Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 36
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Qui định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Qui định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, Ban, Ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Nơi nhận: TM. UỶ B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu, đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động thải ra rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải tuân thủ các qui định của Pháp luật bảo vệ môi trường và Qui định này nhằm mục tiêu cải thiện, hướng tới bảo vệ môi trường một cách bền vững. 2. Qui định này được áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân người Vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số thuật ngữ dùng trong qui định được hiểu theo Luật Bảo vệ môi trường, ngoài ra còn thêm một số thuật ngữ dưới đây: 1. Rác thải: Tất cả các chất thải ở dạng rắn sản sinh do các hoạt động của con người và động vật. Đó là các vật liệu hay hàng hoá con người không còn sở hữu nó nữa nên bị bỏ đi. 2. Thải rác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỐI VỚI CÁC HỘ GIA ĐÌNH VÀ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối với các hộ gia đình và các cơ sở sản xuất thuộc "đối tượng đăng ký thu gom rác": 1. Đối tượng đăng ký thu gom rác có trách nhiệm như sau: a. Khi nhận được thông báo của đơn vị thu gom rác, đối tượng đăng ký thu gom rác có trách nhiệm thu gom rác theo yêu cầu của đơn vị thu gom rác. b. Đối tượng đăng ký thu gom rác phải bỏ r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối với các hộ gia đình và các cơ sở sản xuất thuộc "đối tượng không phải đăng ký thu gom rác": 1. Đối tượng không phải đăng ký thu gom rác có trách nhiệm: Phải có biện pháp tự thu gom và xử lý rác bằng các biện pháp như: chôn lấp, thiêu đốt, ủ phân hợp vệ sinh,... sao cho phù hợp với điều kiện của cơ sở, gia đình không gây ảnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối với chủ các phương tiện tàu, bè lưu thông trên sông, phương tiện xe khách lưu thông đường bộ phải có bố trí thùng (giỏ) chứa rác, sau đó rác phải đổ đúng nơi qui định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nghiêm cấm các cá nhân tham gia giao thông đường sông, đường bộ thực hiện hành vi bỏ rác thải ra sông, rạch, đường bộ. Nghiêm cấm các loại tàu, bè lưu thông trên sông có nhà vệ sinh thải trực tiếp ra sông, rạch. Nghiêm cấm các phương tiện xe lưu thông đường bộ chở vật liệu (đất, đá,...) để rơi vãi trên đường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐỐI VỚI CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG, SINH HOẠT Ở KHU CÔNG CỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tất cả các cá nhân tham gia hoạt động (đi lại, lao động sản xuất), sinh hoạt ở các khu công cộng: công viên, khu du lịch, chợ, công sở, trường học, bệnh viện,... phải bỏ rác vào thùng (giỏ) rác theo qui định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nghiêm cấm tất cả các cá nhân tham gia hoạt động (đi lại, lao động sản xuất), sinh hoạt ở các khu công cộng: công viên, khu du lịch, chợ, công sở, trường học, bệnh viện,... vứt rác không đúng nơi qui định, khạc nhổ nước bọt, phóng uế bừa bãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các tổ chức, quản lý ở các khu công cộng: công viên, khu du lịch, chợ, công sở, trường học, bệnh viện,... phải có thùng (giỏ) rác để các cá nhân có thể bỏ rác đúng nơi qui định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ hoặc quản lý ở các khu công cộng: công viên, khu du lịch, chợ, công sở, trường học, bệnh viện,... trong phạm vi quản lý được quyền: 1. Nghiêm cấm mọi hành vi bỏ rác không đúng qui định. 2. Được quyền lập biên bản và xử lý theo thẩm quyền đối với hành vi vi phạm bỏ rác không đúng qui định hoặc vượt thẩm quyền thì chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VÀ ĐƠN VỊ THU GOM RÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối với chính quyền địa phương: 1. Đối với các xã, thị trấn nơi nào chưa có biện pháp quản lý và xử lý rác như: chưa có đơn vị thu gom rác, vận chuyển rác đến nơi khác để xử lý hoặc xây dựng bãi chôn lấp rác. Chính quyền xã, thị trấn có trách nhiệm xây dựng kế hoạch quản lý và xử lý rác bao gồm: a. Qui hoạch bãi chôn lấp rác h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối với đơn vị thu gom rác: 1. Các đơn vị thu gom rác phải có sự thống nhất địa bàn thu gom và thời gian thu gom đảm bảo thu gom hết rác thải trên địa bàn mình quản lý thu gom. 2. Các đơn vị thu gom rác có trách nhiệm phân bổ các thùng (giỏ) thu gom rác ở các vị trí thuận lợi cho việc bỏ rác đúng qui định của người dân, đảm bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG THẢI RÁC THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre thống nhất quản lý Nhà nước về qui định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Tài nguyên & Môi trường tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre trong việc thực hiện công tác quản lý Nhà nước về quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre với các nhiệm vụ sau: 1. Tuyên truyền, giáo dục, vận động mọi tổ chức, cá nhân trên địa bàn hiểu rõ và thực hiện đúng Qui định này. 2. Phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các phương tiện thông tin, truyền thông của tỉnh có nhiệm vụ tuyên truyền sâu rộng Qui định này để cho các tổ chức và mọi người dân có ý thức bảo vệ môi trường và thực hiện đúng Qui định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1. Phối hợp cùng các Sở, Ban, Ngành tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch cụ thể về quản lý rác thải trên địa bàn quản lý ở địa phương. 2. Chỉ đạo trực tiếp cho các phòng, ban có liên quan và Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn triển khai thực hiện Qui...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phòng Tài nguyên & Môi trường huyện, thị xã có trách nhiệm như sau: 1. Phối hợp với các phòng, ban có liên quan, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến, triển khai thực hiện Qui định này. 2. Thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra việc bảo vệ môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Tổ chức thực hiện Qui định này đối với hoạt động thải rác thải ở địa phương. 2. Kiểm tra, phát hiện, xử lý hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý các vi phạm về bảo vệ môi trường trong hoạt động thải rác thải ở địa phương. Tiếp nhận và giải quyết các khiếu nại, tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất thải rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre có nghĩa vụ và quyền hạn sau: 1. Tuân thủ Pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động thải rác thải. 2. Trong sản xuất có phát sinh rác thải độc hại ảnh hưởng đến môi trường nhưng cơ sở không có biện pháp xử lý thì chủ cơ sở phải có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hoạt động thanh tra trong lĩnh vực bảo vệ môi trường được thực hiện theo qui định Pháp luật bảo vệ môi trường; Pháp luật thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Mọi khiếu nại, tố cáo của các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện bản Qui định này được thực hiện theo qui định của Pháp luật khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất thải rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải chấp hành nghiêm chỉnh các qui định của Luật Bảo vệ môi trường, các văn bản pháp luật khác có liên quan và nội dung bản Qui định này. Tổ chức, cá nhân chấp hành tốt, có thành tích xuất sắc sẽ được biểu dương, khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vi phạm Hành vi vi phạm các qui định của Pháp luật về bảo vệ môi trường và bản Qui định này sẽ bị xử lý theo Nghị định 121/2004/NĐ-CP ngày 12/5/2004 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực vi phạm về bảo vệ môi trường. Ngoài ra tuỳ theo mức độ vi phạm nghiêm trọng sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành Đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động thải rác thải trước khi ban hành bản Qui định này trong thời gian 60 ngày kể từ ngày Qui định này có hiệu lực thì các tổ chức, cá nhân phải có biện pháp điều chỉnh, thực hiện theo đúng Qui định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm thi hành Các cơ quan quản lý Nhà nước các cấp, các ngành có liên quan, và các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất thải rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện theo Qui định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các vấn đề mới phát sinh kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên &...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định Quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 2832/2005/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2005 về ban hành Qui định quản lý rác t...
Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn sinh hoạt (còn gọi là rác sinh hoạt) là chất thải rắn phát sinh trong quá trình sinh hoạt thường ngày của con người. 2. Đơn vị vệ sinh môi trường là các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện và được phép thực hiện hoạt động thu gom, vận chuyển...