Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành qui định áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành qui định áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau: 1. Phụ cấp lưu trú (trừ trường hợp được cử đi công tác làm nhiệm vụ trên biển, đảo) a) Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày) - Từ 11km đến dưới 20km, mức chi không quá 70.000 đồng/ngày; - Từ 20 km trở lên, mức chi không...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành quy định về việc áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành quy định về việc áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:
  • 1. Phụ cấp lưu trú (trừ trường hợp được cử đi công tác làm nhiệm vụ trên biển, đảo)
  • a) Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2

Điều 2; Giao Giám đốc Công an tỉnh chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2; Giao Giám đốc Công an tỉnh chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã tổ chức triển khai thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND7 ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 857/2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 4 năm 2003 của Ủy ban n...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Cao Tấn Khổng
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND7 ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với cơ quan nhà nước v... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 857/2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 4 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2018, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.

Open section

Điều 4

Điều 4: Người điều khiển các loại xe cơ giới và xe thô sơ vi phạm các lỗi như: che giấu, trốn tránh sự kiểm tra, kiểm soát của lực lượng làm nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát giao thông; không chấp hành hiệu lệnh dừng xe; chỉ dẫn của lực lượng làm nhiệm vụ; ngăn cản sự kiểm tra, kiểm soát, có hành động, lời nói xúc phạm người đang thi hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Người điều khiển các loại xe cơ giới và xe thô sơ vi phạm các lỗi như: che giấu, trốn tránh sự kiểm tra, kiểm soát của lực lượng làm nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát giao thông
  • không chấp hành hiệu lệnh dừng xe
  • chỉ dẫn của lực lượng làm nhiệm vụ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2018, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Người vi phạm trên lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ sẽ bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 15/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 2 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ. Ngoài ra, còn bị áp dụng một số biện pháp và hình thức xử lý được qui định sau đây:
Chương II Chương II HÌNH THỨC XỬ LÝ
Điều 2 Điều 2: Người điều khiển xe ô tô và các loại xe có kết cấu tương tự: 1) Người điều khiển xe ô tô khách và các loại xe ô tô khác chạy vào nội ô thị xã, thị trấn, thị tứ đậu (dừng), lên, xuống hành khách, hàng hóa; chuyển hướng (rẽ trái, rẽ phải) không đúng qui định; chạy vào đường cấm, đường ngược chiều bị giữ xe 10 ngày và giữ giấy phé...
Điều 3 Điều 3: Người điều khiển xe mô tô, xe lôi máy, xích lô máy, xe máy kéo và các loại xe có kết cấu tương tự (sau đây gọi tắt là xe mô tô). 1) Người điều khiển xe mô tô trên 50cm 3 nếu không có giấy phép lái xe theo qui định bị tạm giữ xe 15 ngày. Sau khi chấp hành xong việc nộp phạt được nhận lại xe. Người đến nhận xe phải có giấy phép l...
Điều 5 Điều 5: Người điều khiển xe mô tô, các loại xe có kết cấu tương tự và xe thô sơ không được vận chuyển các chất nổ, hóa chất, chất lỏng dễ cháy không đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy. Nếu vi phạm bị tạm giữ phương tiện 15 ngày, tạm giữ giấy phép lái xe mô tô 30 ngày.
Điều 6 Điều 6: Học sinh phổ thông không được sử dụng xe mô tô, xe máy đến trường để đi học. Nếu vi phạm bị tạm giữ xe 5 ngày và thông báo đến nhà trường để xử lý.
Điều 7 Điều 7: Người vi phạm là cán bộ, công chức, ngoài việc bị xử lý theo qui định chung còn thông báo đến cơ quan trực tiếp quản lý cán bộ, công chức tiến hành kiểm điểm và xử lý nghiêm minh tùy theo mức độ sai phạm.