Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 12
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Trong quá trình thực hiện khi giá các loại cây trồng, vật nuôi có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên, UBND tỉnh sẽ xem xét điều chỉnh hệ số cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 24/02/2012 của UBND tỉnh Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC, NN&PTNT; - Cục Kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Đơn giá cây trồng, vật nuôi trong Quy định này được áp dụng để lập phương án bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/4/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư kh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đ ơn giá cây trồng TT LOẠI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá (VNĐ) I Cây lương thực, thực phẩm 1 Sắn m 2 4.500 2 Khoai lang m 2 4.500 3 Ngô m 2 6.500 4 Lúa các loại m 2 7.500 5 Mạ m 2 13.000 6 Các loại khoai khác, cây lấy củ, quả khác. m 2 7.500 7 Cây Sả, Riềng, Gừng, Nghệ - Khóm có số cây <10 Khóm 8.500 - Khóm có từ 10 cây trở lên Khóm 24...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Đơn giá cây trồng, vật nuôi trong Quy định này được áp dụng để lập phương án bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Người sử dụng đất quy định tại Điều 5, Luật Đất đai năm 2013 khi Nhà nước thu hồi đất; Các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đ ơn giá cây trồng
  • LOẠI CÂY TRỒNG
  • Cây lương thực, thực phẩm
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Đơn giá cây trồng, vật nuôi trong Quy định này được áp dụng để lập phương án bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Người sử dụng đất quy định tại Điều 5, Luật Đất đai năm 2013 khi Nhà nước thu hồi đất; Các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng...
Target excerpt

Điều 5. Đ ơn giá cây trồng TT LOẠI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá (VNĐ) I Cây lương thực, thực phẩm 1 Sắn m 2 4.500 2 Khoai lang m 2 4.500 3 Ngô m 2 6.500 4 Lúa các loại m 2 7.500 5 Mạ m 2 13.000 6 Các loại khoai khác, cây lấy...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc bồi thường 1. Chỉ bồi thường cho cây trồng, vật nuôi là tài sản hợp pháp của chủ sở hữu, được tạo lập trước khi có thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Riêng đối với cây cảnh không trồng trực tiếp trên đất không được bồi thường, chỉ hỗ trợ chi phí di chuyển; đối với cây cảnh trồng trực tiếp trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về mật độ cây trồng, vật nuôi 1. Bảng quy định mật độ cây trồng dưới đây chỉ áp dụng đối với các khu trồng chuyên canh hoặc trồng đại trà thành vườn đồi, vườn, rừng; Đối với cây trồng đơn lẻ hoặc trồng xen kẽ nhiều loại cây tại vườn nhà thực hiện đền bù theo số lượng cây, con kiểm đếm thực tế. 2. Bảng mật độ cây trồng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Quy định phương pháp xác định các tiêu chí để tính bồi thường cây trồng, vật nuôi 1. Cây ăn quả a) Cách xác định đường kính gốc Việc bồi thường đối với cây ăn quả dựa trên tiêu chí đường kính gốc và khả năng cho thu hoạch sản phẩm, đường kính gốc được xác định cụ thể như sau: - Đối với cây trồng hạt: Đường kính gốc của cây được...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC, NN&PTNT; - Cục Kiểm tra VBQPPL-BTP; - TT...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quy định phương pháp xác định các tiêu chí để tính bồi thường cây trồng, vật nuôi
  • 1. Cây ăn quả
  • a) Cách xác định đường kính gốc
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ: TN&MT, TC, NN&PTNT;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định phương pháp xác định các tiêu chí để tính bồi thường cây trồng, vật nuôi
  • 1. Cây ăn quả
  • a) Cách xác định đường kính gốc
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐƠN GIÁ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đ ơn giá cây trồng TT LOẠI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá (VNĐ) I Cây lương thực, thực phẩm 1 Sắn m 2 4.500 2 Khoai lang m 2 4.500 3 Ngô m 2 6.500 4 Lúa các loại m 2 7.500 5 Mạ mới gieo m 2 13.000 6 Các loại khoai khác, cây lấy củ, quả khác. m 2 7.500 7 Cây Sả, Riềng, Gừng, Nghệ Khóm - Khóm có số cây <10 Khóm 8.500 - Khóm có từ 10 cây t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá vật nuôi TT LOẠI VẬT NUÔI (NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN) ĐVT Đơn giá (VNĐ) 1 Nuôi cá thịt (trôi, trắm, chép, mè...) đồng/m 2 8.000 2 Tôm, Cua, Ốc, Ếch nuôi chuyên canh. đồng/m 2 22.500 3 Nuôi thuỷ sản đặc sản chuyên canh (baba): - Mới nuôi, trọng lượng đến dưới 100g/con. đồng/con 50.000 - Trọng lượng từ 100-250g/con. đồng/con 80...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Đối với các loại cây trồng vật, nuôi không có tên trong bảng giá quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, khi lập phương án bồi thường tuỳ từng trường hợp cụ thể vận dụng áp giá bồi thường theo giá của loại cây cùng nhóm, cùng họ có giá trị tương đương. Trường hợp đặc biệt (không có cây...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá vật nuôi TT LOẠI VẬT NUÔI (NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN) ĐVT Đơn giá (VNĐ) 1 Nuôi cá thịt (trôi, trắm, chép, mè...) đồng/m 2 8.000 2 Tôm, Cua, Ốc, Ếch nuôi chuyên canh đồng/m 2 22.500 3 Nuôi thuỷ sản đặc sản chuyên canh (baba): - Mới nuôi, trọng lượng đến dưới 100g/con. đồng/con 50.000 - Trọng lượng từ 100-250g/con. đồng/con 80....

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt
  • Đối với các loại cây trồng vật, nuôi không có tên trong bảng giá quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, khi lập phương án bồi thường tuỳ từng trường hợp cụ thể vận dụng áp giá bồi thường the...
  • Trường hợp đặc biệt (không có cây trồng tương tự) thì lập đơn giá riêng trình thẩm định và phê duyệt cùng phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đơn giá vật nuôi
  • LOẠI VẬT NUÔI (NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN)
  • Nuôi cá thịt (trôi, trắm, chép, mè...)
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt
  • Đối với các loại cây trồng vật, nuôi không có tên trong bảng giá quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, khi lập phương án bồi thường tuỳ từng trường hợp cụ thể vận dụng áp giá bồi thường the...
  • Trường hợp đặc biệt (không có cây trồng tương tự) thì lập đơn giá riêng trình thẩm định và phê duyệt cùng phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Target excerpt

Điều 6. Đơn giá vật nuôi TT LOẠI VẬT NUÔI (NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN) ĐVT Đơn giá (VNĐ) 1 Nuôi cá thịt (trôi, trắm, chép, mè...) đồng/m 2 8.000 2 Tôm, Cua, Ốc, Ếch nuôi chuyên canh đồng/m 2 22.500 3 Nuôi thuỷ sản đặc sản ch...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung không có trong Quy định này thì thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành khi Nhà nước thu hồi đất. 2. Đối với những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt. 3. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Trong quá trình thực hiện khi giá các loại cây trồng, vật nuôi có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên, UBND tỉnh sẽ xem xét điều chỉnh hệ số cho...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2017 và thay thế: Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Đơn giá cây trồng, vật nuôi trong Quy định này được áp dụng để lập phương án bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư kh...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc bồi thường 1. Chỉ bồi thường cho cây trồng, vật nuôi là tài sản hợp pháp của chủ sở hữu, được tạo lập trước khi có thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Riêng đối với cây cảnh không trồng trực tiếp trên đất không được bồi thường, chỉ hỗ trợ chi phí di chuyển; đối với cây cảnh trồng trực tiếp trên...
Điều 3. Điều 3. Quy định về mật độ cây trồng, vật nuôi 1. Bảng mật độ cây trồng, vật nuôi quy chuẩn: TT LOẠI CÂY Đơn vị tính Mật độ trồng qui chuẩn a Cây trồng I Cây lương thực, thực phẩm 1 Bầu, bí, mướp, gấc, Susu Hốc/ha 2.000 2 Dưa hấu, dưa Lê, dưa Chuột… Hốc/ha 6.500 3 Gừng, Riềng, Sả, Nghệ. Khóm/ha 2.200 II Cây ăn quả 1 Cây Cam, Quýt, Quất...
Điều 4. Điều 4. Quy định phương pháp xác định đường kính gốc để tính bồi thường, hỗ trợ 1. Đối với Cây ăn quả: Đo đường kính gốc tại vị trí cách mặt đất 20cm. Trường hợp cây có nhiều thân mọc trên một gốc sát mặt đất thì đường kính gốc được xác định bằng đường kính của từng thân cây cộng lại. 2. Đối với cây lâm nghiệp, cây công nghiệp lâu năm...