Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Quy định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo
  • Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định về việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội để cho người sử dụng lao động vay trả lương ngừng việc theo Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Thông tư này quy định về việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội để cho người sử dụng lao động vay trả lương ngừng việc...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 283/QĐ-NH4 ngày 18/12/1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Số tiền tái cấp vốn Tổng số tiền tái cấp vốn tối đa 16.000 tỷ đồng (mười sáu nghìn tỷ đồng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Số tiền tái cấp vốn
  • Tổng số tiền tái cấp vốn tối đa 16.000 tỷ đồng (mười sáu nghìn tỷ đồng).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 283/QĐ-NH4 ngày 18/12/1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế Kiểm soát viên Ngân hàng Nh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (Đã ký) LÊ ĐỨC THÚY QUY CHẾ Kiểm soát viên Ngâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lãi suất tái cấp vốn 1. Lãi suất tái cấp vốn là 0%/năm. 2. Lãi suất tái cấp vốn quá hạn là 0%/năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lãi suất tái cấp vốn
  • 1. Lãi suất tái cấp vốn là 0%/năm.
  • 2. Lãi suất tái cấp vốn quá hạn là 0%/năm.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộ...
  • Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
  • Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước là công chức chuyên môn, nghiệp vụ, thực hiện kiểm soát hoạt động của các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước; kiểm toán nội bộ đối với các đơn vị thực hiện nghiệp vụ Ngân hàng Trung ương.

Open section

Điều 1

Điều 1 0 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 05 năm 2020. 2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 0 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 05 năm 2020.
  • 2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước là công chức chuyên môn, nghiệp vụ, thực hiện kiểm soát hoạt động của các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước
  • kiểm toán nội bộ đối với các đơn vị thực hiện nghiệp vụ Ngân hàng Trung ương.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước được bố trí ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương (Vụ Tổng kiểm soát và một số Vụ, Cục), các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố. Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng các đơn vị về tổ chức, lao động và sự chỉ đạo nghiệp vụ của Vụ Tổng kiểm soát.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn tái cấp vốn , giải ngân tái cấp vốn 1. Thời hạn tái cấp vốn là 364 ngày, kể từ ngày tiếp theo liền kề ngày Ngân hàng Nhà nước giải ngân tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Thời hạn tái cấp vốn quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng theo từng lần giải ngân quy định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư này. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời hạn tái cấp vốn , giải ngân tái cấp vốn
  • 1. Thời hạn tái cấp vốn là 364 ngày, kể từ ngày tiếp theo liền kề ngày Ngân hàng Nhà nước giải ngân tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • 2. Thời hạn tái cấp vốn quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng theo từng lần giải ngân quy định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước được bố trí ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương (Vụ Tổng kiểm soát và một số Vụ, Cục), các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố.
  • Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng các đơn vị về tổ chức, lao động và sự chỉ đạo nghiệp vụ của Vụ Tổng kiểm soát.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Ngạch kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước bao gồm: Kiểm soát viên; Kiểm soát viên chính và Kiểm soát viên cao cấp. Công chức Ngân hàng Nhà nước được bổ nhiệm vào các ngạch kiểm soát viên phải có phẩm chất chính trị, đạo đức tư cách tốt; có tinh thần trách nhiệm, trung thực, khách quan trong khi thi hành nhiệm vụ.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tài sản bảo đảm Ngân hàng Nhà nước tái cấp vốn không có tài sản bảo đảm đối với Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tài sản bảo đảm
  • Ngân hàng Nhà nước tái cấp vốn không có tài sản bảo đảm đối với Ngân hàng Chính sách xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Ngạch kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước bao gồm: Kiểm soát viên
  • Kiểm soát viên chính và Kiểm soát viên cao cấp. Công chức Ngân hàng Nhà nước được bổ nhiệm vào các ngạch kiểm soát viên phải có phẩm chất chính trị, đạo đức tư cách tốt
  • có tinh thần trách nhiệm, trung thực, khách quan trong khi thi hành nhiệm vụ.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ, TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ NGẠCH KIỂM SOÁT VIÊN NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước: 1. Nhiệm vụ cụ thể: a) Xây dựng kế hoạch kiểm soát, kiểm toán thuộc phạm vi nhiệm vụ được giao, đảm bảo cho việc kiểm soát, kiểm toán mọi hoạt động của Ngân hàng Nhà nước được tiến hành chặt chẽ và có hiệu quả. b) Trực tiếp tiến hành kiểm soát thường xuyên, đột xuất và kiểm toán định kỳ việc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự tái cấp vốn 1. Ngân hàng Chính sách xã hội gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 01 bản Giấy đề nghị vay tái cấp vốn theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này đến trụ sở chính Ngân hàng Nhà nước (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả). 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị vay tái cấp v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự tái cấp vốn
  • Ngân hàng Chính sách xã hội gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 01 bản Giấy đề nghị vay tái cấp vốn theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này đến trụ sở chính Ngân hàng Nhà nước (Bộ phận T...
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị vay tái cấp vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội quy định tại khoản 1 Điều này, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quyết định tái...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước:
  • 1. Nhiệm vụ cụ thể:
  • a) Xây dựng kế hoạch kiểm soát, kiểm toán thuộc phạm vi nhiệm vụ được giao, đảm bảo cho việc kiểm soát, kiểm toán mọi hoạt động của Ngân hàng Nhà nước được tiến hành chặt chẽ và có hiệu quả.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Kiểm soát viên chính Ngân hàng Nhà nước. 1. Nhiệm vụ cụ thể: a) Xây dựng chương trình công tác và chủ trì việc kiểm soát, kiểm toán thuộc phạm vi nhiệm vụ được giao, góp phần nâng cao hệ số an toàn trong hoạt động của hệ thống Ngân hàng Nhà nước. b) Tổ chức chỉ đạo và trực tiếp thực hiện kiểm soát thường xuyên, đột xuất và kiể...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Trả nợ vay tái cấp vốn 1. Khi khoản vay tái cấp vốn đến hạn, Ngân hàng Chính sách xã hội phải trả hết nợ gốc vay tái cấp vốn đã được giải ngân theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư này cho Ngân hàng Nhà nước từ tiền trả nợ của người sử dụng lao động vay vốn theo Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg (sau đây gọi là người sử dụng la...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Trả nợ vay tái cấp vốn
  • Khi khoản vay tái cấp vốn đến hạn, Ngân hàng Chính sách xã hội phải trả hết nợ gốc vay tái cấp vốn đã được giải ngân theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư này cho Ngân hàng Nhà nước từ tiền trả...
  • Trường hợp đến hết ngày 31 tháng 7 năm 2020, Ngân hàng Chính sách xã hội không giải ngân hết số tiền đã nhận giải ngân theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư này thì chậm nhất đến ngày 15 tháng...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Kiểm soát viên chính Ngân hàng Nhà nước.
  • 1. Nhiệm vụ cụ thể:
  • a) Xây dựng chương trình công tác và chủ trì việc kiểm soát, kiểm toán thuộc phạm vi nhiệm vụ được giao, góp phần nâng cao hệ số an toàn trong hoạt động của hệ thống Ngân hàng Nhà nước.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Kiểm soát viên cao cấp Ngân hàng Nhà nước: Kiểm soát viên cao cấp chỉ được bố trí ở Ngân hàng Nhà n­ước Trung ương và các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố loại I. 1. Nhiệm vụ cụ thể: a) Lập kế hoạch chương trình công tác kiểm soát, kiểm toán các mặt hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, những vụ việc có tình tiết tương...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho Ngân hàng Nhà nước các văn bản, tài liệu về việc vay tái cấp vốn. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản, tài liệu đã cung cấp. 2. Ký Hợp đồng nguyên tắc về tái cấp vốn, Khế ước nhận nợ với Sở Giao dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho Ngân hàng Nhà nước các văn bản, tài liệu về việc vay tái cấp vốn. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản, tài liệu...
  • 2. Ký Hợp đồng nguyên tắc về tái cấp vốn, Khế ước nhận nợ với Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, nhận giải ngân tiền vay tái cấp vốn và trả nợ vay tái cấp vốn theo quy định tại Thông tư này.
  • 3. Sử dụng tiền vay tái cấp vốn đúng mục đích; theo dõi, hạch toán, quản lý riêng khoản vay tái cấp vốn quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Kiểm soát viên cao cấp chỉ được bố trí ở Ngân hàng Nhà n­ước Trung ương và các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố loại I.
  • 1. Nhiệm vụ cụ thể:
  • a) Lập kế hoạch chương trình công tác kiểm soát, kiểm toán các mặt hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, những vụ việc có tình tiết tương đối phức tạp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Kiểm soát viên cao cấp Ngân hàng Nhà nước: Right: Điều 8 . Trách nhiệm của Ngân hàng Chính sách xã hội
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Bổ nhiệm, miễn nhiệm, nâng ngạch, chuyển ngạch Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà n­ước. 1) Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, nâng ngạch, chuyển ngạch Kiểm soát viên, Kiểm soát chính Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định. 2) Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, nâng ngạch, chuyển ngạch Kiểm soát viên cao cấp Ngân hàng Nhà nướ...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Chính sách tiền tệ a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quyết định tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này; b) Đầu mối xử lý các vướng mắc phát sinh liên quan đến quy định tại Thông tư này. 2. Cơ quan T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vụ Chính sách tiền tệ
  • a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quyết định tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này;
  • b) Đầu mối xử lý các vướng mắc phát sinh liên quan đến quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1) Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, nâng ngạch, chuyển ngạch Kiểm soát viên, Kiểm soát chính Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
  • 2) Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, nâng ngạch, chuyển ngạch Kiểm soát viên cao cấp Ngân hàng Nhà nước do Bộ trưởng, Trưởng Ban tổ chức cán bộ Chính phủ quyết định.
  • 3) Việc nâng ngạch Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước phải qua kỳ thi nâng ngạch theo qui định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7 . Bổ nhiệm, miễn nhiệm, nâng ngạch, chuyển ngạch Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà n­ước. Right: Điều 9 . Trách nhiệm các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước thống nhất quản lý các ngạch Kiểm soát viên thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước. Việc điều động Kiểm soát viên đảm nhận các nhiệm vụ khác phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN, QUYỀN LỢI CỦA KIỂM SOÁT VIÊN NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của Kiểm soát viên. 1) Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, Kiểm soát viên phải độc lập và chỉ tuân theo pháp luật; tuân thủ các nguyên tắc, chuẩn mực nghề nghiệp và các chính sách, chế độ của Nhà nước và của Ngân hàng Nhà nước. Không một cơ quan, tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Quyền hạn của Kiểm soát viên. 1) Có quyền yêu cầu các đơn vị được kiểm soát, kiểm toán cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho công tác kiểm soát, kiểm toán; được quyền yêu cầu thủ trưởng đơn vị có biện pháp sửa chữa các sai phạm được phát hiện và xử lý đối với những cá nhân có hành vi gây trở ngại đến việc tiến hành các hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Quyền lợi của Kiểm soát viên. 1) Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước được hưởng chế độ, chính sách đãi ngộ và chế độ trang bị phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ theo quy định đối với công chức Nhà nước, được trang bị các phương tiện cần thiết để phục vụ cho hoạt động kiểm soát, kiểm toán nội bộ. 2) Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước có thành tích trong hoạt động kiểm soát, kiểm toán nội bộ được khen thưởng theo quy định của Nhà nước và của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước trong khi thi hành nhiệm vụ nếu thiếu tinh thần trách nhiệm, không phát hiện kịp thời hoặc bao che cho tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật, vi phạm các cơ chế, chế độ của Nhà nước và của Ngân hàng Nhà nước dẫn đến tổn thất tài sản của Nhà nước thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm bị xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Việc sửa đổi, bổ sung quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.