Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 11
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe cơ giới ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo nhỏ vận chuyển hành khách, hàng hóa và xe dùng làm phương tiện đi lại của người khuyết tật tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe cơ giới ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo nhỏ vận chuyển hành khách, hàng hóa và xe dùng làm phương tiện đi lại của người khuyết tật tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 4318/2002/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo để vận chuyển hành khách, hàng hóa.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế cho Quyết định số: 2230/QĐ-UB ngày 20/9/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định tạm thời “Về quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe lôi máy và xe ba gác gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre”; Quyết định số: 1282/2000/QĐ-UB ngày 12/5/2000 của...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 4318/2002/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô...
Added / right-side focus
  • Quyết định số: 1282/2000/QĐ-UB ngày 12/5/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi bổ sung một số điều của bản quy định ban hành kèm theo Quyết định: số 2230/QĐ-UB ngày 20/9/1999 của Ủy ban nhâ...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 4318/2002/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô... Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế cho Quyết định số: 2230/QĐ-UB ngày 20/9/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định tạm thời “Về quản lý hoạt động vận...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế cho Quyết định số: 2230/QĐ-UB ngày 20/9/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định tạm thời “Về quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàn...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này điều chỉnh phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe cơ giới ba bánh, xe máy kéo nhỏ vận chuyển hành khách, hàng hóa và xe dùng làm phương tiện đi lại của người khuyết tật tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Quy định này áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện của người điều khiển phương tiện Người điều khiển xe môtô hai bánh, xe cơ giới ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo nhỏ, xe dùng làm phương tiện đi lại của người khuyết tật phải có: 1. Giấy phép lái xe phù hợp với từng loại xe theo Luật Giao thông đường bộ và các văn bản hướng dẫn; 2. Đăng ký kinh doanh theo quy định pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện của phương tiện tham gia giao thông Phương tiện phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo thiết kế và các điều kiện an toàn giao thông đường bộ, cụ thể như sau: 1. Xe thô sơ: a) Có đủ hệ thống hãm (phanh, thắng) có hiệu lực; b) Có đèn hoặc vật phát sáng báo hiệu khi lưu thông vào ban đêm; 2. Xe môtô hai bánh, xe gắn máy:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi và thời gian hoạt động 1. Cấm xe máy kéo nhỏ hoạt động trong khu vực các phường của thị xã. 2. Cấm xe cơ giới ba bánh, xe lôi máy, xe thô sơ hoạt động trên khu vực các phường của thị xã, khu vực nội ô thị trấn, thị tứ, khu vực đông dân cư trong thời gian từ 6 giờ đến 8 giờ và từ 16 giờ đến 18 giờ hàng ngày (trừ xe thu g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã 1. Tuyên truyền, phổ biến, quán triệt Quy định này đến mọi tổ chức, cá nhân đang khai thác, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe cơ giới ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo nhỏ, xe dùng làm phương tiện đi lại của người khuyết tật tại địa phương. 2. Căn cứ tình hình thực...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương tiện vận chuyển 1/- Phương tiện phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo thiết kế và các điều kiện an toàn giao thông đường bộ. 2/- Phương tiện thô sơ phải bảo đảm đúng kích thước, quy cách, kiểu mẫu, vật liệu, cấu tạo theo thiết kế như: a/- Có bộ phận hãm còn hiệu lực; b/- Có càng điều khiển đủ độ bền, bảo đảm điều khiển c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã
  • Tuyên truyền, phổ biến, quán triệt Quy định này đến mọi tổ chức, cá nhân đang khai thác, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe cơ giới ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo nhỏ, xe dùng là...
  • 2. Căn cứ tình hình thực tế đảm bảo an toàn giao thông tại địa phương, thống nhất với Sở Giao thông vận tải và Công an tỉnh để lắp đặt các biển báo cấm theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương tiện vận chuyển
  • 1/- Phương tiện phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo thiết kế và các điều kiện an toàn giao thông đường bộ.
  • 2/- Phương tiện thô sơ phải bảo đảm đúng kích thước, quy cách, kiểu mẫu, vật liệu, cấu tạo theo thiết kế như:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã
  • Tuyên truyền, phổ biến, quán triệt Quy định này đến mọi tổ chức, cá nhân đang khai thác, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe cơ giới ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo nhỏ, xe dùng là...
  • 2. Căn cứ tình hình thực tế đảm bảo an toàn giao thông tại địa phương, thống nhất với Sở Giao thông vận tải và Công an tỉnh để lắp đặt các biển báo cấm theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này.
Target excerpt

Điều 4. Phương tiện vận chuyển 1/- Phương tiện phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo thiết kế và các điều kiện an toàn giao thông đường bộ. 2/- Phương tiện thô sơ phải bảo đảm đúng kích thước, quy cách, kiểu mẫu, vật...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Thông tin và Truyền thông, Đài Phát thanh và Truyền hình, Báo Đồng Khởi phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các tổ chức đoàn thể tỉnh tăng cường tuyên truyền, phổ biến các quy định về đảm bảo an toàn giao thông và Quy định này cho các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng xe thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo để vận chuyển hành khách, hàng hoá.
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định “ Về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi máy, xe máy kéo để vận chuyển hành khách, hàng hóa”.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễ...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng , nội dung áp dụng Quy định này áp dụng đối với hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi gắn máy, xe máy kéo.
Điều 2. Điều 2. Các từ ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1/- Xe thô sơ: là xe không di chuyển bằng sức động cơ như xe đạp, xe xích lô, xe lôi đạp, xe xúc vật kéo; 2/- Xe gắn máy: là xe cơ giới có hai bánh di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh dưới 50cm 3 ; 3/- Xe môtô hai bánh: là xe cơ giới có hai bánh, di chuyển bằng động cơ,...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH , HÀNG HÓA
Điều 3. Điều 3. Người điều khiển phương tiện 1/- Có hộ khẩu thường trú hoặc giấy chứng nhận tạm trú có thời hạn tại địa phương. 2/- Có đủ sức khoẻ và khám định kỳ theo quy định của Bộ Y tế. 3/- Tuổi lái xe: a/- Từ 16 tuổi trở lên đối với xe gắn máy. b/- Từ 18 tuổi trở lên đối với xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh, xe lôi gắn máy, xe máy kéo. 4...