Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Đề án giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010
2585/2006/QĐ-UBND
Right document
Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung
118/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Đề án giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung
- Về việc phê duyệt Đề án giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 – 2010 (có đề án chi tiết kèm theo), với các nội dung chính sau đây: A. Mục tiêu của đề án: - Giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh từ 25,65% của năm 2006 xuống còn dưới 2% vào năm 2010 (trong 5 năm 2006 - 2010 giảm 90,47% số hộ nghèo), cụ thể như sau: Năm T...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2005 nâng mức lương tối thiểu chung từ 290.000 đồng/tháng theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 203/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu lên 350.000 đồng/tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Từ ngày 01 tháng 10 năm 2005 nâng mức lương tối thiểu chung từ 290.000 đồng/tháng theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 203/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định mức l...
- Điều 1. Phê duyệt Đề án giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 – 2010 (có đề án chi tiết kèm theo), với các nội dung chính sau đây:
- A. Mục tiêu của đề án:
- - Giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh từ 25,65% của năm 2006 xuống còn dưới 2% vào năm 2010 (trong 5 năm 2006 - 2010 giảm 90,47% số hộ nghèo), cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Giao cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực Ban Chỉ ñaïo Xóa đói giảm nghèo tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai Đề án giảm nghèo của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010. - Hàng tháng, quý và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức lương tối thiểu chung quy định tại Điều 1 Nghị định này được dùng làm cơ sở điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và tính trợ cấp thôi việc, các khoản trích, các chế độ được hưởng tính theo lương tối thiểu chung như sau: 1. Tăng 20,7% trên mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đã được điều chỉnh theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức lương tối thiểu chung quy định tại Điều 1 Nghị định này được dùng làm cơ sở điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và tính trợ cấp thôi việc, các khoản trích, các chế độ được hưởng tính...
- Tăng 20,7% trên mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đã được điều chỉnh theo quy định tại Nghị định số 117/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ đối với người hưởng lương h...
- 2. Tăng 20,7% trên mức trợ cấp của tháng 9 năm 2005 đối với người hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng tính theo mức lương tối thiểu chung.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Giao cho Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực Ban Chỉ ñaïo Xóa đói giảm nghèo tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, th...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với các đối tượng do ngân sách Nhà nước bảo đảm từ các nguồn: 1. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương) đối với từng cơ quan hành chính, từng đơn vị sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan Trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với các đối tượng do ngân sách Nhà nước bảo đảm từ các nguồn:
- 1. Tiết kiệm 10% chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương) đối với từng cơ quan hành chính, từng đơn vị sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan Trung ương và các tỉnh, thành phố trự...
- Đối với các đơn vị sự nghiệp có thu sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Y tế, Tư pháp, Giáo dục - Đào tạo, Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với các đối tượng làm việc trong các doanh nghiệp do doanh nghiệp bảo đảm và được hạch toán vào giá thành hoặc chi phí kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với các đối tượng làm việc trong các doanh nghiệp do doanh nghiệp bảo đảm và được hạch toán vào giá thành hoặc chi phí kinh doanh.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Kế hoạch
- Đầu tư, Tài chính, Y tế, Tư pháp, Giáo dục
Left
PHẦN I
PHẦN I TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2001 - 2005 - Chuẩn nghèo trong giai đoạn 2001 - 2005 được qui định: Hộ nghèo là hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ như sau: vùng nông thôn miền núi, hải đảo: dưới 80.000đ/người/tháng, vùng nông thôn đồng bằng: dưới 100.000đ/người/tháng, vùng thành thị: dưới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN 2
PHẦN 2 KẾ HOẠCH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 A. CHỦ TRƯƠNG, MỤC TIÊU, PHẠM VI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH. 1. Chủ trương, chính sách của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh: - Là một trong những chính sách ưu tiên hàng đầu trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. - Phải được thể chế bằng cơ chế, chính sách, kế...
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung
- KẾ HOẠCH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
- A. CHỦ TRƯƠNG, MỤC TIÊU, PHẠM VI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH.
- 1. Chủ trương, chính sách của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh:
Left
PHẦN 3
PHẦN 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 - Ban Chỉ đạo Chương trình Giảm nghèo hoạt động theo cơ chế liên ngành, các thành viên trong Ban Chỉ đạo chương trình thảo luận tập thể và quyết định những vấn đề quan trọng của chương trình. Trưởng Ban chỉ đạo triệu tập và chủ toạ các phiên họp thường kỳ mỗi quý 1 lần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections