Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 22
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về điều kiện kinh doanh các ngành nghề thuỷ sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi áp dụng. Nghị định này quy định điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản bao gồm: Khai thác thuỷ sản (trên các vùng biển Việt Nam); Sản xuất giống thuỷ sản; Nuôi trồng thuỷ sản; Chế biến thuỷ sản (dùng làm thực phẩm); đ) Sản xuất thức ăn nuôi thuỷ sản; e) Sản xuất thuốc thú y thủy sản (thuốc, hóa chất, chế phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh các ngành nghề quy định tại Điều 1 của Nghị định này phải tuân theo quy định Nghị định này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan. Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh các ngành nghề quy định tại Điều 1 của Nghị định này phải tuân theo quy định Nghị định này và các quy định khác của pháp luật...
  • Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh các ngành nghề quy định tại Điều 1 của Nghị định này phải tuân theo quy định Nghị định này và các quy định khác của pháp luật...
  • Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN KHAI THÁC THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Điều kiện khai thác thủy sản. Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản phải có Giấy phép khai thác thủy sản, trừ những nghề khai thác thủy sản được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giấy phép khai thác thủy sản (sau đây gọi tắt là Giấy phép). 1. Một tổ chức hoặc một cá nhân có thể xin cấp Giấy phép cho nhiều tầu cá, nhưng mỗi Giấy phép chỉ ghi tên một tầu và chỉ có giá trị sử dụng cho tầu đó. 2. Thời hạn của Giấy phép không quá 86 tháng. 3. Bộ Thuỷ sản quy định mẫu Giấy phép để sử dụng thống nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện cấp giấy phép 1. Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá 2. Có Sổ chứng nhận khả năng hoạt động của tàu cá. 3. Có ngư cụ khai thác phù hợp với quy định của Bộ Thuỷ sản về bảo vệ và phát triển nguồn lợi. 4. Có Sổ danh bạo thuyền viên và Sổ thuyền viên đối với thuyền viên làm việc trên tàu theo quy định của Bộ Thuỷ sản. 5. Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục và trình tự cấp Giấy phép 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép bao gồm: a) Đơn xin cấp Giấy phép; b) Các loại giấy tờ theo quy định tại các điểm 1, 2, 4, 5 Điều 5 của Nghị định này (bản sao hợp lệ). 2. Cơ quan cấp Giấy phép có trách nhiệm: a) Tiếp nhận và xem xét hồ sơ; b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các qui định đối với hoạt động nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp 1. Cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp phải trang bị đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ cho việc nuôi theo tiêu chuẩn ngành số 28 TCN 171:2001 ban hành kèm theo Quyết định số 651/2001/QĐ-BTS ngày 21/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản. 2. Tôm giống trước kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thủ tục và trình tự cấp Giấy phép
  • 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép bao gồm:
  • a) Đơn xin cấp Giấy phép;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các qui định đối với hoạt động nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp
  • Cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp phải trang bị đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ cho việc nuôi theo tiêu chuẩn ngành số 28 TCN 171:2001 ban hành kèm theo Quyết định số 651/2001/QĐ-BTS ngà...
  • 2. Tôm giống trước khi đưa vào nuôi phải được kiểm dịch đầy đủ các loại vi rút gây bệnh cho tôm và được xác nhận là không bị nhiễm bệnh. Chất lượng tôm giống phải bảo đảm theo tiêu chuẩn ngành 28 T...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ tục và trình tự cấp Giấy phép
  • 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép bao gồm:
  • a) Đơn xin cấp Giấy phép;
Target excerpt

Điều 5. Các qui định đối với hoạt động nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp 1. Cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp phải trang bị đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ cho việc nuôi theo tiêu chuẩn ngành số 28 TCN...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan cấp Giấy phép. 1. Cục Bảo vệ nguồn lợi thuộc Bộ Thuỷ sản cấp Giấy phép cho các tổ chức, cá nhân: a) Các đơn vị trực thuộc Bộ Thủy sản. b) Các đơn vị trực thuộc các Bộ, ngành trung ương khác; c) Các lực lượng vũ trang làm kinh tế. 2. Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp Giấy phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Các quy định khác về Giấy phép. 1. Giấy phép bị thu hồi trong các trường hợp: a) Khi phương tiện thanh lý hoặc bị mất; không đảm bảo an toàn bị đình chỉ hoạt động hoặc phương tiện đã thay đổi chủ sở hữu; b) Giấy phép bị tẩy xóa, sửa chữa; c) Người đi trên phương tiện vi phạm quy định về bảo vệ nguồn lợi thủy sản đã bị xử phạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁC NGÀNH NGHỀ THỦY SẢN KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện sản xuất giống thủy sản. Tổ chức, cá nhân sản xuất giống thủy sản phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất giống thủy sản theo quy hoạch của ngành thủy sản hoặc của địa phương. 2. Ao, bể, trang thiết bị, hệ thống cấp nước và thoát nước, hệ thống xử lý nước thải của cơ sở phải đảm bảo tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 Điều kiện nuôi trồng thủy sản thương phẩm. Tổ chức, cá nhân nuôi trồng thủy sản thương phẩm phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Địa điểm xây dựng cơ sở nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch của ngành thủy sản hoặc của địa phương. 2. Ao, bể nuôi, hệ thống cấp nước và thoát nước, hệ thống xử lý nước thải phải đảm bảo tiêu chuẩn vệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện chế biến thủy sản. Tổ chức, cá nhân chế biến thủy sản phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Địa điểm xây dựng cơ sở chế biến phải theo quy hoạch của ngành thủy sản hoặc của địa phương. 2. Nhà xưởng, kho chứa, trang thiết bị, dụng cụ chế biến, dụng cụ vệ sinh, hệ thống xử lý nước thải, chất thải rắn và khí thải, trang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Điều kiện sản xuất thức ăn nuôi thủy sản. Tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn nuôi thủy sản phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Nhà xưởng, kho chứa, trang thiết bị, hệ thống xử lý chất thải phải bảo đảm vệ sinh thú y thủy sản, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. 2. Có ít nhất một nhân viên kỹ thuật đáp ứng yêu cầu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Điều kiện sản xuất thuốc thú y thủy sản. Tổ chức, cá nhân sản xuất thuốc thú y thủy sản phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Nhà xưởng, kho chứa, trang thiết bị, hệ thống xử lý chất thải phải bảo đảm các tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường và vệ sinh thú y. 2. Có ít nhất một cán bộ quản lý hoặc cán bộ kỹ thuật chuyên trách có trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Thanh tra, kiểm tra hoạt động kinh doanh ngành nghề thủy sản. 1. Bộ Thủy sản chịu trách nhiệm tổ chức thanh tra, kiểm tra hoạt động kinh doanh các ngành, nghề thủy sản và xử lý vi phạm theo thẩm quyền. 2. Nội dung thanh tra, kiểm tra bao gồm việc chấp hành quy định của pháp luật về điều kiện kinh doanh các ngành, nghề thủy sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Khiếu nại, tố cáo. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo cơ quan nhà nước, cá nhân có hành vi vi phạm quyền của các doanh nghiệp theo quy đinh của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Nghị định này sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật. Mọi hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. 2. Tổ chức, cá nhân đang sản xuất kinh doanh các ngành, nghề thủy sản trước khi Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục hoạt động, nhưng phải đảm bảo các điều kiện kinh doanh theo quy định của Nghị định này trước ngày 01 tháng 01 năm 2003.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành. 1. Bộ Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục 1 DANH MỤC CÁC NGHỀ KHA...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề 'Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và phối hợp kiểm tra thực hiện bản quy định này.
Điều 3. Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có liệu lực kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Tâ...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHƯNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Qui định này nhằm quản lý các hoạt đông liên quan đến nuôi tôm (bao gồm cả tôm sú, tôm càng xanh và các loịa tôm khác) với hình thức công nghiệp và bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Các hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân, hộ gia đình…(gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước có nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Các thuật ngữ trong qui định này được hiểu như sau: - Nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp: là hình thức nuôi tôm thương phẩm sử dụng giống nhân tạo với mật độ lớn hơn 10 con/m 2 , sử dung thức ăn công nghiệp, các trang thiết bị cớ điện và áp dụng qui trình kỹ thuật nghiêm ngặt để phục vụ quá trình nuôi tôm. - Chất thải trong...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NỘI DUNG, BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NUÔI TÔM CÔNG NGHIỆP