Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo để vận chuyển hành khách, hàng hoá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định “ Về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo để vận chuyển hành khách, hàng hóa”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế cho Quyết định số: 2230/QĐ-UB ngày 20/9/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định tạm thời “Về quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe lôi máy và xe ba gác gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre”; Quyết định số: 1282/2000/QĐ-UB ngày 12/5/2000 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng , nội dung áp dụng Quy định này áp dụng đối với hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi gắn máy, xe máy kéo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các từ ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1/- Xe thô sơ: là xe không di chuyển bằng sức động cơ như xe đạp, xe xích lô, xe lôi đạp, xe xúc vật kéo; 2/- Xe gắn máy: là xe cơ giới có hai bánh di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh dưới 50cm 3 ; 3/- Xe môtô hai bánh: là xe cơ giới có hai bánh, di chuyển bằng động cơ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH , HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Người điều khiển phương tiện 1/- Có hộ khẩu thường trú hoặc giấy chứng nhận tạm trú có thời hạn tại địa phương. 2/- Có đủ sức khoẻ và khám định kỳ theo quy định của Bộ Y tế. 3/- Tuổi lái xe: a/- Từ 16 tuổi trở lên đối với xe gắn máy. b/- Từ 18 tuổi trở lên đối với xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi gắn máy, xe máy kéo. 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương tiện vận chuyển 1/- Phương tiện phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo thiết kế và các điều kiện an toàn giao thông đường bộ. 2/- Phương tiện thô sơ phải bảo đảm đúng kích thước, quy cách, kiểu mẫu, vật liệu, cấu tạo theo thiết kế như: a/- Có bộ phận hãm còn hiệu lực; b/- Có càng điều khiển đủ độ bền, bảo đảm điều khiển c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi hoạt động 1/- Được hoạt động các tuyến đường giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre với điều kiện giao thông cho phép. 2/ -Khi hoạt động sang tỉnh khác thì phải tuân thủ theo quy định của tỉnh đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời gian hoạt động trong ngày Để giảm ùn tắc giao thông trong các giờ cao điểm và đảm bảo trật tự an toàn giao thông, Ủy ban nhân dân huyện, thị qui định cụ thể thời gian hoạt động cho từng loại phương tiện trên từng tuyến đường trong khu vực nội thị, thị trấn, thị tứ trên địa bàn quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điểm đón, trả khách, nơi đỗ xe Xe máy, môtô hai bánh, môtô ba bánh, xe lôi máy được phép đưa đón khách theo nhu cầu của khách và tại những khu dân cư do Ủy ban nhân dân huyện, thị qui định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hình thức tổ chức Trên cơ sở quy mô, địa bàn hoạt động của từng loại phương tiện và điều kiện, yêu cầu quản lý của mỗi địa phương, Ủy ban nhân dân huyện, thị qui định các hình thức tổ chức để tập hợp những cá nhân tham gia hoạt động kinh doanh vận chuyển khách, vận chuyển hàng như hợp tác xã, tổ, đội hay nghiệp đoàn theo hình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan quản lý 1/- Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm quản lý các tuyến vận tải hành khách liên huyện bằng xe lôi máy. 2/- Ủy ban nhân dân huyện, thị chịu trách nhiệm quản lý tuyến vận tải hành khách nội huyện, nội thị, vận chuyển hàng hóa và hoạt động của xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe máy kéo hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Về kiểm tra, kiểm soát và xử lý. Thanh tra giao thông, Cảnh sát giao thông tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện thị có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát, xử lý các phương tiện vận chuyển hành khách, hàng hóa vi phạm trật tự an toàn giao thông và làm trái quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thực hiện Giám đốc Sở Giao thông vận tải cùng phối hợp với Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị tổ chức triển khai thông suốt quy định đến các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa bằng các phương tiện xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý, hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe cơ giới ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo nhỏ vận chuyển hành khách, hàng hóa và xe dùng làm phương tiện đi lại của người khuyết tật tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe cơ giới ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo nhỏ vận chuyển hành khách, hàng hóa và xe dùng làm phương tiện đi lại của người khuyết tật tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 4318/2002/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo để vận chuyển hành khách, hàng hóa.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này điều chỉnh phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe cơ giới ba bánh, xe máy kéo nhỏ vận chuyển hành khách, hàng hóa và xe dùng làm phương tiện đi lại của người khuyết tật tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Quy định này áp dụng...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG
Điều 2. Điều 2. Điều kiện của người điều khiển phương tiện Người điều khiển xe môtô hai bánh, xe cơ giới ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo nhỏ, xe dùng làm phương tiện đi lại của người khuyết tật phải có: 1. Giấy phép lái xe phù hợp với từng loại xe theo Luật Giao thông đường bộ và các văn bản hướng dẫn; 2. Đăng ký kinh doanh theo quy định pháp...