số hoạt chất sinh học với nồng độ cao theo theo quy định của tiêu chuẩn Việt Nam hoặc ti...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC NƯỚC NGẦM, NƯỚC MẶT
Điều 6 Điều 6: Nguyên tắc cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm Việc cấp phép thăm dò, khai thác nước ngầm phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1) Nước dưới đất có chất lượng tốt được ưu tiên cho ăn uống, sinh hoạt.2) Lượng nước ngầm được phép khai thác trong một vùng không vượt quá trữ lượng có thể khai thác. 3) Tại vùng khai thác nước ngầm đã đ...
Điều 7 Điều 7: Các trường hợp thăm dò, khai thác nước ngầm, nước mặt không phải xin phép. 1) Khai thác nước ngầm, nước mặt với quy mô sử dụng trong phạm vi gia đình cho sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp và cho các mục đích khác. 2) Khai thác nước ngầm từ các giếng khoan, giếng đào...
Điều 8 Điều 8: Trình tự, thủ tục cấp phép thăm dò nước ngầm Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước ngầm nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của quy định này. 1) Hồ sơ xin cấp phép lần đầu gồm: a) Đơn xin thăm dò nước ngầm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của quy định này. Nếu là cá nhân chưa có tư c...