Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

'Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và phối hợp kiểm tra thực hiện bản quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có liệu lực kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Tâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHƯNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Qui định này nhằm quản lý các hoạt đông liên quan đến nuôi tôm (bao gồm cả tôm sú, tôm càng xanh và các loịa tôm khác) với hình thức công nghiệp và bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Các hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân, hộ gia đình…(gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước có nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các thuật ngữ trong qui định này được hiểu như sau: - Nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp: là hình thức nuôi tôm thương phẩm sử dụng giống nhân tạo với mật độ lớn hơn 10 con/m 2 , sử dung thức ăn công nghiệp, các trang thiết bị cớ điện và áp dụng qui trình kỹ thuật nghiêm ngặt để phục vụ quá trình nuôi tôm. - Chất thải trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NỘI DUNG, BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NUÔI TÔM CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp. Các tồ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế khi xây dựng cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Địa điểm xây dựng phải phù hợp với qui hoạch đã được công bố của cơ quan chuyên ngành. 2. Tránh nguồn chất thải công nghiệp, nông nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các qui định đối với hoạt động nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp 1. Cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp phải trang bị đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ cho việc nuôi theo tiêu chuẩn ngành số 28 TCN 171:2001 ban hành kèm theo Quyết định số 651/2001/QĐ-BTS ngày 21/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản. 2. Tôm giống trước kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Quản lý nuôi tôm công nghiệp 1.Các cơ sở nuôi phải có cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, có trình độ chuyên môn trung cấp hoặc đại học nuôi thuỷ sản hoặc ít nhất phải qua các lớp đào tạo kỹ thuật viên nuôi tôm công nghiệp do Trung tâm Khuyến ngư, các Viện, Trường Thuỷ sản tổ chức và cấp giấy chứng nhận. - Đôi với các cơ sở nuôi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giấy phép khai thác thủy sản (sau đây gọi tắt là Giấy phép). 1. Một tổ chức hoặc một cá nhân có thể xin cấp Giấy phép cho nhiều tầu cá, nhưng mỗi Giấy phép chỉ ghi tên một tầu và chỉ có giá trị sử dụng cho tầu đó. 2. Thời hạn của Giấy phép không quá 86 tháng. 3. Bộ Thuỷ sản quy định mẫu Giấy phép để sử dụng thống nhất.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quản lý nuôi tôm công nghiệp
  • 1.Các cơ sở nuôi phải có cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, có trình độ chuyên môn trung cấp hoặc đại học nuôi thuỷ sản hoặc ít nhất phải qua các lớp đào tạo kỹ thuật viên nuôi tôm công nghiệp do T...
  • - Đôi với các cơ sở nuôi có diện tích mặc nước từ 1-5 ha phải có ít nhất một kỹ thuật viên nuôi thuỷ sản trực tiếp quản lý.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Giấy phép khai thác thủy sản (sau đây gọi tắt là Giấy phép).
  • 1. Một tổ chức hoặc một cá nhân có thể xin cấp Giấy phép cho nhiều tầu cá, nhưng mỗi Giấy phép chỉ ghi tên một tầu và chỉ có giá trị sử dụng cho tầu đó.
  • 2. Thời hạn của Giấy phép không quá 86 tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý nuôi tôm công nghiệp
  • 1.Các cơ sở nuôi phải có cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, có trình độ chuyên môn trung cấp hoặc đại học nuôi thuỷ sản hoặc ít nhất phải qua các lớp đào tạo kỹ thuật viên nuôi tôm công nghiệp do T...
  • - Đôi với các cơ sở nuôi có diện tích mặc nước từ 1-5 ha phải có ít nhất một kỹ thuật viên nuôi thuỷ sản trực tiếp quản lý.
Target excerpt

Điều 4. Giấy phép khai thác thủy sản (sau đây gọi tắt là Giấy phép). 1. Một tổ chức hoặc một cá nhân có thể xin cấp Giấy phép cho nhiều tầu cá, nhưng mỗi Giấy phép chỉ ghi tên một tầu và chỉ có giá trị sử dụng cho tầu...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hệ thống tổ chức quản lý 1. Sở Thuỷ sản là cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành, tổ chức phối hợp với chính quyền địa phương xây dựng quy hoạch phát triển các vùng nuôi thuỷ sản nói chung và vùng nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điều tra xác định thời điểm cho từng vụ nuôi ở từng vùng, định hướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp 1.Thực hiện nghiêm chỉnh các qui định được nêu tại Chương II của qui định này, các qui định khác có liên quan của Nhà nước và của Bộ Thuỷ sản. 2.Cung cấp trung thực và đầy đủ thông tin diễn biến môi trường, dịch bệnh ao nuôi tôm cùa cơ sở cho cơ quan chức năng có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các tổ chức cá nhân có thành tích trong việc thực hiện nội dung bản qui định này và những văn bản pháp luật khác có liên quan sẽ được xét biểu dương khen thưởng. Các tổ chức, cá nhân nào vi phạm thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo cơ quan Nhà nước, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc thực hiện qui định này. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo qui định của pháp luật về khiếu nại tố cáo. Trong quá trình thực hiện có điều kiện gì khó khăn, vướng mắc, Sở Thuỷ sản tập hợp đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về điều kiện kinh doanh các ngành nghề thuỷ sản.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi áp dụng. Nghị định này quy định điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản bao gồm: Khai thác thuỷ sản (trên các vùng biển Việt Nam); Sản xuất giống thuỷ sản; Nuôi trồng thuỷ sản; Chế biến thuỷ sản (dùng làm thực phẩm); đ) Sản xuất thức ăn nuôi thuỷ sản; e) Sản xuất thuốc thú y thủy sản (thuốc, hóa chất, chế phẩm...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh các ngành nghề quy định tại Điều 1 của Nghị định này phải tuân theo quy định Nghị định này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan. Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham g...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN KHAI THÁC THỦY SẢN
Điều 3 Điều 3 . Điều kiện khai thác thủy sản. Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản phải có Giấy phép khai thác thủy sản, trừ những nghề khai thác thủy sản được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị định này.
Điều 5. Điều 5. Điều kiện cấp giấy phép 1. Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá 2. Có Sổ chứng nhận khả năng hoạt động của tàu cá. 3. Có ngư cụ khai thác phù hợp với quy định của Bộ Thuỷ sản về bảo vệ và phát triển nguồn lợi. 4. Có Sổ danh bạo thuyền viên và Sổ thuyền viên đối với thuyền viên làm việc trên tàu theo quy định của Bộ Thuỷ sản. 5. Th...
Điều 6. Điều 6. Thủ tục và trình tự cấp Giấy phép 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép bao gồm: a) Đơn xin cấp Giấy phép; b) Các loại giấy tờ theo quy định tại các điểm 1, 2, 4, 5 Điều 5 của Nghị định này (bản sao hợp lệ). 2. Cơ quan cấp Giấy phép có trách nhiệm: a) Tiếp nhận và xem xét hồ sơ; b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, c...