Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định Quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre
02/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Qui định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre
2832/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định Quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 2832/2005/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2005 về ban hành Qui định quản lý rác t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Nơi nhận: TM. UỶ B...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Quyết định này thay thế Quyết định số 2832/2005/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2005 về ban hành Qui định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2017./.
- - Như điều 3; KT.CHỦ TỊCH
- - TTTU, TTHĐND Tỉnh; PHÓ CHỦ TỊCH
- - CT, các PCT.UBND Tỉnh; Đã ký
- Quyết định này thay thế Quyết định số 2832/2005/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2005 về ban hành Qui định quản lý rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Cao Văn Trọng
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành... Right: Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá n...
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2017./. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn sinh hoạt (còn gọi là rác sinh hoạt) là chất thải rắn phát sinh trong quá trình sinh hoạt thường ngày của con người. 2. Đơn vị vệ sinh môi trường là các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện và được phép thực hiện hoạt động thu gom, vận chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được quản lý chặt chẽ nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại đối với môi trường và sức khỏe con người; mọi hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt phải tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 1. Khuyến khích các hoạt động phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo nhóm như Khoản 1, Điều 15, Nghị định số 38/2015/NĐ-CP để tái sử dụng, tái chế nhằm hạn chế chất thải rắn sinh hoạt phải xử lý. Thiết bị lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt đảm bảo theo yêu cầu tại Khoản 1, Điều 8 của Quy...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Các phương tiện thông tin, truyền thông của tỉnh có nhiệm vụ tuyên truyền sâu rộng Qui định này để cho các tổ chức và mọi người dân có ý thức bảo vệ môi trường và thực hiện đúng Qui định này.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 5. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
- Khuyến khích các hoạt động phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo nhóm như Khoản 1, Điều 15, Nghị định số 38/2015/NĐ-CP để tái sử dụng, tái chế nhằm hạn chế chất thải rắn sinh hoạt phải xử lý.
- Thiết bị lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt đảm bảo theo yêu cầu tại Khoản 1, Điều 8 của Quy định này.
- Điều 15. Các phương tiện thông tin, truyền thông của tỉnh có nhiệm vụ tuyên truyền sâu rộng Qui định này để cho các tổ chức và mọi người dân có ý thức bảo vệ môi trường và thực hiện đúng Qui định này.
- Điều 5. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
- Khuyến khích các hoạt động phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo nhóm như Khoản 1, Điều 15, Nghị định số 38/2015/NĐ-CP để tái sử dụng, tái chế nhằm hạn chế chất thải rắn sinh hoạt phải xử lý.
- Thiết bị lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt đảm bảo theo yêu cầu tại Khoản 1, Điều 8 của Quy định này.
Điều 15. Các phương tiện thông tin, truyền thông của tỉnh có nhiệm vụ tuyên truyền sâu rộng Qui định này để cho các tổ chức và mọi người dân có ý thức bảo vệ môi trường và thực hiện đúng Qui định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 5 của Quy định này; tập kết chất thải đúng nơi quy định; không để vật nuôi gây mất vệ sinh công cộng; có trách nhiệm giữ gìn vệ sinh nơi công...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối với chủ các phương tiện tàu, bè lưu thông trên sông, phương tiện xe khách lưu thông đường bộ phải có bố trí thùng (giỏ) chứa rác, sau đó rác phải đổ đúng nơi qui định.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 5 của Quy định này
- tập kết chất thải đúng nơi quy định
- Điều 5. Đối với chủ các phương tiện tàu, bè lưu thông trên sông, phương tiện xe khách lưu thông đường bộ phải có bố trí thùng (giỏ) chứa rác, sau đó rác phải đổ đúng nơi qui định.
- Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 5 của Quy định này
- tập kết chất thải đúng nơi quy định
Điều 5. Đối với chủ các phương tiện tàu, bè lưu thông trên sông, phương tiện xe khách lưu thông đường bộ phải có bố trí thùng (giỏ) chứa rác, sau đó rác phải đổ đúng nơi qui định.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Bảo đảm đủ yêu cầu về nhân lực, phương tiện và thiết bị chuyên dụng để thu gom, vận chyển toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt tại những địa điểm đã quy định. Thông báo rộng rãi về thời gian, địa điểm, tần suất và tuyến thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại các điểm dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các yêu cầu về thiết bị lưu giữ, điểm tập kết, trạm trung chuyển và phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Các yêu cầu về thiết bị lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt: - Đảm bảo không bị hư hỏng, biến dạng, rách vỡ bởi trọng lượng chất thải trong quá trình sử dụng. - Bao bì mềm được buộc kín và bao bì cứng có nắp đậy kín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Lựa chọn công nghệ và chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan thẩm định, lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; thực hiện lựa chọn công nghệ xử lý chất thải...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất thải rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre có nghĩa vụ và quyền hạn sau: 1. Tuân thủ Pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động thải rác thải. 2. Trong sản xuất có phát sinh rác thải độc hại ảnh hưởng đến môi trường nhưng cơ sở không có biện pháp xử lý thì chủ cơ sở phải có t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 9 . Lựa chọn công nghệ và chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan thẩm định, lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có sử dụng nguồn vốn ng...
- thực hiện lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo Điều 19 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP.
- Điều 19. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất thải rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre có nghĩa vụ và quyền hạn sau:
- 1. Tuân thủ Pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động thải rác thải.
- 2. Trong sản xuất có phát sinh rác thải độc hại ảnh hưởng đến môi trường nhưng cơ sở không có biện pháp xử lý thì chủ cơ sở phải có trách nhiệm báo cáo ngay cho cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ m...
- Điều 9 . Lựa chọn công nghệ và chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan thẩm định, lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có sử dụng nguồn vốn ng...
- thực hiện lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo Điều 19 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP.
Điều 19. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất thải rác thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre có nghĩa vụ và quyền hạn sau: 1. Tuân thủ Pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động thải rác thải. 2. Trong sản...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện xã hội hóa thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Chủ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt được hưởng chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 37, Điều 38, Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Mạng lưới các điểm tập kết, trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt tại các xã phải phù hợp với quy hoạch xây dựng của tỉnh, quy hoạch ngành và quy hoạch chung của huyện, thành phố được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Có vị trí thuận lợi về giao th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ chế hỗ trợ thực hiện công tác thu gom, vận chuyển; đầu tư xây dựng các điểm tập kết, trung chuyển, các điểm xử lý, chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh trên địa bàn 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi phí thực hiện công tác thu gom, vận chuyển và mua sắm các phương tiện thu gom, vận chuyển, trang thiết bị an toàn lao đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường đối với các cơ sở xử lý chất thải, khu tái chế, tái sử dụng, bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh theo quy định của pháp luật. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức điều tra quan trắc...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối với đơn vị thu gom rác: 1. Các đơn vị thu gom rác phải có sự thống nhất địa bàn thu gom và thời gian thu gom đảm bảo thu gom hết rác thải trên địa bàn mình quản lý thu gom. 2. Các đơn vị thu gom rác có trách nhiệm phân bổ các thùng (giỏ) thu gom rác ở các vị trí thuận lợi cho việc bỏ rác đúng qui định của người dân, đảm bả...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- a) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường đối với các cơ sở xử lý chất thải, khu tái chế, tái sử dụng, bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh theo quy định của pháp luật.
- Điều 12. Đối với đơn vị thu gom rác:
- 1. Các đơn vị thu gom rác phải có sự thống nhất địa bàn thu gom và thời gian thu gom đảm bảo thu gom hết rác thải trên địa bàn mình quản lý thu gom.
- Các đơn vị thu gom rác có trách nhiệm phân bổ các thùng (giỏ) thu gom rác ở các vị trí thuận lợi cho việc bỏ rác đúng qui định của người dân, đảm bảo tạo vẽ mỹ quan đường phố.
- Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- a) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường đối với các cơ sở xử lý chất thải, khu tái chế, tái sử dụng, bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh theo quy định của pháp luật.
Điều 12. Đối với đơn vị thu gom rác: 1. Các đơn vị thu gom rác phải có sự thống nhất địa bàn thu gom và thời gian thu gom đảm bảo thu gom hết rác thải trên địa bàn mình quản lý thu gom. 2. Các đơn vị thu gom rác có tr...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Phối hợp các sở, ban, ngành và các cơ quan khác có liên quan thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa phương mình quản lý theo đúng quy định của pháp luật. 2. Xây dựng quy hoạch chi tiết mạng lưới thu gom, vận chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Phối hợp với đơn vị vệ sinh môi trường tổ chức thực hiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn quản lý. 2. Xây dựng, triển khai kế hoạch tổng vệ sinh môi trường định kỳ trên địa bàn quản lý; chịu trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, đôn đốc nhắc nhở c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội khác trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội khác phối hợp với chính quyền địa phương các cấp tuyên truyền nâng cao nhận thức về hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt, vận động nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại Quy định này; định kỳ chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. 2. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections