Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành qui định áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
2592/2003/QĐ-UB
Right document
Về mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
03/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành qui định áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Về việc ban hành qui định áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành quy định về việc áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau: 1. Phụ cấp lưu trú (trừ trường hợp được cử đi công tác làm nhiệm vụ trên biển, đảo) a) Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày) - Từ 11km đến dưới 20km, mức chi không quá 70.000 đồng/ngày; - Từ 20 km trở lên, mức chi không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:
- 1. Phụ cấp lưu trú (trừ trường hợp được cử đi công tác làm nhiệm vụ trên biển, đảo)
- a) Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày)
- Điều 1: Nay ban hành quy định về việc áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (kèm theo).
Left
Điều 2
Điều 2; Giao Giám đốc Công an tỉnh chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2; Giao Giám đốc Công an tỉnh chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã tổ chức triển khai thực hiện...
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 857/2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 4 năm 2003 của Ủy ban n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND7 ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Cao Tấn Khổng
- Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 857/2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 4 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. Right: Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND7 ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với cơ quan nhà nước v...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Người vi phạm trên lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ sẽ bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 15/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 2 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ. Ngoài ra, còn bị áp dụng một số biện pháp và hình thức xử lý được qui định sau đây:
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2018, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2018, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.
- Người vi phạm trên lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ sẽ bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 15/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 2 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ.
- Ngoài ra, còn bị áp dụng một số biện pháp và hình thức xử lý được qui định sau đây:
Left
Chương II
Chương II HÌNH THỨC XỬ LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Người điều khiển xe ô tô và các loại xe có kết cấu tương tự: 1) Người điều khiển xe ô tô khách và các loại xe ô tô khác chạy vào nội ô thị xã, thị trấn, thị tứ đậu (dừng), lên, xuống hành khách, hàng hóa; chuyển hướng (rẽ trái, rẽ phải) không đúng qui định; chạy vào đường cấm, đường ngược chiều bị giữ xe 10 ngày và giữ giấy phé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Người điều khiển xe mô tô, xe lôi máy, xích lô máy, xe máy kéo và các loại xe có kết cấu tương tự (sau đây gọi tắt là xe mô tô). 1) Người điều khiển xe mô tô trên 50cm 3 nếu không có giấy phép lái xe theo qui định bị tạm giữ xe 15 ngày. Sau khi chấp hành xong việc nộp phạt được nhận lại xe. Người đến nhận xe phải có giấy phép l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Người điều khiển các loại xe cơ giới và xe thô sơ vi phạm các lỗi như: che giấu, trốn tránh sự kiểm tra, kiểm soát của lực lượng làm nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát giao thông; không chấp hành hiệu lệnh dừng xe; chỉ dẫn của lực lượng làm nhiệm vụ; ngăn cản sự kiểm tra, kiểm soát, có hành động, lời nói xúc phạm người đang thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Người điều khiển xe mô tô, các loại xe có kết cấu tương tự và xe thô sơ không được vận chuyển các chất nổ, hóa chất, chất lỏng dễ cháy không đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy. Nếu vi phạm bị tạm giữ phương tiện 15 ngày, tạm giữ giấy phép lái xe mô tô 30 ngày.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Học sinh phổ thông không được sử dụng xe mô tô, xe máy đến trường để đi học. Nếu vi phạm bị tạm giữ xe 5 ngày và thông báo đến nhà trường để xử lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Người vi phạm là cán bộ, công chức, ngoài việc bị xử lý theo qui định chung còn thông báo đến cơ quan trực tiếp quản lý cán bộ, công chức tiến hành kiểm điểm và xử lý nghiêm minh tùy theo mức độ sai phạm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Người có hành vi lấn chiếm lòng, lề đường, vỉa hè trái phép bị xử phạt theo qui định. Nếu tái phạm bị tịch thu hàng hóa, tài sản vi phạm. Đối với các cơ sở kinh doanh: vi phạm lần thứ nhất, bị tạm giữ giấy phép kinh doanh 15 ngày, vi phạm lần thứ 2 bị tạm giữ giấy phép kinh doanh 30 ngày, vi phạm lần thứ 3 bị rút giấy phép kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Người có hành vi lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ (kể cả trong ngõ hẻm) để xây dựng, che chắn làm nơi mua bán, sửa chữa xe đạp... bị cưỡng chế đập bỏ, tháo dỡ khôi phục lại hiện trạng ban đầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Tất cả các loại xe bị tạm giữ đều phải đóng tiền lưu kho, bãi. Cụ thể: 1) Xe mô tô: 10.000 đồng/ngày. 2) Xe ô tô: 40.000 đồng/ngày.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. 1) Giao cho Giám đốc Công an tỉnh phối hợp Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện quy định này. 2) Các cơ quan thông tin đại chúng có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục rộng rãi các nội dung trong qui định này để mọi tầng lớp nhân dân t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.