Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Đề án giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010
2585/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
883/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Đề án giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc phê duyệt Đề án giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 Right: Về việc quy định mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 – 2010 (có đề án chi tiết kèm theo), với các nội dung chính sau đây: A. Mục tiêu của đề án: - Giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh từ 25,65% của năm 2006 xuống còn dưới 2% vào năm 2010 (trong 5 năm 2006 - 2010 giảm 90,47% số hộ nghèo), cụ thể như sau: Năm T...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2006-2010, cụ thể như sau ; Hộ nghèo theo chuẩn phấn đấu của Tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức: - Khu vực thành thị: từ 400.000đồng/người/tháng (4.800.000đ/người/năm) trở xuống. - Khu vực nông thôn: từ 300.000đồng/người/tháng(3.600.000đ/người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2006-2010, cụ thể như sau ;
- Hộ nghèo theo chuẩn phấn đấu của Tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức:
- - Khu vực thành thị: từ 400.000đồng/người/tháng (4.800.000đ/người/năm) trở xuống.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 – 2010 (có đề án chi tiết kèm theo), với các nội dung chính sau đây:
- A. Mục tiêu của đề án:
- - Giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh từ 25,65% của năm 2006 xuống còn dưới 2% vào năm 2010 (trong 5 năm 2006 - 2010 giảm 90,47% số hộ nghèo), cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Giao cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực Ban Chỉ ñaïo Xóa đói giảm nghèo tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai Đề án giảm nghèo của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010. - Hàng tháng, quý và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Lao động-thương binh xã hội là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tỉnh căn cứ vào kết quả điều tra hộ nghèo đã được phê duyệt xây dựng đề án giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 để triển khai thực hiện các chính sách và dự án hỗ trợ cho người nghèo.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Giao cho Sở Lao động
- - Hàng tháng, quý và năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm báo cáo tiến độ triển khai và tham mưu, đề xuất ý kiến cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Left: Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực Ban Chỉ ñaïo Xóa đói giảm nghèo tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, th... Right: Sở Lao động-thương binh xã hội là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo Tỉnh căn cứ vào kết quả điều tra hộ nghèo đã được phê duyệt xây dựng đề án giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 để tri...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm lập sổ quản lý, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, triển khai và theo dõi diễn biến thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo trên địa bàn mình quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm lập sổ quản lý, cấp giấy chứng nhận hộ nghèo, triển khai và theo dõi diễn biến thực hiện chương trình xoá đói giảm nghèo trên địa bàn mình...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Y tế, Tư pháp, Giáo dục - Đào tạo, Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Kế hoạch
- Đầu tư, Tài chính, Y tế, Tư pháp, Giáo dục
Left
PHẦN I
PHẦN I TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2001 - 2005 - Chuẩn nghèo trong giai đoạn 2001 - 2005 được qui định: Hộ nghèo là hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ như sau: vùng nông thôn miền núi, hải đảo: dưới 80.000đ/người/tháng, vùng nông thôn đồng bằng: dưới 100.000đ/người/tháng, vùng thành thị: dưới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN 2
PHẦN 2 KẾ HOẠCH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 A. CHỦ TRƯƠNG, MỤC TIÊU, PHẠM VI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH. 1. Chủ trương, chính sách của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh: - Là một trong những chính sách ưu tiên hàng đầu trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. - Phải được thể chế bằng cơ chế, chính sách, kế...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- A. CHỦ TRƯƠNG, MỤC TIÊU, PHẠM VI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH.
- 1. Chủ trương, chính sách của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh:
- - Là một trong những chính sách ưu tiên hàng đầu trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Left: KẾ HOẠCH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 Right: Về việc quy định mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010
Left
PHẦN 3
PHẦN 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 - Ban Chỉ đạo Chương trình Giảm nghèo hoạt động theo cơ chế liên ngành, các thành viên trong Ban Chỉ đạo chương trình thảo luận tập thể và quyết định những vấn đề quan trọng của chương trình. Trưởng Ban chỉ đạo triệu tập và chủ toạ các phiên họp thường kỳ mỗi quý 1 lần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections