Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19
05/2020/TT-NHNN
Right document
Về việc ban hành Quy chế Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước
15/2000/QĐ-NHNN4
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước
- Quy định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo
- Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định về việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội để cho người sử dụng lao động vay trả lương ngừng việc theo Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này quy định về việc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội để cho người sử dụng lao động vay trả lương ngừng việc...
Left
Điều 2.
Điều 2. Số tiền tái cấp vốn Tổng số tiền tái cấp vốn tối đa 16.000 tỷ đồng (mười sáu nghìn tỷ đồng).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 283/QĐ-NH4 ngày 18/12/1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 283/QĐ-NH4 ngày 18/12/1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế Kiểm soát viên Ngân hàng Nh...
- Điều 2. Số tiền tái cấp vốn
- Tổng số tiền tái cấp vốn tối đa 16.000 tỷ đồng (mười sáu nghìn tỷ đồng).
Left
Điều 3.
Điều 3. Lãi suất tái cấp vốn 1. Lãi suất tái cấp vốn là 0%/năm. 2. Lãi suất tái cấp vốn quá hạn là 0%/năm.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (Đã ký) LÊ ĐỨC THÚY QUY CHẾ Kiểm soát viên Ngâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộ...
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
- Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước
- Điều 3. Lãi suất tái cấp vốn
- 1. Lãi suất tái cấp vốn là 0%/năm.
- 2. Lãi suất tái cấp vốn quá hạn là 0%/năm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời hạn tái cấp vốn , giải ngân tái cấp vốn 1. Thời hạn tái cấp vốn là 364 ngày, kể từ ngày tiếp theo liền kề ngày Ngân hàng Nhà nước giải ngân tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Thời hạn tái cấp vốn quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng theo từng lần giải ngân quy định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư này. 3....
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước: 1. Nhiệm vụ cụ thể: a) Xây dựng kế hoạch kiểm soát, kiểm toán thuộc phạm vi nhiệm vụ được giao, đảm bảo cho việc kiểm soát, kiểm toán mọi hoạt động của Ngân hàng Nhà nước được tiến hành chặt chẽ và có hiệu quả. b) Trực tiếp tiến hành kiểm soát thường xuyên, đột xuất và kiểm toán định kỳ việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước:
- 1. Nhiệm vụ cụ thể:
- a) Xây dựng kế hoạch kiểm soát, kiểm toán thuộc phạm vi nhiệm vụ được giao, đảm bảo cho việc kiểm soát, kiểm toán mọi hoạt động của Ngân hàng Nhà nước được tiến hành chặt chẽ và có hiệu quả.
- Điều 4. Thời hạn tái cấp vốn , giải ngân tái cấp vốn
- 1. Thời hạn tái cấp vốn là 364 ngày, kể từ ngày tiếp theo liền kề ngày Ngân hàng Nhà nước giải ngân tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội.
- 2. Thời hạn tái cấp vốn quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng theo từng lần giải ngân quy định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tài sản bảo đảm Ngân hàng Nhà nước tái cấp vốn không có tài sản bảo đảm đối với Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Kiểm soát viên chính Ngân hàng Nhà nước. 1. Nhiệm vụ cụ thể: a) Xây dựng chương trình công tác và chủ trì việc kiểm soát, kiểm toán thuộc phạm vi nhiệm vụ được giao, góp phần nâng cao hệ số an toàn trong hoạt động của hệ thống Ngân hàng Nhà nước. b) Tổ chức chỉ đạo và trực tiếp thực hiện kiểm soát thường xuyên, đột xuất và kiể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Kiểm soát viên chính Ngân hàng Nhà nước.
- 1. Nhiệm vụ cụ thể:
- a) Xây dựng chương trình công tác và chủ trì việc kiểm soát, kiểm toán thuộc phạm vi nhiệm vụ được giao, góp phần nâng cao hệ số an toàn trong hoạt động của hệ thống Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 5. Tài sản bảo đảm
- Ngân hàng Nhà nước tái cấp vốn không có tài sản bảo đảm đối với Ngân hàng Chính sách xã hội.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự tái cấp vốn 1. Ngân hàng Chính sách xã hội gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 01 bản Giấy đề nghị vay tái cấp vốn theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này đến trụ sở chính Ngân hàng Nhà nước (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả). 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị vay tái cấp v...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Kiểm soát viên cao cấp Ngân hàng Nhà nước: Kiểm soát viên cao cấp chỉ được bố trí ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương và các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố loại I. 1. Nhiệm vụ cụ thể: a) Lập kế hoạch chương trình công tác kiểm soát, kiểm toán các mặt hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, những vụ việc có tình tiết tương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Kiểm soát viên cao cấp Ngân hàng Nhà nước:
- Kiểm soát viên cao cấp chỉ được bố trí ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương và các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố loại I.
- 1. Nhiệm vụ cụ thể:
- Điều 6. Trình tự tái cấp vốn
- Ngân hàng Chính sách xã hội gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 01 bản Giấy đề nghị vay tái cấp vốn theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này đến trụ sở chính Ngân hàng Nhà nước (Bộ phận T...
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị vay tái cấp vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội quy định tại khoản 1 Điều này, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quyết định tái...
Left
Điều 7
Điều 7 . Trả nợ vay tái cấp vốn 1. Khi khoản vay tái cấp vốn đến hạn, Ngân hàng Chính sách xã hội phải trả hết nợ gốc vay tái cấp vốn đã được giải ngân theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư này cho Ngân hàng Nhà nước từ tiền trả nợ của người sử dụng lao động vay vốn theo Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg (sau đây gọi là người sử dụng la...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Kiểm soát viên cao cấp Ngân hàng Nhà nước: Kiểm soát viên cao cấp chỉ được bố trí ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương và các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố loại I. 1. Nhiệm vụ cụ thể: a) Lập kế hoạch chương trình công tác kiểm soát, kiểm toán các mặt hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, những vụ việc có tình tiết tương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Kiểm soát viên cao cấp Ngân hàng Nhà nước:
- Kiểm soát viên cao cấp chỉ được bố trí ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương và các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố loại I.
- 1. Nhiệm vụ cụ thể:
- Điều 7 . Trả nợ vay tái cấp vốn
- Khi khoản vay tái cấp vốn đến hạn, Ngân hàng Chính sách xã hội phải trả hết nợ gốc vay tái cấp vốn đã được giải ngân theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư này cho Ngân hàng Nhà nước từ tiền trả...
- Trường hợp đến hết ngày 31 tháng 7 năm 2020, Ngân hàng Chính sách xã hội không giải ngân hết số tiền đã nhận giải ngân theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư này thì chậm nhất đến ngày 15 tháng...
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho Ngân hàng Nhà nước các văn bản, tài liệu về việc vay tái cấp vốn. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản, tài liệu đã cung cấp. 2. Ký Hợp đồng nguyên tắc về tái cấp vốn, Khế ước nhận nợ với Sở Giao dịch...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước thống nhất quản lý các ngạch Kiểm soát viên thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước. Việc điều động Kiểm soát viên đảm nhận các nhiệm vụ khác phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước thống nhất quản lý các ngạch Kiểm soát viên thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước.
- Việc điều động Kiểm soát viên đảm nhận các nhiệm vụ khác phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 8 . Trách nhiệm của Ngân hàng Chính sách xã hội
- 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho Ngân hàng Nhà nước các văn bản, tài liệu về việc vay tái cấp vốn. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản, tài liệu...
- 2. Ký Hợp đồng nguyên tắc về tái cấp vốn, Khế ước nhận nợ với Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, nhận giải ngân tiền vay tái cấp vốn và trả nợ vay tái cấp vốn theo quy định tại Thông tư này.
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Chính sách tiền tệ a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quyết định tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này; b) Đầu mối xử lý các vướng mắc phát sinh liên quan đến quy định tại Thông tư này. 2. Cơ quan T...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của Kiểm soát viên. 1) Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, Kiểm soát viên phải độc lập và chỉ tuân theo pháp luật; tuân thủ các nguyên tắc, chuẩn mực nghề nghiệp và các chính sách, chế độ của Nhà nước và của Ngân hàng Nhà nước. Không một cơ quan, tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1) Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, Kiểm soát viên phải độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
- tuân thủ các nguyên tắc, chuẩn mực nghề nghiệp và các chính sách, chế độ của Nhà nước và của Ngân hàng Nhà nước. Không một cơ quan, tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động...
- 2) Không ngừng nâng cao năng lực nghiệp vụ, cập nhật kiến thức, giữ gìn đạo đức nghề nghiệp trong quá trình kiểm soát, kiểm toán
- 1. Vụ Chính sách tiền tệ
- a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quyết định tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này;
- b) Đầu mối xử lý các vướng mắc phát sinh liên quan đến quy định tại Thông tư này.
- Left: Điều 9 . Trách nhiệm các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Right: Điều 9 . Trách nhiệm của Kiểm soát viên.
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 05 năm 2020. 2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân hà...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước là công chức chuyên môn, nghiệp vụ, thực hiện kiểm soát hoạt động của các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước; kiểm toán nội bộ đối với các đơn vị thực hiện nghiệp vụ Ngân hàng Trung ương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Kiểm soát viên Ngân hàng Nhà nước là công chức chuyên môn, nghiệp vụ, thực hiện kiểm soát hoạt động của các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước
- kiểm toán nội bộ đối với các đơn vị thực hiện nghiệp vụ Ngân hàng Trung ương.
- Điều 1 0 . Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 05 năm 2020.
- 2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Unmatched right-side sections