Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 20
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định Quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 2832/2005/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2005 về ban hành Qui định quản lý rác t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Nơi nhận: TM. UỶ B...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 2832/2005/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2005 về ban hành Qui định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2017./.
Added / right-side focus
  • - Như điều 3; KT.CHỦ TỊCH
  • - TTTU, TTHĐND Tỉnh; PHÓ CHỦ TỊCH
  • - CT, các PCT.UBND Tỉnh; Đã ký
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 2832/2005/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2005 về ban hành Qui định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • Cao Văn Trọng
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành... Right: Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá n...
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2017./. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Target excerpt

Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên...

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn sinh hoạt (còn gọi là rác sinh hoạt) là chất thải rắn phát sinh trong quá trình sinh hoạt thường ngày của con người. 2. Đơn vị vệ sinh môi trường là các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện và được phép thực hiện hoạt động thu gom, vận chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được quản lý chặt chẽ nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại đối với môi trường và sức khỏe con người; mọi hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt phải tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 1. Khuyến khích các hoạt động phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo nhóm như Khoản 1, Điều 15, Nghị định số 38/2015/NĐ-CP để tái sử dụng, tái chế nhằm hạn chế chất thải rắn sinh hoạt phải xử lý. Thiết bị lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt đảm bảo theo yêu cầu tại Khoản 1, Điều 8 của Quy...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Các phương tiện thông tin, truyền thông của tỉnh có nhiệm vụ tuyên truyền sâu rộng Qui định này để cho các tổ chức và mọi người dân có ý thức bảo vệ môi trường và thực hiện đúng Qui định này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
  • Khuyến khích các hoạt động phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo nhóm như Khoản 1, Điều 15, Nghị định số 38/2015/NĐ-CP để tái sử dụng, tái chế nhằm hạn chế chất thải rắn sinh hoạt phải xử lý.
  • Thiết bị lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt đảm bảo theo yêu cầu tại Khoản 1, Điều 8 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Các phương tiện thông tin, truyền thông của tỉnh có nhiệm vụ tuyên truyền sâu rộng Qui định này để cho các tổ chức và mọi người dân có ý thức bảo vệ môi trường và thực hiện đúng Qui định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
  • Khuyến khích các hoạt động phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo nhóm như Khoản 1, Điều 15, Nghị định số 38/2015/NĐ-CP để tái sử dụng, tái chế nhằm hạn chế chất thải rắn sinh hoạt phải xử lý.
  • Thiết bị lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt đảm bảo theo yêu cầu tại Khoản 1, Điều 8 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 15. Các phương tiện thông tin, truyền thông của tỉnh có nhiệm vụ tuyên truyền sâu rộng Qui định này để cho các tổ chức và mọi người dân có ý thức bảo vệ môi trường và thực hiện đúng Qui định này.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 5 của Quy định này; tập kết chất thải đúng nơi quy định; không để vật nuôi gây mất vệ sinh công cộng; có trách nhiệm giữ gìn vệ sinh nơi công...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối với chủ các phương tiện tàu, bè lưu thông trên sông, phương tiện xe khách lưu thông đường bộ phải có bố trí thùng (giỏ) chứa rác, sau đó rác phải đổ đúng nơi qui định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 5 của Quy định này
  • tập kết chất thải đúng nơi quy định
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối với chủ các phương tiện tàu, bè lưu thông trên sông, phương tiện xe khách lưu thông đường bộ phải có bố trí thùng (giỏ) chứa rác, sau đó rác phải đổ đúng nơi qui định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 5 của Quy định này
  • tập kết chất thải đúng nơi quy định
Target excerpt

Điều 5. Đối với chủ các phương tiện tàu, bè lưu thông trên sông, phương tiện xe khách lưu thông đường bộ phải có bố trí thùng (giỏ) chứa rác, sau đó rác phải đổ đúng nơi qui định.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Bảo đảm đủ yêu cầu về nhân lực, phương tiện và thiết bị chuyên dụng để thu gom, vận chyển toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt tại những địa điểm đã quy định. Thông báo rộng rãi về thời gian, địa điểm, tần suất và tuyến thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại các điểm dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các yêu cầu về thiết bị lưu giữ, điểm tập kết, trạm trung chuyển và phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Các yêu cầu về thiết bị lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt: - Đảm bảo không bị hư hỏng, biến dạng, rách vỡ bởi trọng lượng chất thải trong quá trình sử dụng. - Bao bì mềm được buộc kín và bao bì cứng có nắp đậy kín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 9

Điều 9 . Lựa chọn công nghệ và chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan thẩm định, lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; thực hiện lựa chọn công nghệ xử lý chất thải...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất thải rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre có nghĩa vụ và quyền hạn sau: 1. Tuân thủ Pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động thải rác thải. 2. Trong sản xuất có phát sinh rác thải độc hại ảnh hưởng đến môi trường nhưng cơ sở không có biện pháp xử lý thì chủ cơ sở phải có t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 . Lựa chọn công nghệ và chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan thẩm định, lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có sử dụng nguồn vốn ng...
  • thực hiện lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo Điều 19 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất thải rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre có nghĩa vụ và quyền hạn sau:
  • 1. Tuân thủ Pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động thải rác thải.
  • 2. Trong sản xuất có phát sinh rác thải độc hại ảnh hưởng đến môi trường nhưng cơ sở không có biện pháp xử lý thì chủ cơ sở phải có trách nhiệm báo cáo ngay cho cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ m...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Lựa chọn công nghệ và chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan thẩm định, lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có sử dụng nguồn vốn ng...
  • thực hiện lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo Điều 19 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 19. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất thải rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre có nghĩa vụ và quyền hạn sau: 1. Tuân thủ Pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động thải rác thải. 2. Trong sản...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện xã hội hóa thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Chủ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt được hưởng chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 37, Điều 38, Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Mạng lưới các điểm tập kết, trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt tại các xã phải phù hợp với quy hoạch xây dựng của tỉnh, quy hoạch ngành và quy hoạch chung của huyện, thành phố được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Có vị trí thuận lợi về giao th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cơ chế hỗ trợ thực hiện công tác thu gom, vận chuyển; đầu tư xây dựng các điểm tập kết, trung chuyển, các điểm xử lý, chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh trên địa bàn 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi phí thực hiện công tác thu gom, vận chuyển và mua sắm các phương tiện thu gom, vận chuyển, trang thiết bị an toàn lao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường đối với các cơ sở xử lý chất thải, khu tái chế, tái sử dụng, bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh theo quy định của pháp luật. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức điều tra quan trắc...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối với đơn vị thu gom rác: 1. Các đơn vị thu gom rác phải có sự thống nhất địa bàn thu gom và thời gian thu gom đảm bảo thu gom hết rác thải trên địa bàn mình quản lý thu gom. 2. Các đơn vị thu gom rác có trách nhiệm phân bổ các thùng (giỏ) thu gom rác ở các vị trí thuận lợi cho việc bỏ rác đúng qui định của người dân, đảm bả...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường đối với các cơ sở xử lý chất thải, khu tái chế, tái sử dụng, bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối với đơn vị thu gom rác:
  • 1. Các đơn vị thu gom rác phải có sự thống nhất địa bàn thu gom và thời gian thu gom đảm bảo thu gom hết rác thải trên địa bàn mình quản lý thu gom.
  • Các đơn vị thu gom rác có trách nhiệm phân bổ các thùng (giỏ) thu gom rác ở các vị trí thuận lợi cho việc bỏ rác đúng qui định của người dân, đảm bảo tạo vẽ mỹ quan đường phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường đối với các cơ sở xử lý chất thải, khu tái chế, tái sử dụng, bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 12. Đối với đơn vị thu gom rác: 1. Các đơn vị thu gom rác phải có sự thống nhất địa bàn thu gom và thời gian thu gom đảm bảo thu gom hết rác thải trên địa bàn mình quản lý thu gom. 2. Các đơn vị thu gom rác có tr...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Phối hợp các sở, ban, ngành và các cơ quan khác có liên quan thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa phương mình quản lý theo đúng quy định của pháp luật. 2. Xây dựng quy hoạch chi tiết mạng lưới thu gom, vận chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Phối hợp với đơn vị vệ sinh môi trường tổ chức thực hiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn quản lý. 2. Xây dựng, triển khai kế hoạch tổng vệ sinh môi trường định kỳ trên địa bàn quản lý; chịu trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, đôn đốc nhắc nhở c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội khác trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội khác phối hợp với chính quyền địa phương các cấp tuyên truyền nâng cao nhận thức về hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt, vận động nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại Quy định này; định kỳ chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. 2. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Qui định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Qui định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, Ban, Ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.
Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu, đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động thải ra rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải tuân thủ các qui định của Pháp luật bảo vệ môi trường và Qui định này nhằm mục tiêu cải thiện, hướng tới bảo vệ môi trường một cách bền vững. 2. Qui định này được áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân người Vi...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số thuật ngữ dùng trong qui định được hiểu theo Luật Bảo vệ môi trường, ngoài ra còn thêm một số thuật ngữ dưới đây: 1. Rác thải: Tất cả các chất thải ở dạng rắn sản sinh do các hoạt động của con người và động vật. Đó là các vật liệu hay hàng hoá con người không còn sở hữu nó nữa nên bị bỏ đi. 2. Thải rác...
Chương II Chương II ĐỐI VỚI CÁC HỘ GIA ĐÌNH VÀ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT
Điều 3. Điều 3. Đối với các hộ gia đình và các cơ sở sản xuất thuộc "đối tượng đăng ký thu gom rác": 1. Đối tượng đăng ký thu gom rác có trách nhiệm như sau: a. Khi nhận được thông báo của đơn vị thu gom rác, đối tượng đăng ký thu gom rác có trách nhiệm thu gom rác theo yêu cầu của đơn vị thu gom rác. b. Đối tượng đăng ký thu gom rác phải bỏ r...